Danh sách cặp từ
Tất cả các cặp từ dễ nhầm: phân biệt d, gi và r (trang 2)
Giới thiệu
Bạn hay phân vân khi nào viết chữ «d», khi nào viết «gi» hay «r»? Trang này là trang thứ 2 trong bộ danh sách các cặp giúp bạn phân biệt d, gi và r. Trang này có 200 dòng, cả danh sách gồm 776 dòng chia làm 4 trang. Ở trang này, bạn sẽ gặp các cặp như: Dễ hay rễ?; Dễ bị hay rễ bị?; Dễ cảm hay rễ cảm? Trang này viết theo các cặp đã nêu; bạn cứ đối chiếu từng cặp là chọn được chữ đúng cho câu của mình.
Các cặp từ
Trang 2 trên 4, 776 cặp từ
Trên trang này: Viết gi (74 cặp), Viết d (64 cặp), Viết r (16 cặp), Viết v (1 cặp), Các cặp khác (45 cặp).
- Dễ hay rễ? — Đúng: dễ, rễ, dễ dàng, dễ hiểu, dễ gì, dễ thương; dễ nhầm:
rễ dàng,rễ hiểu,rễ gì,rễ thương,rễ cảm - Dễ bị hay rễ bị? — Đúng: dễ bị; dễ nhầm:
rễ bị,dể bị,dẽ bị - Dễ cảm hay rễ cảm? — Đúng: dễ cảm; dễ nhầm:
rễ cảm,dể cảm - Dễ chừng hay rễ chừng? — Đúng: dễ chừng; dễ nhầm:
rễ chừng - Dễ dát mỏng hay dễ rát mỏng? — Đúng: dễ dát mỏng; dễ nhầm:
dễ rát mỏng - Dễ uốn hay rễ uốn? — Đúng: dễ uốn; dễ nhầm:
rễ uốn,dể uốn - Di dời hay di rời? — Đúng: di dời; Sai:
di rời - Di hình hay ri hình? — Đúng: di hình; dễ nhầm:
ri hình - Diễn ra hay diễn da? — Đúng: diễn ra; dễ nhầm:
diễn da,diễn gia,viễn gia - Diễu võ dương oai hay giễu võ dương oai? — Đúng: diễu võ dương oai; dễ nhầm:
giễu võ dương oai - Dịu giọng hay dịu dọng? — Đúng: dịu giọng; dễ nhầm:
dịu dọng - Dò hay giò? — Đúng: dò, giò, máy dò, thăm dò; dễ nhầm:
máy giò,thăm giò - Dò la hay rò la? — Đúng: dò la; dễ nhầm:
rò la - Do thái hóa hay ro thái hóa? — Đúng: do thái hóa; dễ nhầm:
ro thái hóa - Dò tìm hay rò tìm? — Đúng: dò tìm; dễ nhầm:
rò tìm - Dọc mùng hay rọc mùng? — Đúng: dọc mùng; dễ nhầm:
rọc mùng - Dõi theo hay rọi theo? — Đúng: dõi theo; dễ nhầm:
rõi theo - Dòm ngó hay ròm ngó? — Đúng: dòm ngó; dễ nhầm:
ròm ngó - Dọn dẹp hay giọn dẹp? — Đúng: dọn dẹp; Sai:
giọn dẹp; dễ nhầm:dọng dẹp - Dòng hay giòng? — Đúng: dòng, giòng
- Dòng máu hay ròng máu? — Đúng: dòng máu; dễ nhầm:
vòng máu - Dong riềng hay giong riềng? — Đúng: dong riềng; dễ nhầm:
giong riềng - Dòng tu hay ròng tu? — Đúng: dòng tu; dễ nhầm:
ròng tu - Dỗ dành hay dỗ giành? — Đúng: dỗ dành; dễ nhầm:
dỗ giành,giỗ dành - Dốc hết hay rốt hết? — Đúng: dốc hết; dễ nhầm:
rốt hết,vốc hết,rốc hết,giốc hết - Dốc lòng hay giốc lòng? — Đúng: dốc lòng; dễ nhầm:
giốc lòng - Dỗi hay giỗi? — Đúng: dỗi, hờn dỗi, giận dỗi; dễ nhầm:
giỗi,giận giỗi - Dồi dào hay giồi dào? — Đúng: dồi dào, sức khỏe dồi dào; Sai:
dòi dào; dễ nhầm:giồi dào,sức khỏe giồi dào,dồi vào,rồi dào,dồi dàu,dồi rào - Dội lại hay giội lại? — Đúng: dội lại; dễ nhầm:
giội lại - Dối hay rối? — Đúng: dối trá, giả dối, rối rắm, rắc rối; dễ nhầm:
giả rối,rối trá,dối rắm - Dối trá hay giối trá? — Đúng: dối trá; dễ nhầm:
giối trá - Dồn dập hay giồn dập? — Đúng: dồn dập; Sai:
giồn dập; dễ nhầm:vồn vập,rồn rập - Dông tố hay giông tố? — Đúng: dông tố, giông tố
- Dột nát hay rột nát? — Đúng: dột nát; dễ nhầm:
rột nát - Dỡ hay rỡ? — Đúng: dỡ, rỡ, tháo dỡ, bốc dỡ; Sai:
tháo rỡ,bốc rỡ - Dơ bẩn hay giơ bẩn? — Đúng: dơ bẩn; dễ nhầm:
giơ bẩn - Dở, dỡ hay giở? — Đúng: dở dang, dở hơi, dở tệ, dỡ hàng, dỡ nhà, giở sách; dễ nhầm:
dỡ dang,giở dang,bốc dở hàng,dở nhà cũ,dở từng trang sách,dở trò - Dở dang hay dở giang? — Đúng: dở dang; Sai:
dỡ dang; dễ nhầm:dở giang,giở dang - Dở hơi hay giở hơi? — Đúng: dở hơi; dễ nhầm:
giở hơi - Dời đi hay rời đi? — Đúng: dời đi, rời đi
- Dơi quỷ hay rơi quỷ? — Đúng: dơi quỷ; dễ nhầm:
rơi quỷ - Dời sang hay rời sang? — Đúng: dời sang; dễ nhầm:
rời sang,vời sang - Du hay ru? — Đúng: du, ru, du dương, du lịch; dễ nhầm:
ru dương,ru lịch - Dù dì hay rù rì? — Đúng: dù dì, rù rì
- Dụ dỗ hay dụ giỗ? — Đúng: dụ dỗ; dễ nhầm:
dụ giỗ,dụ dỡ,dũ dỗ - Du dương hay ru dương? — Đúng: du dương; Sai:
ru dương; dễ nhầm:vu vương - Du lịch hay ru lịch? — Đúng: du lịch; Sai:
ru lịch - Dun rủi hay run rủi? — Đúng: dun rủi, run rủi
- Dung hay rung? — Đúng: dung, rung, dung hợp, trung dung, dung chất, thu dung; dễ nhầm:
rung hợp,trung rung,rung chất,thu rung,rung thân,bao rung - Dụng hay rụng? — Đúng: dụng, rụng, sử dụng, dụng công; dễ nhầm:
sử rụng - Dung thứ hay rung thứ? — Đúng: dung thứ; dễ nhầm:
vung thứ - Dung tích hay rung tích? — Đúng: dung tích; dễ nhầm:
dung tíc - Dữ dội hay giữ dội? — Đúng: dữ dội; Sai:
giữ dội; dễ nhầm:dữ dỗi,dử dội - Dữ kiện hay giữ kiện? — Đúng: dữ kiện; dễ nhầm:
giữ kiện,dử kiện - Dữ liệu hay giữ liệu? — Đúng: dữ liệu; Sai:
dử liệu; dễ nhầm:giữ liệu,dữ liễu - Dữ tợn hay giữ tợn? — Đúng: dữ tợn; dễ nhầm:
giữ tợn,dử tợn,dự tợn - Dựa dẫm hay dựa giẫm? — Đúng: dựa dẫm; dễ nhầm:
dựa giẫm,dựa dẩm,dựa dậm - Dựng lên hay rựng lên? — Đúng: dựng lên; dễ nhầm:
rựng lên - Dửng mỡ hay rửng mỡ? — Đúng: dửng mỡ, rửng mỡ
- Dưới da hay dưới gia? — Đúng: dưới da; dễ nhầm:
dưới gia,dưới va,rưới da - Dương cơ hay giương cơ? — Đúng: dương cơ; dễ nhầm:
giương cơ - Dương danh hay dương gian? — Đúng: dương danh, dương gian
- Dưỡng dục hay dưỡng giục? — Đúng: dưỡng dục; dễ nhầm:
dưỡng giục - Dường như hay giường như? — Đúng: dường như; dễ nhầm:
giường như,rường như - Dứt hay rứt? — Đúng: dứt, rứt, không dứt, dứt khoát, dứt điểm, chấm dứt; dễ nhầm:
không rứt,rứt khoát,rứt điểm,chấm rứt,day rứt - Dứt điểm hay rứt điểm? — Đúng: dứt điểm; Sai:
rứt điểm; dễ nhầm:vứt điểm,dức điểm - Dứt khoát hay rứt khoát? — Đúng: dứt khoát; Sai:
rứt khoát,dứt khoác; dễ nhầm:dức khoát,vứt khoác - Dứt lời hay rứt lời? — Đúng: dứt lời; dễ nhầm:
rứt lời,dức lời - Đá dăm hay đá răm? — Đúng: đá dăm; dễ nhầm:
đá răm - Đại danh hay đại gian? — Đúng: đại danh, đại gian
- Đái rắt hay đái giắt? — Đúng: đái rắt; dễ nhầm:
đái giắt - Đại thương gia hay đại thương ra? — Đúng: đại thương gia; dễ nhầm:
đại thương ra - Đánh bằng roi hay đánh bằng doi? — Đúng: đánh bằng roi; dễ nhầm:
đánh bằng doi - Đánh dấu hay đánh giấu? — Đúng: đánh dấu; dễ nhầm:
đánh giấu,đáng dấu,đán dấu - Đánh dây thép hay đánh giây thép? — Đúng: đánh dây thép; dễ nhầm:
đánh giây thép - Đâm ra hay đâm da? — Đúng: đâm ra; dễ nhầm:
đâm da - Đâm rễ hay đâm dễ? — Đúng: đâm rễ; dễ nhầm:
đâm rể - Đầu giường hay đầu rường? — Đúng: đầu giường; dễ nhầm:
đầu rường - Đầu ra hay đầu da? — Đúng: đầu ra; dễ nhầm:
đầu da - Đế giày hay đế dày? — Đúng: đế giày; dễ nhầm:
đế dày,đế giầy - Đi dạo hay đi rạo? — Đúng: đi dạo; dễ nhầm:
đi rạo - Đi giải hay đi dải? — Đúng: đi giải; dễ nhầm:
đi giãi - Đi rong hay đi dong? — Đúng: đi rong; dễ nhầm:
đi dong - Điềm dữ hay điềm giữ? — Đúng: điềm dữ; dễ nhầm:
điềm giữ - Điện dung hay điện rung? — Đúng: điện dung; dễ nhầm:
điện vung - Điên rồ hay điên dồ? — Đúng: điên rồ; dễ nhầm:
điên dồ,đin rồ - Đoạn giao hay đoạn dao? — Đúng: đoạn giao; dễ nhầm:
đoạn dao - Đồ dùng hay đồ rùng? — Đúng: đồ dùng; dễ nhầm:
đồ dùn - Đồng giá hay đồng rá? — Đúng: đồng giá; dễ nhầm:
đồng rá,đồng vá - Đùa dai hay đùa giai? — Đúng: đùa dai; dễ nhầm:
đùa giai - Đưa ra hay đưa da? — Đúng: đưa ra; dễ nhầm:
đưa da - Đực rựa hay đực dựa? — Đúng: đực rựa; dễ nhầm:
đực dựa - Đừng giấu hay đừng dấu? — Đúng: đừng giấu; dễ nhầm:
đừng dấu - Đường dây hay đường giây? — Đúng: đường dây; dễ nhầm:
đường giây,đừng dây,đườn dây,đường rây,đường day - E dè hay e rè? — Đúng: e dè; dễ nhầm:
e rè - Em dâu hay em râu? — Đúng: em dâu; dễ nhầm:
em râu - Gà giò hay gà dò? — Đúng: gà giò; dễ nhầm:
gà dò - Ga ra hay ga da? — Đúng: ga ra; dễ nhầm:
ga da - Gà ri hay gà di? — Đúng: gà ri; dễ nhầm:
gà gi - Gà rừng hay gà dừng? — Đúng: gà rừng; dễ nhầm:
gà dừng - Gàu dai hay gàu giai? — Đúng: gàu dai; dễ nhầm:
gàu giai - Gây ra hay gây da? — Đúng: gây ra; dễ nhầm:
gây da - Gây rối hay gây dối? — Đúng: gây rối; dễ nhầm:
gây dối,gay rối - Gia hay da? — Đúng: gia, da, gia sản, chuyên gia, gia số, gia tâm; dễ nhầm:
da sản,chuyên da,tân da,chất phụ da,tang da,da súc - Gia hay ra? — Đúng: gia, ra, gia nhập, phi hành gia, gia súc, khuynh gia; dễ nhầm:
ra nhập,phi hành ra,khuynh ra,moi gia,xoay gia,gia oai - Giã hay rã? — Đúng: giã, rã, giòn giã, từ giã, phân rã, rã rời; dễ nhầm:
giòn rã,từ rã,phân giã,giã rời - Giá hay rá? — Đúng: giá, rá, có giá, đồng giá, lên giá; dễ nhầm:
có rá,đồng rá,lên rá - Gia bảo hay da bảo? — Đúng: gia bảo; dễ nhầm:
da bảo,va bảo,gia bão - Gia công hay ra công? — Đúng: gia công, ra công
- Gia cư hay da cư? — Đúng: gia cư; dễ nhầm:
da cư - Giả dối hay dả dối? — Đúng: giả dối; Sai:
dả dối; dễ nhầm:giã dối,giả giối - Giả dụ hay dả dụ? — Đúng: giả dụ; dễ nhầm:
dả dụ - Gia đệ hay ra đệ? — Đúng: gia đệ; dễ nhầm:
ra đệ,da đệ - Gia đình hay da đình? — Đúng: gia đình; dễ nhầm:
da đình,gia đìn,gia đành - Già giặn hay già rặn? — Đúng: già giặn; dễ nhầm:
già rặn - Gia hạn hay da hạng? — Đúng: gia hạn; dễ nhầm:
da hạng,va hạnh,ra hãn,gia hãn,va hạn - Giả lời hay rả lời? — Đúng: giả lời; dễ nhầm:
rả lời - Giá mà hay rá mà? — Đúng: giá mà; dễ nhầm:
rá mà - Gia nhập hay ra nhập? — Đúng: gia nhập; Sai:
ra nhập; dễ nhầm:va nhập - Giã nhỏ hay dã nhỏ? — Đúng: giã nhỏ; dễ nhầm:
dã nhỏ,rã nhỏ,giã nhõ - Giá như hay rá như? — Đúng: giá như; dễ nhầm:
rá như - Gia quan hay da quan? — Đúng: gia quan; dễ nhầm:
da quan,va quan,va quang - Dẻ hay rẻ? — Đúng: giá rẻ, rẻ tiền, hạt dẻ, giẻ lau, giẻ rách, dẻ; dễ nhầm:
giá dẻ,hạt rẻ,dẻ lau,rẻ lau,mảnh rẻ - Gia sản hay da sản? — Đúng: gia sản; Sai:
da sản; dễ nhầm:gia sảnh,da sảng,ra sảng,va sản,gia sảng - Gia số hay da số? — Đúng: gia số; Sai:
da số; dễ nhầm:va số - Gia sự hay da sự? — Đúng: gia sự; dễ nhầm:
da sự,va sự - Giả sử hay dả sử? — Đúng: giả sử; dễ nhầm:
dả sử - Gia tài hay da tài? — Đúng: gia tài; dễ nhầm:
va tài - Gia tăng hay da tăng? — Đúng: gia tăng; dễ nhầm:
da tăng,va tăng,gia tăn - Gia tâm hay da tâm? — Đúng: gia tâm; dễ nhầm:
va tâm - Gia thần hay da thần? — Đúng: gia thần; dễ nhầm:
da thần - Giả thuyết hay dã thuyết? — Đúng: giả thuyết; dễ nhầm:
giã thuyết - Gia tộc hay ra tộc? — Đúng: gia tộc; dễ nhầm:
da tộc - Gia tư hay ra tư? — Đúng: gia tư; dễ nhầm:
ra tư,da tư,va tư - Gia vị hay da vị? — Đúng: gia vị; dễ nhầm:
da vị,va vị - Giải hay rải? — Đúng: giải, rải, treo giải, giải nhất, tranh giải, dẫn giải
- Giải bùa hay dải bùa? — Đúng: giải bùa; dễ nhầm:
dải bùa,rải bùa - Giải đáp hay dải đáp? — Đúng: giải đáp; dễ nhầm:
dải đáp,giãi đáp - Giai điệu hay dai điệu? — Đúng: giai điệu; dễ nhầm:
dai điệu - Giai đoạn hay dai đoạn? — Đúng: giai đoạn; Sai:
dai đoạn; dễ nhầm:giai đạn - Giải mã hay dải mã? — Đúng: giải mã; dễ nhầm:
dải mã,giãi mã,giải mả,rải mã - Giải nhiệt hay dải nhiệt? — Đúng: giải nhiệt, dải nhiệt
- Giải ra hay rải ra? — Đúng: giải ra, rải ra
- Giải ra hay dải da? — Đúng: giải ra; dễ nhầm:
dải da,dải ra - Giải tán hay rãi tán? — Đúng: giải tán; dễ nhầm:
vải tán,rải tán - Giãi tỏ hay dãi tỏ? — Đúng: giãi tỏ; dễ nhầm:
dãi tỏ - Giai vị hay dai vị? — Đúng: giai vị; dễ nhầm:
giai dị - Giảm dần hay giảm giần? — Đúng: giảm dần; dễ nhầm:
giảm giần - Giám sát hay dám sát? — Đúng: giám sát; dễ nhầm:
dám sát,giám xát,giám sác - Giám thị hay dám thị? — Đúng: giám thị; dễ nhầm:
dám thị - Gian hay dan? — Đúng: gian, dan, dân gian, thời gian, trung gian; dễ nhầm:
dân dan,thời dan,trung dan - Giàn hay dàn? — Đúng: giàn, dàn, giàn giáo, giàn giụa, dàn nhạc, dàn dựng; dễ nhầm:
dàn giáo,dàn giụa,giàn nhạc,giàn dựng,giàn cảnh - Gián hay dán? — Đúng: gián, dán, gián đoạn, cánh gián, gián tiếp; dễ nhầm:
dán đoạn,cánh dán,dán tiếp - Gián hay rán? — Đúng: gián, rán, cánh gián, gián tiếp; dễ nhầm:
cánh rán,rán tiếp - Giản dị hay dản dị? — Đúng: giản dị; Sai:
dản dị; dễ nhầm:giãn dị - Gian dối hay gian rối? — Đúng: gian dối; dễ nhầm:
gian giối,dan dối - Gián đoạn hay dán đoạn? — Đúng: gián đoạn; dễ nhầm:
dán đoạn,giáng đoạn,rán đoạn,gián đạn - Giãn được hay dãn được? — Đúng: giãn được, dãn được
- Giàn giáo hay dàn giáo? — Đúng: giàn giáo; Sai:
dàn giáo; dễ nhầm:giàn dáo,dàn dáo,vàn giáo,giàn ráo,giành giáo - Giàn giụa hay dàn giụa? — Đúng: giàn giụa; Sai:
dàn giụa - Giãn mạch hay dãn mạch? — Đúng: giãn mạch, dãn mạch; dễ nhầm:
giản mạch,giãn mạc - Giãn nở hay dãn nở? — Đúng: giãn nở; Sai:
giản nở; dễ nhầm:dãn nở,giãn nỡ,giản nỡ,vãn nở,giãn lở - Giãn ra hay dãn da? — Đúng: giãn ra; dễ nhầm:
dãn da - Gian tham hay rang tham? — Đúng: gian tham; dễ nhầm:
rang tham,van tham - Gian tình hay dan tình? — Đúng: gian tình; dễ nhầm:
dan tình - Giãn xương hay dãn xương? — Đúng: giãn xương, dãn xương; dễ nhầm:
giản xương - Giãn xương giãn cốt hay giãn xương dãn cốt? — Đúng: giãn xương giãn cốt
- Giạng chân hay rạng chân? — Đúng: giạng chân; dễ nhầm:
rạng chân - Giáng hương hay dáng hương? — Đúng: giáng hương; dễ nhầm:
dáng hương - Giáng thế hay ráng thế? — Đúng: giáng thế; dễ nhầm:
ráng thế - Giành chiến thắng hay dành chiến thắng? — Đúng: giành chiến thắng; dễ nhầm:
dành chiến thắng,giành chiến thắn,giàng chiến thắng,giành chiếng thắng - Giành được hay dành được? — Đúng: giành được, dành được
- Giành giải hay dành giải? — Đúng: giành giải; dễ nhầm:
dành giải - Giành giật hay dành giật? — Đúng: giành giật; dễ nhầm:
dành giật,giành dật,dành dật - Giành lại hay dàn lại? — Đúng: giành lại; dễ nhầm:
dàn lại - Giành lấy hay dành lấy? — Đúng: giành lấy; dễ nhầm:
dành lấy,giàn lấy,vành lấy,giàng lấy - Giáo hay dáo? — Đúng: giáo, giàn giáo, cô giáo; dễ nhầm:
dáo,giàn dáo - Giáo hay ráo? — Đúng: giáo, ráo, giáo viên, nhà giáo; dễ nhầm:
ráo viên,nhà ráo - Giao cho hay rao cho? — Đúng: giao cho; dễ nhầm:
rao cho,vao cho,giau cho - Giao dịch hay dao dịch? — Đúng: giao dịch; dễ nhầm:
dao dịch - Dục hay giục? — Đúng: giáo dục, thể dục, thúc giục, giục giã, dục, giục; dễ nhầm:
giáo giục,dục giã - Giáo dục hay dáo dục? — Đúng: giáo dục; Sai:
dáo dục; dễ nhầm:giáo giục - Giao điểm hay dao điểm? — Đúng: giao điểm; dễ nhầm:
dao điểm - Giáo đường hay ráo đường? — Đúng: giáo đường; dễ nhầm:
ráo đường - Giáo giở hay giáo dở? — Đúng: giáo giở; dễ nhầm:
giáo dở - Giao hàng hay rao hàng? — Đúng: giao hàng, rao hàng
- Giao hay dao? — Đúng: giao hàng, giao tiếp, giao lưu, rao vặt, rao bán, con dao; dễ nhầm:
giao vặt,dao thông,dao ban,dao lộ - Giao hoàn hay dao hoàn? — Đúng: giao hoàn; dễ nhầm:
dao hoàn - Giảo hoạt hay rảo hoạt? — Đúng: giảo hoạt; dễ nhầm:
rảo hoạt - Giao hưởng hay dao hưởng? — Đúng: giao hưởng; dễ nhầm:
dao hưởng - Giao kết hay dao kết? — Đúng: giao kết; dễ nhầm:
dao kết,rao kết - Giao liên hay dao liên? — Đúng: giao liên; dễ nhầm:
dao liên,rao liên,giao niên - Giao lộ hay dao lộ? — Đúng: giao lộ; dễ nhầm:
dao lộ - Giao thông hay dao thông? — Đúng: giao thông; dễ nhầm:
dao thông - Giáp ranh hay giáp danh? — Đúng: giáp ranh; dễ nhầm:
giáp danh,giáp gianh,giáp rang - Giãy hay dãy? — Đúng: giãy, dãy, giãy giụa, giãy nảy; dễ nhầm:
dãy giụa,dãy nảy - Giày cao cổ hay dày cao cổ? — Đúng: giày cao cổ; dễ nhầm:
dày cao cổ - Dày hay giày? — Đúng: giày dép, đôi giày, dày đặc, dày dặn, giày vò, dày; dễ nhầm:
dày dép,đôi dày,giày đặc,đau dạ giày,bề giày,giày dạn - Giãy đành đạch hay dãy đành đạch? — Đúng: giãy đành đạch; dễ nhầm:
dãy đành đạch - Giày đạp, dày đạp hay giầy đạp? — Đúng: giày đạp, dày đạp, giầy đạp