Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ năm

Lịch ngày 23/08/1951

Ngày 23/08/1951 (Thứ năm) nhằm ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Mão (âm lịch 21/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 157 ngày đến Tết Nhâm Thìn (27/01/1952)

Âm lịch và can chi

Thứ năm 23/08/1951 nhằm âm lịch 21/07, ngày Ất Mùi, tháng Bính Thân, năm Tân Mão. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Mậu Dần (3h - 5h)
  • Kỷ Mão (5h - 7h)
  • Tân Tỵ (9h - 11h)
  • Giáp Thân (15h - 17h)
  • Bính Tuất (19h - 21h)
  • Đinh Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/08/1951: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Canh Thìn (7h - 9h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Ất Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Động thổ.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Bất Tương, Kim Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim (hành Kim). Ngày Ất Mùi: Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Kỷ Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam

Tiết khí

Ngày 23/08/1951 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Hàn thiền minh

Hậu 3 của tiết Lập Thu: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 19/08/1951, 01:37.

Hậu tiếp theo: Ưng nãi tế điểu. Chim ưng bắt chim bày ra, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 24/08/1951, 06:16.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1951: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Bính Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1951.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (24/05/1951). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 23/08/1951

Sinh vào thứ năm, ngày Ất Mùi: tuổi Tân Mão (con Mèo), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Sư Tử hoặc Xử Nữ (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 11/2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com