📅 Lịch ngày 02/10/2026

Ngày 02/10/2026 (Thứ Sáu) nhằm ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ (âm lịch 22/08). Tiết khí Thu Phân. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.

Thứ Sáu

02/10/2026

Âm lịch 22/08 · Ngày Kỷ Dậu

Ngày Hoàng đạo
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Dậu
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Thu Phân
Trực
Kiến
Sao (28 tú)
Lâu (Cẩu (Chó))
Thần
Ngọc Đường
Ngày Thiên Dương — xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Tân Mùi (13h - 15h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • Ất Sửu (1h - 3h)Câu Trận
  • Mậu Thìn (7h - 9h)Thiên Hình
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)Chu Tước
  • Nhâm Thân (15h - 17h)Bạch Hổ
  • Giáp Tuất (19h - 21h)Thiên Lao
  • Ất Hợi (21h - 23h)Nguyên Vũ

Ngũ hành

Nạp âm ngày: Đại Dịch Thổ (hành Thổ)

Ngày Kỷ Dậu: Can sinh Chi (Thổ sinh Kim) — ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.

Xung Mão (tuổi Quý MãoMèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá .

Tam Sát hướng Đông — kị tuổi Dần, Mão, Thìn.

Việc nên làm & nên kiêng

✅ Nên: Tế tự, Xuất hành

❌ Kỵ: Cưới hỏi, Nhập trạch, Tu tạo, Động thổ, Họp mặt thân hữu

🧭 Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Sao tốt & sao xấu

⭐ Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ

⚠️ Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Tiểu Hội

🚫 Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.

Xem đủ 12 canh giờ (hoàng đạo & hắc đạo)
  • Giáp TýHoàng
    Giờ · 23h - 1h
  • Ất SửuHắc
    Giờ Sửu · 1h - 3h
  • Bính DầnHoàng
    Giờ Dần · 3h - 5h
  • Đinh MãoHoàng
    Giờ Mão · 5h - 7h
  • Mậu ThìnHắc
    Giờ Thìn · 7h - 9h
  • Kỷ TỵHắc
    Giờ Tỵ · 9h - 11h
  • Canh NgọHoàng
    Giờ Ngọ · 11h - 13h
  • Tân MùiHoàng
    Giờ Mùi · 13h - 15h
  • Nhâm ThânHắc
    Giờ Thân · 15h - 17h
  • Quý DậuHoàng
    Giờ Dậu · 17h - 19h
  • Giáp TuấtHắc
    Giờ Tuất · 19h - 21h
  • Ất HợiHắc
    Giờ Hợi · 21h - 23h