Lịch vạn niên 2026 Bính Ngọ
Lịch tháng 10 năm 2026
Tháng 10/2026 có 31 ngày dương lịch; 15 ngày hoàng đạo. Mỗi ô ghi ngày dương và ngày âm; bấm vào ô để xem chi tiết ngày đó. Ngày hoàng đạo chỉ để tham khảo theo phong tục.
Đếm ngược Tết: Còn bao nhiêu ngày nữa đến Tết Nguyên đán 2027?
Âm lịch tháng 10/2026
Tháng 10/2026 bắt đầu Thứ năm, ngày Mậu Thân (01/10/2026), nhằm ngày 21 tháng 8 năm Bính Ngọ, và kết thúc Thứ bảy, ngày Mậu Dần (31/10/2026), nhằm ngày 22 tháng 9 năm Bính Ngọ.
Trong tháng có 2 tháng âm: tháng 8 năm Bính Ngọ (tháng Đinh Dậu) từ 01/10 đến 09/10; tháng 9 năm Bính Ngọ (tháng Mậu Tuất) từ 10/10 đến 31/10.
Năm Bính Ngọ không có tháng nhuận.
Trăng tròn lúc 11:12 ngày 26/10, tức ngày 17 tháng 9 âm lịch, sau rằm 2 ngày.
- Mùng 1 tháng 9 năm Bính Ngọ: Thứ bảy, ngày Đinh Tỵ (10/10/2026)
- Rằm tháng 9 năm Bính Ngọ: Thứ bảy, ngày Tân Mùi (24/10/2026)
Tiết khí tháng 10/2026
Ngày đầu tháng thuộc tiết Thu Phân.
Tiết Hàn Lộ giao lúc 13:29 Thứ năm, ngày Ất Mão (08/10); tiết Sương Giáng giao lúc 16:37 Thứ sáu, ngày Canh Ngọ (23/10), theo giờ Việt Nam.
Ngày lễ và ngày kỷ niệm tháng 10/2026
- Phòng cháy, chữa cháy: Chủ nhật, ngày Tân Hợi (04/10)
- Giải phóng Thủ đô: Thứ bảy, ngày Đinh Tỵ (10/10)
- Doanh nhân Việt Nam: Thứ ba, ngày Canh Thân (13/10)
- Nông dân Việt Nam: Thứ tư, ngày Tân Dậu (14/10)
- Tết Trùng cửu: Chủ nhật, ngày Ất Sửu (18/10), mùng 9 tháng 9 năm Bính Ngọ
- Phụ nữ Việt Nam: Thứ ba, ngày Đinh Mão (20/10)
- Halloween: Thứ bảy, ngày Mậu Dần (31/10)
Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc
- Ngày Quốc tế Người cao tuổi: Thứ năm, ngày Mậu Thân (01/10)
- Ngày Lương thực: Thứ sáu, ngày Quý Hợi (16/10)
- Vì người nghèo: Thứ bảy, ngày Giáp Tý (17/10)
- Liên Hợp Quốc: Thứ bảy, ngày Tân Mùi (24/10)
Ngày kỵ tháng 10/2026
Theo lệ dân gian, tháng 10/2026 có 14 ngày rơi vào ngày kỵ. Tam Nương, Nguyệt Kỵ và Dương Công Kỵ tính theo ngày âm; Thụ Tử và Vãng Vong tính theo chi của ngày trong tháng tiết khí.
Mọi ngày Tam Nương và Nguyệt Kỵ của năm 2026: Tam Nương, Nguyệt Kỵ năm 2026.
- Tam Nương: 02/10 (âm lịch 22/8), 07/10 (âm lịch 27/8), 12/10 (âm lịch 3/9), 16/10 (âm lịch 7/9), 22/10 (âm lịch 13/9), 27/10 (âm lịch 18/9), 31/10 (âm lịch 22/9)
- Nguyệt Kỵ: 03/10 (âm lịch 23/8), 14/10 (âm lịch 5/9), 23/10 (âm lịch 14/9)
- Dương Công Kỵ: 07/10 (âm lịch 27/8)
- Thụ Tử: 19/10 (âm lịch 10/9), 31/10 (âm lịch 22/9)
- Vãng Vong: 05/10 (âm lịch 25/8), 09/10 (âm lịch 29/8), 21/10 (âm lịch 12/9)