Chúc Mừng Năm Mới

Danh sách cặp từ

Tất cả các cặp từ dễ nhầm: phân biệt d, gi và r (trang 2)

Giới thiệu

Bạn hay phân vân khi nào viết chữ «d», khi nào viết «gi» hay «r»? Trang này là trang thứ 2 trong bộ danh sách các cặp giúp bạn phân biệt d, gi và r. Trang này có 200 dòng, cả danh sách gồm 776 dòng chia làm 4 trang. Ở trang này, bạn sẽ gặp các cặp như: Dễ hay rễ?; Dễ bị hay rễ bị?; Dễ cảm hay rễ cảm? Trang này viết theo các cặp đã nêu; bạn cứ đối chiếu từng cặp là chọn được chữ đúng cho câu của mình.

Kiểm tra chính tả tiếng Việt

Các cặp từ

Trang 2 trên 4, 776 cặp từ

Trên trang này: Viết gi (74 cặp), Viết d (64 cặp), Viết r (16 cặp), Viết v (1 cặp), Các cặp khác (45 cặp).

  • Dễ hay rễ? — Đúng: dễ, rễ, dễ dàng, dễ hiểu, dễ gì, dễ thương; dễ nhầm: rễ dàng, rễ hiểu, rễ gì, rễ thương, rễ cảm
  • Dễ bị hay rễ bị? — Đúng: dễ bị; dễ nhầm: rễ bị, dể bị, dẽ bị
  • Dễ cảm hay rễ cảm? — Đúng: dễ cảm; dễ nhầm: rễ cảm, dể cảm
  • Dễ chừng hay rễ chừng? — Đúng: dễ chừng; dễ nhầm: rễ chừng
  • Dễ dát mỏng hay dễ rát mỏng? — Đúng: dễ dát mỏng; dễ nhầm: dễ rát mỏng
  • Dễ uốn hay rễ uốn? — Đúng: dễ uốn; dễ nhầm: rễ uốn, dể uốn
  • Di dời hay di rời? — Đúng: di dời; Sai: di rời
  • Di hình hay ri hình? — Đúng: di hình; dễ nhầm: ri hình
  • Diễn ra hay diễn da? — Đúng: diễn ra; dễ nhầm: diễn da, diễn gia, viễn gia
  • Diễu võ dương oai hay giễu võ dương oai? — Đúng: diễu võ dương oai; dễ nhầm: giễu võ dương oai
  • Dịu giọng hay dịu dọng? — Đúng: dịu giọng; dễ nhầm: dịu dọng
  • Dò hay giò? — Đúng: dò, giò, máy dò, thăm dò; dễ nhầm: máy giò, thăm giò
  • Dò la hay rò la? — Đúng: dò la; dễ nhầm: rò la
  • Do thái hóa hay ro thái hóa? — Đúng: do thái hóa; dễ nhầm: ro thái hóa
  • Dò tìm hay rò tìm? — Đúng: dò tìm; dễ nhầm: rò tìm
  • Dọc mùng hay rọc mùng? — Đúng: dọc mùng; dễ nhầm: rọc mùng
  • Dõi theo hay rọi theo? — Đúng: dõi theo; dễ nhầm: rõi theo
  • Dòm ngó hay ròm ngó? — Đúng: dòm ngó; dễ nhầm: ròm ngó
  • Dọn dẹp hay giọn dẹp? — Đúng: dọn dẹp; Sai: giọn dẹp; dễ nhầm: dọng dẹp
  • Dòng hay giòng? — Đúng: dòng, giòng
  • Dòng máu hay ròng máu? — Đúng: dòng máu; dễ nhầm: vòng máu
  • Dong riềng hay giong riềng? — Đúng: dong riềng; dễ nhầm: giong riềng
  • Dòng tu hay ròng tu? — Đúng: dòng tu; dễ nhầm: ròng tu
  • Dỗ dành hay dỗ giành? — Đúng: dỗ dành; dễ nhầm: dỗ giành, giỗ dành
  • Dốc hết hay rốt hết? — Đúng: dốc hết; dễ nhầm: rốt hết, vốc hết, rốc hết, giốc hết
  • Dốc lòng hay giốc lòng? — Đúng: dốc lòng; dễ nhầm: giốc lòng
  • Dỗi hay giỗi? — Đúng: dỗi, hờn dỗi, giận dỗi; dễ nhầm: giỗi, giận giỗi
  • Dồi dào hay giồi dào? — Đúng: dồi dào, sức khỏe dồi dào; Sai: dòi dào; dễ nhầm: giồi dào, sức khỏe giồi dào, dồi vào, rồi dào, dồi dàu, dồi rào
  • Dội lại hay giội lại? — Đúng: dội lại; dễ nhầm: giội lại
  • Dối hay rối? — Đúng: dối trá, giả dối, rối rắm, rắc rối; dễ nhầm: giả rối, rối trá, dối rắm
  • Dối trá hay giối trá? — Đúng: dối trá; dễ nhầm: giối trá
  • Dồn dập hay giồn dập? — Đúng: dồn dập; Sai: giồn dập; dễ nhầm: vồn vập, rồn rập
  • Dông tố hay giông tố? — Đúng: dông tố, giông tố
  • Dột nát hay rột nát? — Đúng: dột nát; dễ nhầm: rột nát
  • Dỡ hay rỡ? — Đúng: dỡ, rỡ, tháo dỡ, bốc dỡ; Sai: tháo rỡ, bốc rỡ
  • Dơ bẩn hay giơ bẩn? — Đúng: dơ bẩn; dễ nhầm: giơ bẩn
  • Dở, dỡ hay giở? — Đúng: dở dang, dở hơi, dở tệ, dỡ hàng, dỡ nhà, giở sách; dễ nhầm: dỡ dang, giở dang, bốc dở hàng, dở nhà cũ, dở từng trang sách, dở trò
  • Dở dang hay dở giang? — Đúng: dở dang; Sai: dỡ dang; dễ nhầm: dở giang, giở dang
  • Dở hơi hay giở hơi? — Đúng: dở hơi; dễ nhầm: giở hơi
  • Dời đi hay rời đi? — Đúng: dời đi, rời đi
  • Dơi quỷ hay rơi quỷ? — Đúng: dơi quỷ; dễ nhầm: rơi quỷ
  • Dời sang hay rời sang? — Đúng: dời sang; dễ nhầm: rời sang, vời sang
  • Du hay ru? — Đúng: du, ru, du dương, du lịch; dễ nhầm: ru dương, ru lịch
  • Dù dì hay rù rì? — Đúng: dù dì, rù rì
  • Dụ dỗ hay dụ giỗ? — Đúng: dụ dỗ; dễ nhầm: dụ giỗ, dụ dỡ, dũ dỗ
  • Du dương hay ru dương? — Đúng: du dương; Sai: ru dương; dễ nhầm: vu vương
  • Du lịch hay ru lịch? — Đúng: du lịch; Sai: ru lịch
  • Dun rủi hay run rủi? — Đúng: dun rủi, run rủi
  • Dung hay rung? — Đúng: dung, rung, dung hợp, trung dung, dung chất, thu dung; dễ nhầm: rung hợp, trung rung, rung chất, thu rung, rung thân, bao rung
  • Dụng hay rụng? — Đúng: dụng, rụng, sử dụng, dụng công; dễ nhầm: sử rụng
  • Dung thứ hay rung thứ? — Đúng: dung thứ; dễ nhầm: vung thứ
  • Dung tích hay rung tích? — Đúng: dung tích; dễ nhầm: dung tíc
  • Dữ dội hay giữ dội? — Đúng: dữ dội; Sai: giữ dội; dễ nhầm: dữ dỗi, dử dội
  • Dữ kiện hay giữ kiện? — Đúng: dữ kiện; dễ nhầm: giữ kiện, dử kiện
  • Dữ liệu hay giữ liệu? — Đúng: dữ liệu; Sai: dử liệu; dễ nhầm: giữ liệu, dữ liễu
  • Dữ tợn hay giữ tợn? — Đúng: dữ tợn; dễ nhầm: giữ tợn, dử tợn, dự tợn
  • Dựa dẫm hay dựa giẫm? — Đúng: dựa dẫm; dễ nhầm: dựa giẫm, dựa dẩm, dựa dậm
  • Dựng lên hay rựng lên? — Đúng: dựng lên; dễ nhầm: rựng lên
  • Dửng mỡ hay rửng mỡ? — Đúng: dửng mỡ, rửng mỡ
  • Dưới da hay dưới gia? — Đúng: dưới da; dễ nhầm: dưới gia, dưới va, rưới da
  • Dương cơ hay giương cơ? — Đúng: dương cơ; dễ nhầm: giương cơ
  • Dương danh hay dương gian? — Đúng: dương danh, dương gian
  • Dưỡng dục hay dưỡng giục? — Đúng: dưỡng dục; dễ nhầm: dưỡng giục
  • Dường như hay giường như? — Đúng: dường như; dễ nhầm: giường như, rường như
  • Dứt hay rứt? — Đúng: dứt, rứt, không dứt, dứt khoát, dứt điểm, chấm dứt; dễ nhầm: không rứt, rứt khoát, rứt điểm, chấm rứt, day rứt
  • Dứt điểm hay rứt điểm? — Đúng: dứt điểm; Sai: rứt điểm; dễ nhầm: vứt điểm, dức điểm
  • Dứt khoát hay rứt khoát? — Đúng: dứt khoát; Sai: rứt khoát, dứt khoác; dễ nhầm: dức khoát, vứt khoác
  • Dứt lời hay rứt lời? — Đúng: dứt lời; dễ nhầm: rứt lời, dức lời
  • Đá dăm hay đá răm? — Đúng: đá dăm; dễ nhầm: đá răm
  • Đại danh hay đại gian? — Đúng: đại danh, đại gian
  • Đái rắt hay đái giắt? — Đúng: đái rắt; dễ nhầm: đái giắt
  • Đại thương gia hay đại thương ra? — Đúng: đại thương gia; dễ nhầm: đại thương ra
  • Đánh bằng roi hay đánh bằng doi? — Đúng: đánh bằng roi; dễ nhầm: đánh bằng doi
  • Đánh dấu hay đánh giấu? — Đúng: đánh dấu; dễ nhầm: đánh giấu, đáng dấu, đán dấu
  • Đánh dây thép hay đánh giây thép? — Đúng: đánh dây thép; dễ nhầm: đánh giây thép
  • Đâm ra hay đâm da? — Đúng: đâm ra; dễ nhầm: đâm da
  • Đâm rễ hay đâm dễ? — Đúng: đâm rễ; dễ nhầm: đâm rể
  • Đầu giường hay đầu rường? — Đúng: đầu giường; dễ nhầm: đầu rường
  • Đầu ra hay đầu da? — Đúng: đầu ra; dễ nhầm: đầu da
  • Đế giày hay đế dày? — Đúng: đế giày; dễ nhầm: đế dày, đế giầy
  • Đi dạo hay đi rạo? — Đúng: đi dạo; dễ nhầm: đi rạo
  • Đi giải hay đi dải? — Đúng: đi giải; dễ nhầm: đi giãi
  • Đi rong hay đi dong? — Đúng: đi rong; dễ nhầm: đi dong
  • Điềm dữ hay điềm giữ? — Đúng: điềm dữ; dễ nhầm: điềm giữ
  • Điện dung hay điện rung? — Đúng: điện dung; dễ nhầm: điện vung
  • Điên rồ hay điên dồ? — Đúng: điên rồ; dễ nhầm: điên dồ, đin rồ
  • Đoạn giao hay đoạn dao? — Đúng: đoạn giao; dễ nhầm: đoạn dao
  • Đồ dùng hay đồ rùng? — Đúng: đồ dùng; dễ nhầm: đồ dùn
  • Đồng giá hay đồng rá? — Đúng: đồng giá; dễ nhầm: đồng rá, đồng vá
  • Đùa dai hay đùa giai? — Đúng: đùa dai; dễ nhầm: đùa giai
  • Đưa ra hay đưa da? — Đúng: đưa ra; dễ nhầm: đưa da
  • Đực rựa hay đực dựa? — Đúng: đực rựa; dễ nhầm: đực dựa
  • Đừng giấu hay đừng dấu? — Đúng: đừng giấu; dễ nhầm: đừng dấu
  • Đường dây hay đường giây? — Đúng: đường dây; dễ nhầm: đường giây, đừng dây, đườn dây, đường rây, đường day
  • E dè hay e rè? — Đúng: e dè; dễ nhầm: e rè
  • Em dâu hay em râu? — Đúng: em dâu; dễ nhầm: em râu
  • Gà giò hay gà dò? — Đúng: gà giò; dễ nhầm: gà dò
  • Ga ra hay ga da? — Đúng: ga ra; dễ nhầm: ga da
  • Gà ri hay gà di? — Đúng: gà ri; dễ nhầm: gà gi
  • Gà rừng hay gà dừng? — Đúng: gà rừng; dễ nhầm: gà dừng
  • Gàu dai hay gàu giai? — Đúng: gàu dai; dễ nhầm: gàu giai
  • Gây ra hay gây da? — Đúng: gây ra; dễ nhầm: gây da
  • Gây rối hay gây dối? — Đúng: gây rối; dễ nhầm: gây dối, gay rối
  • Gia hay da? — Đúng: gia, da, gia sản, chuyên gia, gia số, gia tâm; dễ nhầm: da sản, chuyên da, tân da, chất phụ da, tang da, da súc
  • Gia hay ra? — Đúng: gia, ra, gia nhập, phi hành gia, gia súc, khuynh gia; dễ nhầm: ra nhập, phi hành ra, khuynh ra, moi gia, xoay gia, gia oai
  • Giã hay rã? — Đúng: giã, rã, giòn giã, từ giã, phân rã, rã rời; dễ nhầm: giòn rã, từ rã, phân giã, giã rời
  • Giá hay rá? — Đúng: giá, rá, có giá, đồng giá, lên giá; dễ nhầm: có rá, đồng rá, lên rá
  • Gia bảo hay da bảo? — Đúng: gia bảo; dễ nhầm: da bảo, va bảo, gia bão
  • Gia công hay ra công? — Đúng: gia công, ra công
  • Gia cư hay da cư? — Đúng: gia cư; dễ nhầm: da cư
  • Giả dối hay dả dối? — Đúng: giả dối; Sai: dả dối; dễ nhầm: giã dối, giả giối
  • Giả dụ hay dả dụ? — Đúng: giả dụ; dễ nhầm: dả dụ
  • Gia đệ hay ra đệ? — Đúng: gia đệ; dễ nhầm: ra đệ, da đệ
  • Gia đình hay da đình? — Đúng: gia đình; dễ nhầm: da đình, gia đìn, gia đành
  • Già giặn hay già rặn? — Đúng: già giặn; dễ nhầm: già rặn
  • Gia hạn hay da hạng? — Đúng: gia hạn; dễ nhầm: da hạng, va hạnh, ra hãn, gia hãn, va hạn
  • Giả lời hay rả lời? — Đúng: giả lời; dễ nhầm: rả lời
  • Giá mà hay rá mà? — Đúng: giá mà; dễ nhầm: rá mà
  • Gia nhập hay ra nhập? — Đúng: gia nhập; Sai: ra nhập; dễ nhầm: va nhập
  • Giã nhỏ hay dã nhỏ? — Đúng: giã nhỏ; dễ nhầm: dã nhỏ, rã nhỏ, giã nhõ
  • Giá như hay rá như? — Đúng: giá như; dễ nhầm: rá như
  • Gia quan hay da quan? — Đúng: gia quan; dễ nhầm: da quan, va quan, va quang
  • Dẻ hay rẻ? — Đúng: giá rẻ, rẻ tiền, hạt dẻ, giẻ lau, giẻ rách, dẻ; dễ nhầm: giá dẻ, hạt rẻ, dẻ lau, rẻ lau, mảnh rẻ
  • Gia sản hay da sản? — Đúng: gia sản; Sai: da sản; dễ nhầm: gia sảnh, da sảng, ra sảng, va sản, gia sảng
  • Gia số hay da số? — Đúng: gia số; Sai: da số; dễ nhầm: va số
  • Gia sự hay da sự? — Đúng: gia sự; dễ nhầm: da sự, va sự
  • Giả sử hay dả sử? — Đúng: giả sử; dễ nhầm: dả sử
  • Gia tài hay da tài? — Đúng: gia tài; dễ nhầm: va tài
  • Gia tăng hay da tăng? — Đúng: gia tăng; dễ nhầm: da tăng, va tăng, gia tăn
  • Gia tâm hay da tâm? — Đúng: gia tâm; dễ nhầm: va tâm
  • Gia thần hay da thần? — Đúng: gia thần; dễ nhầm: da thần
  • Giả thuyết hay dã thuyết? — Đúng: giả thuyết; dễ nhầm: giã thuyết
  • Gia tộc hay ra tộc? — Đúng: gia tộc; dễ nhầm: da tộc
  • Gia tư hay ra tư? — Đúng: gia tư; dễ nhầm: ra tư, da tư, va tư
  • Gia vị hay da vị? — Đúng: gia vị; dễ nhầm: da vị, va vị
  • Giải hay rải? — Đúng: giải, rải, treo giải, giải nhất, tranh giải, dẫn giải
  • Giải bùa hay dải bùa? — Đúng: giải bùa; dễ nhầm: dải bùa, rải bùa
  • Giải đáp hay dải đáp? — Đúng: giải đáp; dễ nhầm: dải đáp, giãi đáp
  • Giai điệu hay dai điệu? — Đúng: giai điệu; dễ nhầm: dai điệu
  • Giai đoạn hay dai đoạn? — Đúng: giai đoạn; Sai: dai đoạn; dễ nhầm: giai đạn
  • Giải mã hay dải mã? — Đúng: giải mã; dễ nhầm: dải mã, giãi mã, giải mả, rải mã
  • Giải nhiệt hay dải nhiệt? — Đúng: giải nhiệt, dải nhiệt
  • Giải ra hay rải ra? — Đúng: giải ra, rải ra
  • Giải ra hay dải da? — Đúng: giải ra; dễ nhầm: dải da, dải ra
  • Giải tán hay rãi tán? — Đúng: giải tán; dễ nhầm: vải tán, rải tán
  • Giãi tỏ hay dãi tỏ? — Đúng: giãi tỏ; dễ nhầm: dãi tỏ
  • Giai vị hay dai vị? — Đúng: giai vị; dễ nhầm: giai dị
  • Giảm dần hay giảm giần? — Đúng: giảm dần; dễ nhầm: giảm giần
  • Giám sát hay dám sát? — Đúng: giám sát; dễ nhầm: dám sát, giám xát, giám sác
  • Giám thị hay dám thị? — Đúng: giám thị; dễ nhầm: dám thị
  • Gian hay dan? — Đúng: gian, dan, dân gian, thời gian, trung gian; dễ nhầm: dân dan, thời dan, trung dan
  • Giàn hay dàn? — Đúng: giàn, dàn, giàn giáo, giàn giụa, dàn nhạc, dàn dựng; dễ nhầm: dàn giáo, dàn giụa, giàn nhạc, giàn dựng, giàn cảnh
  • Gián hay dán? — Đúng: gián, dán, gián đoạn, cánh gián, gián tiếp; dễ nhầm: dán đoạn, cánh dán, dán tiếp
  • Gián hay rán? — Đúng: gián, rán, cánh gián, gián tiếp; dễ nhầm: cánh rán, rán tiếp
  • Giản dị hay dản dị? — Đúng: giản dị; Sai: dản dị; dễ nhầm: giãn dị
  • Gian dối hay gian rối? — Đúng: gian dối; dễ nhầm: gian giối, dan dối
  • Gián đoạn hay dán đoạn? — Đúng: gián đoạn; dễ nhầm: dán đoạn, giáng đoạn, rán đoạn, gián đạn
  • Giãn được hay dãn được? — Đúng: giãn được, dãn được
  • Giàn giáo hay dàn giáo? — Đúng: giàn giáo; Sai: dàn giáo; dễ nhầm: giàn dáo, dàn dáo, vàn giáo, giàn ráo, giành giáo
  • Giàn giụa hay dàn giụa? — Đúng: giàn giụa; Sai: dàn giụa
  • Giãn mạch hay dãn mạch? — Đúng: giãn mạch, dãn mạch; dễ nhầm: giản mạch, giãn mạc
  • Giãn nở hay dãn nở? — Đúng: giãn nở; Sai: giản nở; dễ nhầm: dãn nở, giãn nỡ, giản nỡ, vãn nở, giãn lở
  • Giãn ra hay dãn da? — Đúng: giãn ra; dễ nhầm: dãn da
  • Gian tham hay rang tham? — Đúng: gian tham; dễ nhầm: rang tham, van tham
  • Gian tình hay dan tình? — Đúng: gian tình; dễ nhầm: dan tình
  • Giãn xương hay dãn xương? — Đúng: giãn xương, dãn xương; dễ nhầm: giản xương
  • Giãn xương giãn cốt hay giãn xương dãn cốt? — Đúng: giãn xương giãn cốt
  • Giạng chân hay rạng chân? — Đúng: giạng chân; dễ nhầm: rạng chân
  • Giáng hương hay dáng hương? — Đúng: giáng hương; dễ nhầm: dáng hương
  • Giáng thế hay ráng thế? — Đúng: giáng thế; dễ nhầm: ráng thế
  • Giành chiến thắng hay dành chiến thắng? — Đúng: giành chiến thắng; dễ nhầm: dành chiến thắng, giành chiến thắn, giàng chiến thắng, giành chiếng thắng
  • Giành được hay dành được? — Đúng: giành được, dành được
  • Giành giải hay dành giải? — Đúng: giành giải; dễ nhầm: dành giải
  • Giành giật hay dành giật? — Đúng: giành giật; dễ nhầm: dành giật, giành dật, dành dật
  • Giành lại hay dàn lại? — Đúng: giành lại; dễ nhầm: dàn lại
  • Giành lấy hay dành lấy? — Đúng: giành lấy; dễ nhầm: dành lấy, giàn lấy, vành lấy, giàng lấy
  • Giáo hay dáo? — Đúng: giáo, giàn giáo, cô giáo; dễ nhầm: dáo, giàn dáo
  • Giáo hay ráo? — Đúng: giáo, ráo, giáo viên, nhà giáo; dễ nhầm: ráo viên, nhà ráo
  • Giao cho hay rao cho? — Đúng: giao cho; dễ nhầm: rao cho, vao cho, giau cho
  • Giao dịch hay dao dịch? — Đúng: giao dịch; dễ nhầm: dao dịch
  • Dục hay giục? — Đúng: giáo dục, thể dục, thúc giục, giục giã, dục, giục; dễ nhầm: giáo giục, dục giã
  • Giáo dục hay dáo dục? — Đúng: giáo dục; Sai: dáo dục; dễ nhầm: giáo giục
  • Giao điểm hay dao điểm? — Đúng: giao điểm; dễ nhầm: dao điểm
  • Giáo đường hay ráo đường? — Đúng: giáo đường; dễ nhầm: ráo đường
  • Giáo giở hay giáo dở? — Đúng: giáo giở; dễ nhầm: giáo dở
  • Giao hàng hay rao hàng? — Đúng: giao hàng, rao hàng
  • Giao hay dao? — Đúng: giao hàng, giao tiếp, giao lưu, rao vặt, rao bán, con dao; dễ nhầm: giao vặt, dao thông, dao ban, dao lộ
  • Giao hoàn hay dao hoàn? — Đúng: giao hoàn; dễ nhầm: dao hoàn
  • Giảo hoạt hay rảo hoạt? — Đúng: giảo hoạt; dễ nhầm: rảo hoạt
  • Giao hưởng hay dao hưởng? — Đúng: giao hưởng; dễ nhầm: dao hưởng
  • Giao kết hay dao kết? — Đúng: giao kết; dễ nhầm: dao kết, rao kết
  • Giao liên hay dao liên? — Đúng: giao liên; dễ nhầm: dao liên, rao liên, giao niên
  • Giao lộ hay dao lộ? — Đúng: giao lộ; dễ nhầm: dao lộ
  • Giao thông hay dao thông? — Đúng: giao thông; dễ nhầm: dao thông
  • Giáp ranh hay giáp danh? — Đúng: giáp ranh; dễ nhầm: giáp danh, giáp gianh, giáp rang
  • Giãy hay dãy? — Đúng: giãy, dãy, giãy giụa, giãy nảy; dễ nhầm: dãy giụa, dãy nảy
  • Giày cao cổ hay dày cao cổ? — Đúng: giày cao cổ; dễ nhầm: dày cao cổ
  • Dày hay giày? — Đúng: giày dép, đôi giày, dày đặc, dày dặn, giày vò, dày; dễ nhầm: dày dép, đôi dày, giày đặc, đau dạ giày, bề giày, giày dạn
  • Giãy đành đạch hay dãy đành đạch? — Đúng: giãy đành đạch; dễ nhầm: dãy đành đạch
  • Giày đạp, dày đạp hay giầy đạp? — Đúng: giày đạp, dày đạp, giầy đạp

chucmungnammoi.com