Danh sách cặp từ
Tất cả các cặp từ dễ nhầm: phân biệt d, gi và r (trang 4)
Giới thiệu
Bạn hay gặp những cặp từ dễ viết nhầm vì d, gi và r đọc gần giống nhau ở nhiều vùng. Đây là trang cuối, trang thứ 4 trong loạt bài phân biệt d, gi và r. Trang này có 176 dòng, đưa cả danh sách lên 776 dòng. Ở đây bạn sẽ thấy các cặp như «Rã đám hay dã đám?», «Giã đám hay rã đám?» hay «Ra đi an hay gia đi an?». Trang này viết «rã đám» khi nói về tan hàng đám tang, còn «dã đám» là cách viết sai; «giã đám» cũng sai trong nghĩa này. Tương tự, khi nói về người mất được đưa về quê, trang này viết «ra đi an», còn «gia đi an» là viết nhầm. Bạn cứ tra theo từng cặp là tìm được ngay.
Các cặp từ
Trang 4 trên 4, 776 cặp từ
Trên trang này: Viết r (98 cặp), Viết d (25 cặp), Viết gi (19 cặp), Các cặp khác (34 cặp).
- Rã đám hay dã đám? — Đúng: rã đám; dễ nhầm:
rả đám - Giã đám hay rã đám? — Đúng: rã đám; dễ nhầm:
dã đám - Ra đi an hay gia đi an? — Đúng: ra đi an; dễ nhầm:
gia đi an - Rã đông hay giã đông? — Đúng: rã đông; Sai:
giã đông - Ra đời hay da đời? — Đúng: ra đời; dễ nhầm:
da đời - Ra gì hay da gì? — Đúng: ra gì; dễ nhầm:
da gì - Ra hè hay da hè? — Đúng: ra hè; dễ nhầm:
da hè - Ra hồn hay da hồn? — Đúng: ra hồn; dễ nhầm:
da hồn - Ra máu hay da máu? — Đúng: ra máu; dễ nhầm:
da máu - Ra mắt hay da mắt? — Đúng: ra mắt; dễ nhầm:
da mắt,gia mắt - Ra ngoài hay da ngoài? — Đúng: ra ngoài; dễ nhầm:
da ngoài - Ra quả hay gia quả? — Đúng: ra quả; dễ nhầm:
gia quả,da quả - Ra rả hay gia dả? — Đúng: ra rả; dễ nhầm:
gia dả,da rã - Ra ràng hay ra giàng? — Đúng: ra ràng; dễ nhầm:
ra giàng,ra dàng - Ra trái hay da trái? — Đúng: ra trái; dễ nhầm:
da trái - Ra tro hay da tro? — Đúng: ra tro; dễ nhầm:
da tro - Ra trường hay da trường? — Đúng: ra trường; dễ nhầm:
da trường,ra trườn - Ra vào hay da vào? — Đúng: ra vào; dễ nhầm:
da vào,ra dào,roa vào - Rạc rài hay rạc dài? — Đúng: rạc rài; dễ nhầm:
rạc dài - Rãi hay dãi? — Đúng: rãi, dãi, rộng rãi, dãi dầu, dãi nắng; dễ nhầm:
rộng dãi,rãi nắng - Rải khắp hay dải khắp? — Đúng: rải khắp; dễ nhầm:
dải khắp,giải khắp,rảy khắp - Rám nắng hay dám nắng? — Đúng: rám nắng; dễ nhầm:
dám nắng - Dán hay rán? — Đúng: rán trứng, dán tem, gián tiếp, con gián; dễ nhầm:
dán trứng,rán tem,gián tem - Rạng hay dạng? — Đúng: rạng, dạng, rạng sáng, rạng rỡ; dễ nhầm:
dạng sáng,dạng rỡ - Ráng chiều hay dáng chiều? — Đúng: ráng chiều; dễ nhầm:
rán chiều,giáng chiều - Ranh giới hay danh giới? — Đúng: ranh giới; dễ nhầm:
danh giới,gianh giới,rang giới - Ranh ma hay danh ma? — Đúng: ranh ma; dễ nhầm:
danh ma,dan ma,rang ma - Ranh mãnh hay gian mãnh? — Đúng: ranh mãnh; dễ nhầm:
gian mãnh,ranh mảnh - Rào hay dào? — Đúng: rào, dào, hàng rào, bờ rào; dễ nhầm:
hàng dào,bờ dào - Rào cản hay giào cản? — Đúng: rào cản; dễ nhầm:
giào cản,giào cản - Rao giảng hay rao rảng? — Đúng: rao giảng; dễ nhầm:
rao rảng - Ráo nước hay dáo nước? — Đúng: ráo nước; dễ nhầm:
dáo nước - Rào rào hay dào dào? — Đúng: rào rào; dễ nhầm:
dào dào - Ráo riết hay dáo diết? — Đúng: ráo riết; dễ nhầm:
dáo diết,ráo rít - Rạo rực hay dạo rực? — Đúng: rạo rực; Sai:
dạo rực - Rát mặt hay dát mặt? — Đúng: rát mặt; dễ nhầm:
dát mặt - Rau dền hay rau rền? — Đúng: rau dền; dễ nhầm:
rau rền - Rau dền hay rau giền? — Đúng: rau dền, rau giền
- Rau răm hay rau dăm? — Đúng: rau răm; dễ nhầm:
rau dăm - Rau rút hay rau dút? — Đúng: rau rút; dễ nhầm:
rau dút - Rắc lên hay giắc lên? — Đúng: rắc lên; dễ nhầm:
giắc lên,dắc lên - Răn đe hay dăn đe? — Đúng: răn đe; dễ nhầm:
dăn đe,răng đe - Rằn ri hay dằn di? — Đúng: rằn ri; Sai:
dằn di - Rắn rỏi hay rắn giỏi? — Đúng: rắn rỏi; Sai:
rắn giỏi - Răng cửa hay giăng cửa? — Đúng: răng cửa; dễ nhầm:
giăng cửa - Râm bụt hay giâm bụt? — Đúng: râm bụt; dễ nhầm:
giâm bụt - Rầm cửa hay dầm cửa? — Đúng: rầm cửa, dầm cửa
- Râm mát hay dâm mát? — Đúng: râm mát, dâm mát; dễ nhầm:
giâm mát - Rầm rầm hay dầm dầm? — Đúng: rầm rầm; dễ nhầm:
dầm dầm - Rầm rập hay dầm dập? — Đúng: rầm rập; dễ nhầm:
dầm dập - Rầm rộ hay dầm rộ? — Đúng: rầm rộ; dễ nhầm:
dầm rộ - Rập hay dập? — Đúng: rập, dập, rình rập, cập rập; dễ nhầm:
rình dập,cập dập - Rập khuôn hay dập khuôn? — Đúng: rập khuôn, dập khuôn; dễ nhầm:
rập khuông,giập khuôn - Rập rờn hay dập rờn? — Đúng: rập rờn; dễ nhầm:
dập rờn - Râu dê hay dâu dê? — Đúng: râu dê; dễ nhầm:
dâu dê - Rầu lòng hay giầu lòng? — Đúng: rầu lòng, giầu lòng
- Rẻ như bèo hay giẻ như bèo? — Đúng: rẻ như bèo; dễ nhầm:
giẻ như bèo - Rèn giũa hay rèn dũa? — Đúng: rèn giũa; dễ nhầm:
rèn dũa - Reo lên hay gieo lên? — Đúng: reo lên; dễ nhầm:
gieo lên,reo nên,deo lên - Rể hay dể? — Đúng: rể, dể, chú rể, em rể, con rể, anh rể; dễ nhầm:
chú dể,em dể,con dể,làm dể - Rễ bên hay dễ bên? — Đúng: rễ bên; dễ nhầm:
dễ bên - Rễ cái hay dễ cái? — Đúng: rễ cái; dễ nhầm:
dễ cái - Rễ chùm hay dễ chùm? — Đúng: rễ chùm; dễ nhầm:
dễ chùm,rể chùm,rễ trùm - Rễ cọc hay dễ cọc? — Đúng: rễ cọc; dễ nhầm:
dễ cọc,rể cọc - Rề rà hay dề dà? — Đúng: rề rà; dễ nhầm:
dề dà - Rình rập hay rình dập? — Đúng: rình rập; dễ nhầm:
rình dập - Ro hay do? — Đúng: ro, do, rủi ro; Sai:
rủi do - Rỏ dãi hay rỏ rãi? — Đúng: rỏ dãi; dễ nhầm:
rỏ rãi,rõ dãi,dỏ dãi,rỏ giãi - Rõ rệt hay rõ dệt? — Đúng: rõ rệt; Sai:
rõ dệt; dễ nhầm:rỏ rệt,rõ rệch - Rọc giấy hay dọc giấy? — Đúng: rọc giấy; dễ nhầm:
dọc giấy,rọc dấy - Rọi sáng hay dọi sáng? — Đúng: rọi sáng; dễ nhầm:
dọi sáng - Ròng hay dòng? — Đúng: ròng, dòng, ròng rã, lãi ròng; dễ nhầm:
dòng rã,lãi dòng - Rong chơi hay dong chơi? — Đúng: rong chơi; Sai:
dong chơi - Rong kinh hay dong kinh? — Đúng: rong kinh; dễ nhầm:
dong kinh - Ròng rọc hay ròng dọc? — Đúng: ròng rọc; dễ nhầm:
ròng dọc - Ròng ròng hay dòng ròng? — Đúng: ròng ròng; dễ nhầm:
dòng ròng - Rong ruổi hay dong ruổi? — Đúng: rong ruổi; Sai:
dong ruổi; dễ nhầm:rong rủi - Rỗi hay dỗi? — Đúng: rỗi, dỗi, rảnh rỗi, son rỗi; dễ nhầm:
rảnh dỗi,son dỗi - Rối bời hay dối bời? — Đúng: rối bời; dễ nhầm:
dối bời - Rối loạn hay dối loạn? — Đúng: rối loạn; Sai:
rói loạn; dễ nhầm:dối loạn,rối lạn,rối loạng - Rối mắt hay dối mắt? — Đúng: rối mắt; dễ nhầm:
dối mắt,rối mắc - Rộng lớn hay dộng lớn? — Đúng: rộng lớn; dễ nhầm:
dộng lớn - Rốt cục hay dốt cục? — Đúng: rốt cục; dễ nhầm:
dốt cục - Rốt cuộc hay dốt cuộc? — Đúng: rốt cuộc; dễ nhầm:
dốt cuộc,rốc cuộc - Rời hay dời? — Đúng: rời, dời, dời đi, rời đi, dời xa, rời xa
- Rời bỏ hay dời bỏ? — Đúng: rời bỏ; Sai:
ròi bỏ; dễ nhầm:dời bỏ - Rời khỏi hay dời khỏi? — Đúng: rời khỏi, dời khỏi
- Rời miệng hay dời miệng? — Đúng: rời miệng; dễ nhầm:
dời miệng - Rơi rụng hay dơi dụng? — Đúng: rơi rụng; Sai:
dơi dụng - Rời tay hay dời tay? — Đúng: rời tay; dễ nhầm:
dời tay - Rời xa hay dời xa? — Đúng: rời xa; dễ nhầm:
dời xa - Rởm đời hay dởm đời? — Đúng: rởm đời; dễ nhầm:
dởm đời - Rơm rạ hay rơm dạ? — Đúng: rơm rạ; dễ nhầm:
rơm dạ - Rợn người hay giỡn người? — Đúng: rợn người; dễ nhầm:
dợn người - Ru ngủ hay du ngủ? — Đúng: ru ngủ; dễ nhầm:
du ngủ,ru ngũ - Rủ rê hay rủ dê? — Đúng: rủ rê; Sai:
rũ rê; dễ nhầm:rủ dê - Rủi ro hay rủi do? — Đúng: rủi ro; Sai:
rủi do; dễ nhầm:dủi do,ruổi ro,dủi ro - Run rủi hay dun dủi? — Đúng: run rủi; dễ nhầm:
dun dủi - Rùng mình hay dùng mình? — Đúng: rùng mình; dễ nhầm:
dùng mình,rùn mình,rùng mìn - Rung rung hay dung rung? — Đúng: rung rung; dễ nhầm:
rung run - Ruột già hay ruột rà? — Đúng: ruột già, ruột rà
- Rút ra hay rút da? — Đúng: rút ra; dễ nhầm:
dút ra - Rữa ra hay rữa da? — Đúng: rữa ra; dễ nhầm:
rữa da - Rừng rậm hay rừng dậm? — Đúng: rừng rậm; dễ nhầm:
rừng dậm - Rưng rưng hay dưng dưng? — Đúng: rưng rưng; Sai:
dưng dưng; dễ nhầm:dưng rưng - Rườm rà hay rườm già? — Đúng: rườm rà; dễ nhầm:
rườm già,rườm dà - Sắn dây hay sắn giây? — Đúng: sắn dây; dễ nhầm:
sắn giây,sắng dây - Sâu róm hay sâu dóm? — Đúng: sâu róm; dễ nhầm:
sâu dóm - So dây hay so giây? — Đúng: so dây; dễ nhầm:
so giây - Soi rọi hay soi dọi? — Đúng: soi rọi; dễ nhầm:
soi dọi - Son rỗi hay son dỗi? — Đúng: son rỗi; dễ nhầm:
son dỗi - Sổ ra hay sổ gia? — Đúng: sổ ra; dễ nhầm:
sổ gia - Sống ẩn dật hay sống ẩn giật? — Đúng: sống ẩn dật; dễ nhầm:
sống ẩn giật - Sốt dẻo hay sốt rẻo? — Đúng: sốt dẻo; dễ nhầm:
sốt rẻo - Sơn dương hay sơn giương? — Đúng: sơn dương; dễ nhầm:
sơn giương - Sử gia hay sử da? — Đúng: sử gia; dễ nhầm:
sử da - Tách ra hay tách da? — Đúng: tách ra; dễ nhầm:
tách da,tếch ra - Tại gia hay tại da? — Đúng: tại gia; dễ nhầm:
tại da,tại va - Tán dóc hay tán róc? — Đúng: tán dóc; dễ nhầm:
tán róc - Tan ra hay tan da? — Đúng: tan ra; dễ nhầm:
tan da,tanh ra - Tang gia hay tang da? — Đúng: tang gia; dễ nhầm:
tang da,tan va,tang va - Tân gia hay tân da? — Đúng: tân gia; dễ nhầm:
tân da - Teo da hay teo ra? — Đúng: teo da; dễ nhầm:
teo ra - Thả ra hay thả da? — Đúng: thả ra; dễ nhầm:
thỏa ra - Tham gia hay tham ra? — Đúng: tham gia; dễ nhầm:
tham ra,tham da,tham va - Tháng Giêng hay tháng riêng? — Đúng: tháng Giêng, tháng Chạp, rằm tháng Giêng; Sai:
rằm tháng riêng; dễ nhầm:tháng riêng âm lịch,mồng một tháng riêng,mùng một tháng riêng - Thành gia hay thành ra? — Đúng: thành gia, thành ra
- Thành ra hay thành da? — Đúng: thành ra; dễ nhầm:
thành da,thình ra - Tháo giày hay tháo dày? — Đúng: tháo giày; dễ nhầm:
tháo dày - Thăm dò hay thăm giò? — Đúng: thăm dò; dễ nhầm:
thăm giò,thăm rò - Thân gia hay thân da? — Đúng: thân gia; dễ nhầm:
thân da,thân va - Thi gia hay thi da? — Đúng: thi gia; dễ nhầm:
thi da,thi va - Thịt rán hay thịt gián? — Đúng: thịt rán; dễ nhầm:
thịt gián - Thoát ra hay thoát gia? — Đúng: thoát ra; dễ nhầm:
thoát da,thát ra - Thong dong hay thong rong? — Đúng: thong dong; dễ nhầm:
thong rong - Thôn dã hay thôn giã? — Đúng: thôn dã; Sai:
thôn giã - Thở dốc hay thở rốc? — Đúng: thở dốc; dễ nhầm:
thở rốc - Thu dọn hay thu rọn? — Đúng: thu dọn; dễ nhầm:
thu rọn - Thu dung hay thu rung? — Đúng: thu dung; dễ nhầm:
thu rung - Thúc giục hay thúc dục? — Đúng: thúc giục; dễ nhầm:
thúc dục,thuốc giục - Thùng rác hay thùng giác? — Đúng: thùng rác; dễ nhầm:
thùng giác,thùng rách,thùng rát - Thức giấc hay thức dấc? — Đúng: thức giấc; Sai:
thức dấc - Tiếng hò reo hay tiếng hò gieo? — Đúng: tiếng hò reo; dễ nhầm:
tiếng hò gieo - Tin dùng hay tin rùng? — Đúng: tin dùng; dễ nhầm:
tin dùn - To ra hay to da? — Đúng: to ra; dễ nhầm:
to da - Tóc rễ tre hay tóc dễ tre? — Đúng: tóc rễ tre; dễ nhầm:
tóc dễ tre - Tóc rối hay tóc dối? — Đúng: tóc rối; dễ nhầm:
tóc dối - Tranh giành hay chanh dành? — Đúng: tranh giành; dễ nhầm:
tranh giàng - Tránh ra hay tránh da? — Đúng: tránh ra; dễ nhầm:
tránh da,trán ra - Trầy da hay trầy ra? — Đúng: trầy da; dễ nhầm:
trầy ra,chầy da - Treo giò hay treo dò? — Đúng: treo giò; dễ nhầm:
treo dò - Trù dập hay trù giập? — Đúng: trù dập; dễ nhầm:
trù giập - Trừ ra hay trừ da? — Đúng: trừ ra; dễ nhầm:
trừ da,chừ ra - Trường dòng hay trường ròng? — Đúng: trường dòng; dễ nhầm:
trường ròng - Tự dưng hay tự rưng? — Đúng: tự dưng; dễ nhầm:
tự rưng - Từ giã hay từ dã? — Đúng: từ giã; dễ nhầm:
từ dã,từ rã - Tức giận hay tức dận? — Đúng: tức giận; dễ nhầm:
tức dận - Ủ rũ hay ủ dũ? — Đúng: ủ rũ; dễ nhầm:
ủ dũ - Ung dung hay ung rung? — Đúng: ung dung; dễ nhầm:
ung rung - Ướt rượt hay ướt dượt? — Đúng: ướt rượt; dễ nhầm:
ướt dượt - Vàng da hay vàng ra? — Đúng: vàng da, vàng ra
- Vật đổi sao dời hay vật đổi sao giời? — Đúng: vật đổi sao dời; dễ nhầm:
vật đổi sao giời,dật đổi sao dời - Vóc dáng hay vóc giáng? — Đúng: vóc dáng; Sai:
vóc giáng,dóc dáng; dễ nhầm:vóc dán,vóc váng - Vô công rồi nghề hay vô công dồi nghề? — Đúng: vô công rồi nghề; dễ nhầm:
vô công dồi nghề - Vô gia cư hay vô da cư? — Đúng: vô gia cư; dễ nhầm:
vô da cư - Vô giao hay vô dao? — Đúng: vô giao; dễ nhầm:
vô dao - Vỡ da hay vỡ ra? — Đúng: vỡ da, vỡ ra
- Vùi dập hay vùi giập? — Đúng: vùi dập; dễ nhầm:
vùi giập,dùi dập - Vùng giáp ranh hay vùng giáp danh? — Đúng: vùng giáp ranh; dễ nhầm:
vùng giáp danh,vùng ráp ranh,vùng giáp rang - Xanh da trời hay xanh ra trời? — Đúng: xanh da trời; dễ nhầm:
xanh ra trời,xanh gia trời - Xoay ra hay xoay da? — Đúng: xoay ra; dễ nhầm:
xoay da,xoay gia - Xóm giềng hay xóm riềng? — Đúng: xóm giềng; dễ nhầm:
xóm riềng - Xông ra hay xông da? — Đúng: xông ra; dễ nhầm:
xông da,xông gia - Xui giục hay xui dục? — Đúng: xui giục; dễ nhầm:
xui dục - Xúi giục hay xúi dục? — Đúng: xúi giục; Sai:
xúi dục - Xuống dốc hay xuống giốc? — Đúng: xuống dốc; dễ nhầm:
xuống giốc,xuống dóc