Danh sách cặp từ
Tất cả các cặp từ dễ nhầm: phân biệt d, gi và r (trang 3)
Giới thiệu
Ba âm d, gi và r đọc lên nghe gần giống nhau, nên nhiều khi bạn phân vân không biết viết chữ nào mới đúng. Đây là trang 3 trong 4 của danh sách các cặp từ dễ lầm vì quy tắc phân biệt d, gi và r. Trang này có 200 dòng, cả danh sách gồm 776 dòng. Ở đây bạn sẽ gặp các cặp như giãy giụa hay giãy dụa, giày vải hay dày vải, giày vò hay dày vò. Mỗi cặp đều được giải rõ đâu là cách viết đúng, vì sao hay viết nhầm và làm sao nhớ lâu. Bạn cứ lật từng dòng, gặp cặp nào quen thì dừng lại đọc cho kỹ, lần sau viết sẽ không còn do dự.
Các cặp từ
Trang 3 trên 4, 776 cặp từ
Trên trang này: Viết gi (96 cặp), Viết r (35 cặp), Viết d (30 cặp), Viết n (1 cặp), Các cặp khác (38 cặp).
- Giãy giụa hay giãy dụa? — Đúng: giãy giụa; Sai:
giãy dụa,dãy dụa,dãy giụa; dễ nhầm:giãy giũa,giãy rụa - Giày vải hay dày vải? — Đúng: giày vải; dễ nhầm:
dày vải - Giày vò hay dày vò? — Đúng: giày vò; dễ nhầm:
dày vò,giầy vò,rày vò,giày giò - Giày xéo hay dày xéo? — Đúng: giày xéo, giầy xéo, dày xéo
- Giằng hay rằng? — Đúng: giằng, rằng, giằng co, giằng xé; dễ nhầm:
rằng co,rằng xé - Giằng co hay dằn co? — Đúng: giằng co; dễ nhầm:
dằn co,rằng co,giằn co - Giằng lấy hay dằn lấy? — Đúng: giằng lấy; dễ nhầm:
dằn lấy - Giằng xé hay dằng xé? — Đúng: giằng xé; dễ nhầm:
dằng xé,giằn xé - Giặt giũ hay giặt dũ? — Đúng: giặt giũ; dễ nhầm:
giặt dũ,giặt rũ,giặc giũ - Giậm chân hay rậm chân? — Đúng: giậm chân; dễ nhầm:
rậm chân - Giậm giật hay dậm giật? — Đúng: giậm giật; dễ nhầm:
dậm giật - Giậm giật hay rậm rật? — Đúng: giậm giật, rậm rật
- Giẫm lên hay dẫm lên? — Đúng: giẫm lên; dễ nhầm:
dẫm lên,rậm lên,giẫm nên,rẫm lên - Giận hay dận? — Đúng: giận, dận, giận dỗi, tức giận, giận dữ; dễ nhầm:
tức dận,dận dữ - Giận dỗi hay dận dỗi? — Đúng: giận dỗi; dễ nhầm:
giận rỗi,giận giỗi,giận dội - Giận dữ hay dận dữ? — Đúng: giận dữ; Sai:
dận dữ; dễ nhầm:giận giữ,giận dử,giận dự - Giần giật hay rần rật? — Đúng: giần giật, rần rật
- Giận hờn hay dận hờn? — Đúng: giận hờn; dễ nhầm:
dận hờn - Giật hay dật? — Đúng: giật, dật, giật lấy, giật mình, co giật, giật lùi; dễ nhầm:
dật lấy,dật mình,co dật,dật lùi,dật giải,dật mạnh - Giật dây hay dật dây? — Đúng: giật dây; dễ nhầm:
dật dây - Giật gân hay dật gân? — Đúng: giật gân; dễ nhầm:
dật gân - Giật lại hay dật lại? — Đúng: giật lại; dễ nhầm:
dật lại,giật loại - Giật mình hay dật mình? — Đúng: giật mình; Sai:
dật mình; dễ nhầm:rật mình - Giấu giếm hay giấu diễm? — Đúng: giấu giếm; Sai:
giấu diếm,dấu diếm,dấu giếm,giấu diễm - Giấu kín hay dấu kín? — Đúng: giấu kín; Sai:
dấu kín; dễ nhầm:giấu kính - Giấu mình hay dấu mình? — Đúng: giấu mình; dễ nhầm:
dấu mình,giấu mìn - Giấy dán tường hay giấy gián tường? — Đúng: giấy dán tường; dễ nhầm:
giấy gián tường,giấy dán từng,giáy dán tường,dấy dán tường,giấy dáng tường - Giấy dó hay giấy gió? — Đúng: giấy dó; dễ nhầm:
giấy gió - Giây phút hay dây phút? — Đúng: giây phút; dễ nhầm:
dây phút - Giấy ráp hay giấy giáp? — Đúng: giấy ráp; dễ nhầm:
giấy giáp - Giấy thấm hay dấy thấm? — Đúng: giấy thấm; dễ nhầm:
dấy thấm - Giấy vệ sinh hay dấy vệ sinh? — Đúng: giấy vệ sinh; dễ nhầm:
dấy vệ sinh - Giẻ hay dẻ? — Đúng: giẻ, dẻ, giẻ lau, giẻ rách; dễ nhầm:
dẻ lau,dẻ rách - Giẻ cùi hay rẻ cùi? — Đúng: giẻ cùi; dễ nhầm:
rẻ cùi - Giẻ lau hay rẻ lau? — Đúng: giẻ lau; Sai:
dẻ lau; dễ nhầm:rẻ lau - Giẻ rách hay rẻ rách? — Đúng: giẻ rách; Sai:
dẻ rách; dễ nhầm:rẻ rách - Gièm pha hay dèm pha? — Đúng: gièm pha, gièm; Sai:
dèm pha; dễ nhầm:dèm - Gieo hạt hay reo hạt? — Đúng: gieo hạt; dễ nhầm:
reo hạt - Gieo hay reo? — Đúng: gieo hạt, gieo trồng, reo hò, reo vui, gieo, reo; dễ nhầm:
reo hạt,reo trồng,gieo hò,reo mình - Gieo mình hay reo mình? — Đúng: gieo mình; dễ nhầm:
reo mình - Gieo rắc hay reo rắt? — Đúng: gieo rắc; Sai:
gieo dắt; dễ nhầm:reo rắt,gieo rắt,gieo giắt - Gieo trồng hay reo trồng? — Đúng: gieo trồng; Sai:
reo trồng - Gieo vần hay reo vần? — Đúng: gieo vần; dễ nhầm:
reo vần - Giềng mối hay riềng mối? — Đúng: giềng mối; dễ nhầm:
riềng mối - Giễu hay riễu? — Đúng: giễu, chế giễu, giễu cợt; dễ nhầm:
riễu,riễu cợt - Giễu cợt hay riễu cợt? — Đúng: giễu cợt; dễ nhầm:
riễu cợt - Gìn giữ hay gìn dữ? — Đúng: gìn giữ; Sai:
gìn dữ - Giò heo hay dò heo? — Đúng: giò heo; dễ nhầm:
dò heo - Giỏi giang hay giỏi dang? — Đúng: giỏi giang; dễ nhầm:
giỏi dang - Giòn hay dòn? — Đúng: giòn, giòn tan; dễ nhầm:
dòn - Giòn giã hay dòn dã? — Đúng: giòn giã; Sai:
dòn dã; dễ nhầm:giòn dã,giòn rã,giòn giả - Gióng một hay dóng một? — Đúng: gióng một; dễ nhầm:
dóng một - Giỗ chạp hay dỗ chạp? — Đúng: giỗ chạp; dễ nhầm:
dỗ chạp - Giống hay rống? — Đúng: giống, rống, giống như, giống cái, nhân giống; dễ nhầm:
rống như,rống cái,nhân rống - Giống nhau hay dống nhau? — Đúng: giống nhau; dễ nhầm:
dống nhau - Giờ hay rờ? — Đúng: giờ, rờ, phải giờ, đến giờ; dễ nhầm:
đến rờ - Giở chứng hay dở chứng? — Đúng: giở chứng; dễ nhầm:
dở chứng,vở chứng - Giở giọng hay dở giọng? — Đúng: giở giọng; dễ nhầm:
dở giọng - Giở giời hay dở giời? — Đúng: giở giời; dễ nhầm:
dở giời - Giơ lên hay dơ lên? — Đúng: giơ lên; dễ nhầm:
dơ lên,vơ lên,rơ lên,giơ nên - Giở mặt hay dở mặt? — Đúng: giở mặt; dễ nhầm:
dở mặt - Giở ngón hay dở ngón? — Đúng: giở ngón; dễ nhầm:
dở ngón - Giở trò hay dở trò? — Đúng: giở trò; dễ nhầm:
dở trò,dỡ trò,giở trờ - Giũ áo hay dũ áo? — Đúng: giũ áo; dễ nhầm:
dũ áo - Giũ sạch hay dũ sạch? — Đúng: giũ sạch; dễ nhầm:
dũ sạch - Giục giã hay dục giã? — Đúng: giục giã; dễ nhầm:
dục giã,giục dã,rục rã,giục giả - Giùm hay dùm? — Đúng: giùm, giúp, hộ; dễ nhầm:
dùm - Giun móc hay rung móc? — Đúng: giun móc; dễ nhầm:
rung móc - Giúp rập hay giúp giập? — Đúng: giúp rập; dễ nhầm:
giúp giập - Giữ hay dữ? — Đúng: giữ, dữ, giữ gìn, giữ nguyên, canh giữ, gìn giữ; dễ nhầm:
dữ gìn,dữ nguyên,canh dữ,gìn dữ,dữ vững - Giữ chỗ hay dữ chỗ? — Đúng: giữ chỗ; dễ nhầm:
dữ chỗ - Giữ chức hay dữ chức? — Đúng: giữ chức; dễ nhầm:
dữ chức - Giữ được lâu hay dữ được lâu? — Đúng: giữ được lâu; dễ nhầm:
dữ được lâu - Giữ gìn hay dữ gìn? — Đúng: giữ gìn; Sai:
dữ gìn - Giữ lời hay dữ lời? — Đúng: giữ lời; dễ nhầm:
dữ lời - Giữ miệng hay dữ miệng? — Đúng: giữ miệng; dễ nhầm:
dữ miệng - Giữ nguyên hay dữ nguyên? — Đúng: giữ nguyên; Sai:
dữ nguyên - Giữ nhiệt hay dữ nhiệt? — Đúng: giữ nhiệt; dễ nhầm:
dữ nhiệt - Giữ sức khỏe hay dữ sức khỏe? — Đúng: giữ sức khỏe; dễ nhầm:
dữ sức khỏe - Giữ vững hay dữ vững? — Đúng: giữ vững; Sai:
giữ vựng - Giữ ý hay dữ ý? — Đúng: giữ ý; dễ nhầm:
dữ ý - Giường bệnh hay dường bệnh? — Đúng: giường bệnh; dễ nhầm:
dường bệnh,giường bện - Giương buồm hay dương buồm? — Đúng: giương buồm; dễ nhầm:
dương buồm - Giường chiếu hay dường chiếu? — Đúng: giường chiếu; dễ nhầm:
dường chiếu - Giường gỗ hay rường gỗ? — Đúng: giường gỗ; dễ nhầm:
giường gổ - Giương mắt hay dương mắt? — Đúng: giương mắt; dễ nhầm:
dương mắt - Giường, dường hay rường (dường như, rường cột)? — Đúng: giường ngủ, dường như, rường cột; dễ nhầm:
dường ngủ,giường như,giường cột - Gọt giũa hay gọt rũa? — Đúng: gọt giũa; dễ nhầm:
gọt rũa - Hàng rào hay hàng dào? — Đúng: hàng rào; Sai:
hàng dào - Hạt dẻ hay hạt rẻ? — Đúng: hạt dẻ; dễ nhầm:
hạt rẻ,hạt giẻ,hạt dẽ - Hạt giống hay hạt rốn? — Đúng: hạt giống; dễ nhầm:
hạt rốn - Hát ru hay hát du? — Đúng: hát ru; dễ nhầm:
hát du,hát giu - Hay dở hay hay giở? — Đúng: hay dở; dễ nhầm:
hay giở - Hết rồi hay hết dồi? — Đúng: hết rồi; dễ nhầm:
hết dồi - Hình bầu dục hay hình bầu giục? — Đúng: hình bầu dục; dễ nhầm:
hình bầu giục - Hình dong hay hình rong? — Đúng: hình dong; dễ nhầm:
hình rong - Hò giã gạo hay hò dã gạo? — Đúng: hò giã gạo; dễ nhầm:
hò dã gạo - Hóa rồ hay hóa dồ? — Đúng: hóa rồ; dễ nhầm:
hóa dồ - Hoang dã hay hoang giã? — Đúng: hoang dã; Sai:
hoan dã; dễ nhầm:hoang giã,hoang rã,hoang dả,hoang dạ - Hồ dễ hay hồ rễ? — Đúng: hồ dễ; dễ nhầm:
hồ dể - Hờn dỗi hay hờn giỗi? — Đúng: hờn dỗi; dễ nhầm:
hờn giỗi - Hung dữ hay hung giữ? — Đúng: hung dữ; dễ nhầm:
hung giữ,hung dử,hun dữ - Kể ra hay kể da? — Đúng: kể ra; dễ nhầm:
kể da - Khỏe ra hay khỏe da? — Đúng: khỏe ra, khỏe da
- Khô ráo hay khô giáo? — Đúng: khô ráo; Sai:
khô giáo; dễ nhầm:khô dáo,khô ráu - Không dứt hay không rứt? — Đúng: không dứt; dễ nhầm:
không rứt,không dức - Không gỉ hay không dỉ? — Đúng: không gỉ; dễ nhầm:
không dỉ,không dỉ - Không giống hay không rống? — Đúng: không giống; dễ nhầm:
không rống - Lá dong hay lá giong? — Đúng: lá dong; Sai:
lá giong,lá rong; dễ nhầm:lá vong - Rong hay dong? — Đúng: lá dong, lá rong biển, rong chơi, rong, dong, rong ruổi; dễ nhầm:
lá rong gói bánh,gói bằng lá rong,lá rong gói bánh chưng,dong ruổi,hàng dong,hát dong - Lai rai hay lai dai? — Đúng: lai rai; Sai:
lai dai - Lãi ròng hay lãi dòng? — Đúng: lãi ròng; Sai:
lãi rồng; dễ nhầm:lãi dòng - Làm dối hay làm rối? — Đúng: làm dối, làm rối
- Làm mưa làm gió hay làm mưa làm dó? — Đúng: làm mưa làm gió; dễ nhầm:
làm mưa làm dó - Làm ra vẻ hay làm da vẻ? — Đúng: làm ra vẻ; dễ nhầm:
làm ra vẽ - Láng giềng hay láng riềng? — Đúng: láng giềng; Sai:
láng riềng; dễ nhầm:láng diềng,láng giền,lánh giềng - Lắp ráp hay lắp giáp? — Đúng: lắp ráp; Sai:
nắp ráp; dễ nhầm:lắp giáp - Lâm dâm hay lâm râm? — Đúng: lâm dâm, lâm râm
- Lên giá hay lên rá? — Đúng: lên giá; dễ nhầm:
lên rá - Lim dim hay lim rim? — Đúng: lim dim; Sai:
lim rim; dễ nhầm:lim diêm - Lòi dom hay lòi rom? — Đúng: lòi dom; dễ nhầm:
lòi rom - Lộn ra hay lộn da? — Đúng: lộn ra; dễ nhầm:
lộn da - Lù rù hay lù dù? — Đúng: lù rù; dễ nhầm:
lù dù - Lừa dối hay lừa giối? — Đúng: lừa dối; dễ nhầm:
lừa giối - Lựa ra hay lựa da? — Đúng: lựa ra; dễ nhầm:
lựa da - Lý do hay lý gio? — Đúng: lý do; dễ nhầm:
lý gio - Ly gián hay ly dán? — Đúng: ly gián; dễ nhầm:
ly dán - Giũa hay dũa? — Đúng: mài giũa, giũa, cái giũa, giũa móng; Sai:
cái dũa; dễ nhầm:mài dũa,dũa,mài rũa - Man di hay man ri? — Đúng: man di; dễ nhầm:
man ri - Man rợ hay man dợ? — Đúng: man rợ; dễ nhầm:
man dợ,mang rợ - Mang ra hay mang da? — Đúng: mang ra; dễ nhầm:
mang da - Mảnh dẻ hay mảnh rẻ? — Đúng: mảnh dẻ; dễ nhầm:
mảnh rẻ,mảnh dẽ,mãnh dẻ - Mát rượi hay mát dượi? — Đúng: mát rượi; dễ nhầm:
mát dượi - Màu cánh gián hay màu cánh dán? — Đúng: màu cánh gián; dễ nhầm:
màu cánh dán,màu cánh giáng,màu cánh ván,màu cán gián - Máy gia tốc hay máy ra tốc? — Đúng: máy gia tốc; dễ nhầm:
máy ra tốc - Máy gieo hay máy reo? — Đúng: máy gieo; dễ nhầm:
máy reo - Máy rải hay máy dải? — Đúng: máy rải; dễ nhầm:
máy dải - Mặc dầu hay mặc rầu? — Đúng: mặc dầu; dễ nhầm:
mặc rầu - Mắt trắng dã hay mắt trắng giã? — Đúng: mắt trắng dã; dễ nhầm:
mắt trắng giã - Mẹ già hay mẹ rà? — Đúng: mẹ già; dễ nhầm:
mẹ rà - Mèo rừng hay mèo dừng? — Đúng: mèo rừng; dễ nhầm:
mèo dừng - Moi ra hay moi gia? — Đúng: moi ra; dễ nhầm:
moi gia,moi da - Mụn rộp hay mụn dộp? — Đúng: mụn rộp; dễ nhầm:
mụn dộp - Mưa dầm hay mưa giầm? — Đúng: mưa dầm; dễ nhầm:
mưa giầm - Mưa dông hay mưa giông? — Đúng: mưa dông, mưa giông
- Mưa giông hay mưa rông? — Đúng: mưa giông; dễ nhầm:
mưa rông - Nam giao hay nam dao? — Đúng: nam giao; dễ nhầm:
nam vao - Nan giải hay nan dải? — Đúng: nan giải; dễ nhầm:
nan dải - Nắm giữ hay nắm dữ? — Đúng: nắm giữ; dễ nhầm:
nắm dữ,lắm giữ - Giỗ hay dỗ? — Đúng: ngày giỗ, đám giỗ, giỗ tổ, dỗ dành, giỗ, dỗ; dễ nhầm:
ngày dỗ,đám dỗ,giỗ dành,ăn dỗ,cúng dỗ - Ngày giỗ hay ngày dỗ? — Đúng: ngày giỗ; dễ nhầm:
ngày dỗ - Ngày rằm hay ngày dằm? — Đúng: ngày rằm; dễ nhầm:
ngày dằm,ngày giằm - Ngẩn người ra hay ngẩn người da? — Đúng: ngẩn người ra; dễ nhầm:
ngẫn người ra - Ngó ra hay ngó da? — Đúng: ngó ra; dễ nhầm:
ngó da - Ngoài da hay ngoài ra? — Đúng: ngoài da, ngoài ra
- Ngồi rồi hay ngồi dồi? — Đúng: ngồi rồi; dễ nhầm:
ngồi dồi - Ngu dốt hay ngu rốt? — Đúng: ngu dốt; dễ nhầm:
ngu rốt - Ngũ gia bì hay ngũ da bì? — Đúng: ngũ gia bì; dễ nhầm:
ngũ da bì,ngủ gia bì - Nguyên do hay nguyên ro? — Đúng: nguyên do; dễ nhầm:
nguyên ro - Người già hay người dà? — Đúng: người già; dễ nhầm:
người dà - Nhảy dây hay nhảy giây? — Đúng: nhảy dây; dễ nhầm:
nhảy giây - Nhân danh hay nhân gian? — Đúng: nhân danh, nhân gian
- Nhập gia hay nhập da? — Đúng: nhập gia; dễ nhầm:
nhập da,nhập va - Nhìn ra hay nhìn da? — Đúng: nhìn ra; dễ nhầm:
nhìn da - Nhỏ dãi hay nhỏ rãi? — Đúng: nhỏ dãi; dễ nhầm:
nhỏ rãi,nhỏ dải,nhỏ giãi,nhõ dãi - Ninh gia hay ninh da? — Đúng: ninh gia; dễ nhầm:
ninh da,nin da,ninh va - Nói giễu hay nói diễu? — Đúng: nói giễu; dễ nhầm:
nói diễu - Nói ra hay nói da? — Đúng: nói ra; dễ nhầm:
nói da - Nóng giận hay nóng dận? — Đúng: nóng giận; dễ nhầm:
nóng dận - Nóng rẫy hay nóng giẫy? — Đúng: nóng rẫy; dễ nhầm:
nóng rẩy - Nô giỡn hay nô rỡn? — Đúng: nô giỡn; dễ nhầm:
nô rỡn - Nổ ra hay nổ da? — Đúng: nổ ra; dễ nhầm:
nổ da,nỗ ra - Nổi giận hay nổi dận? — Đúng: nổi giận; dễ nhầm:
nổi dận - Nông gia hay nông da? — Đúng: nông gia; dễ nhầm:
nông da - Nữ giáo viên hay nữ ráo viên? — Đúng: nữ giáo viên; dễ nhầm:
lữ giáo viên - Nước dãi hay nước giải? — Đúng: nước dãi, nước giải
- Nước dãi hay nước rãi? — Đúng: nước dãi; dễ nhầm:
nước rãi,nước dải,nước giãi,nước dãy - Nứt rạn hay nứt dạn? — Đúng: nứt rạn; dễ nhầm:
nứt dạn,nứt rạng - Oan gia hay oan ra? — Đúng: oan gia; dễ nhầm:
oan da - Ối dào hay ối giào? — Đúng: ối dào; dễ nhầm:
ối giào - Phải gió hay phải dó? — Đúng: phải gió; dễ nhầm:
phải dó - Phân giác hay phân rác? — Đúng: phân giác, phân rác
- Phân giải hay phân dải? — Đúng: phân giải; dễ nhầm:
phân vải - Phân rã hay phân giã? — Đúng: phân rã; dễ nhầm:
phân giã,phân dã,phân rả - Phi hành gia hay phi hành ra? — Đúng: phi hành gia; dễ nhầm:
phi hàng gia - Phóng dật hay phóng giật? — Đúng: phóng dật; dễ nhầm:
phóng giật - Phơi ra hay phơi gia? — Đúng: phơi ra; dễ nhầm:
phơi gia - Phù dâu hay phù râu? — Đúng: phù dâu; dễ nhầm:
phù râu - Phụ gia hay phụ da? — Đúng: phụ gia; dễ nhầm:
phụ da - Phun ra hay phun gia? — Đúng: phun ra; dễ nhầm:
phung ra - Phút giây hay phút dây? — Đúng: phút giây; dễ nhầm:
phút dây - Quan giai hay quan dai? — Đúng: quan giai; dễ nhầm:
quan dai - Quét dọn hay quét rọn? — Đúng: quét dọn; dễ nhầm:
quét rọn,quét dọng - Quy ra hay quy gia? — Đúng: quy ra; dễ nhầm:
quy gia,quy da - Ra hay da? — Đúng: ra, da, chọn ra, nổ ra, đi ra, đưa ra; dễ nhầm:
chọn da,nổ da,đi da,đưa da,dịch da,mang da - Rã hay dã? — Đúng: rã, dã, tan rã, rã rời, phân rã; dễ nhầm:
tan dã,dã rời,phân dã - Ra bài hay da bài? — Đúng: ra bài; dễ nhầm:
da bài - Ra chơi hay da chơi? — Đúng: ra chơi; dễ nhầm:
da chơi - Ra công hay da công? — Đúng: ra công; dễ nhầm:
da công - Ra dáng hay da dáng? — Đúng: ra dáng; dễ nhầm:
da dáng,gia ráng,ra ráng,gia dáng