Danh sách cặp từ
Tất cả các cặp từ dễ nhầm: phân biệt ch và tr (trang 3)
Giới thiệu
Bạn hay phân vân không biết một chữ nên viết ch hay tr? Đây là trang 3 trong bộ danh sách các cặp từ dễ viết nhầm của cặp âm này. Trang này có 200 dòng, cả danh sách gồm 657 dòng chia làm 4 trang. Ở trang này, bạn sẽ gặp những cặp như «Tâm chí hay tâm trí?», «Tâm truyền hay tâm chuyền?», «Tân Trào hay Tân Chào?». Mỗi cặp đều có bài riêng giải thích rõ cách viết trang này chọn và vì sao. Nếu chưa tìm thấy từ bạn cần, bạn hãy xem tiếp trang sau hoặc quay lại trang trước.
Các cặp từ
Trang 3 trên 4, 657 cặp từ
Trên trang này: Viết tr (148 cặp), Viết ch (13 cặp), Viết d (1 cặp), Các cặp khác (38 cặp).
- Tâm chí hay tâm trí? — Đúng: tâm chí, tâm trí
- Tâm truyền hay tâm chuyền? — Đúng: tâm truyền; dễ nhầm:
tâm chuyền - Tân Trào hay Tân Chào? — Đúng: Tân Trào; dễ nhầm:
Tân Chào - Tập trung hay tập chung? — Đúng: tập trung; Sai:
tập chung; dễ nhầm:tập trun - Thanh tra hay thanh cha? — Đúng: thanh tra; dễ nhầm:
than tra - Thanh trà hay thanh chà? — Đúng: thanh trà; dễ nhầm:
than trà - Thành trùng hay thành chùng? — Đúng: thành trùng; dễ nhầm:
thành trùn - Thay chân hay thay trân? — Đúng: thay chân; dễ nhầm:
thây chân - Thay cho hay thay tro? — Đúng: thay cho; dễ nhầm:
thay tro,thây cho - Thằng cha hay thằng tra? — Đúng: thằng cha; dễ nhầm:
thằng tra - Thậm chí hay thậm trí? — Đúng: thậm chí; Sai:
thậm trí; dễ nhầm:thẫm chí - Thần kinh trung ương hay thần kinh chung ương? — Đúng: thần kinh trung ương; dễ nhầm:
thần kinh trung ưng,thần kin trung ương - Thế cho hay thế tro? — Đúng: thế cho; dễ nhầm:
thế tro - Thối chí hay thối trí? — Đúng: thối chí; dễ nhầm:
thối trí - Thủ trì hay thủ chì? — Đúng: thủ trì; dễ nhầm:
thủ chì - Thủ trưởng hay thủ chưởng? — Đúng: thủ trưởng; dễ nhầm:
thủ chưởng - Thuế trước bạ hay thuế chước bạ? — Đúng: thuế trước bạ; dễ nhầm:
thuế chước bạ - Thủy triều hay thủy chiều? — Đúng: thủy triều; dễ nhầm:
thủy chiều - Ti trưởng hay ti chưởng? — Đúng: ti trưởng; dễ nhầm:
ti chưởng - Chữ hay trữ? — Đúng: tích trữ, lưu trữ, dự trữ, chữ viết; dễ nhầm:
tích chữ,lưu chữ - Tiếp chuyện hay tiếp truyện? — Đúng: tiếp chuyện; dễ nhầm:
tiếp truyện,típ chuyện - Tiêu chí hay tiêu trí? — Đúng: tiêu chí; Sai:
têu chí; dễ nhầm:tiêu trí - Tình trạng hay tình chạng? — Đúng: tình trạng; dễ nhầm:
tình chạng - Trà hay chà? — Đúng: trà, chà, trà trộn, phòng trà; dễ nhầm:
chà trộn,phòng chà - Trả bài hay chả bài? — Đúng: trả bài; dễ nhầm:
chả bài - Trả bữa hay chả bữa? — Đúng: trả bữa; dễ nhầm:
chả bữa - Trả chậm hay chả chậm? — Đúng: trả chậm; dễ nhầm:
chả chậm,trả trậm - Trả giá hay trã giá? — Đúng: trả giá; dễ nhầm:
trã giá - Trả lãi hay trã lại? — Đúng: trả lãi; Sai:
trã lại; dễ nhầm:trã lãi - Trả lại hay chả lại? — Đúng: trả lại; Sai:
trã lại; dễ nhầm:chả lại,trả loại - Trả nợ hay chả nợ? — Đúng: trả nợ; dễ nhầm:
chả nợ,trã nợ - Trà trộn hay chà trộn? — Đúng: trà trộn; Sai:
chà trộn; dễ nhầm:trà chộn - Trạc tuổi hay chắc tuổi? — Đúng: trạc tuổi; Sai:
chắc tuổi; dễ nhầm:chạc tuổi,trạch tuổi,trạt tuổi - Trái gió trở trời hay trái gió chở trời? — Đúng: trái gió trở trời; dễ nhầm:
trái gió chở trời - Chải hay trải? — Đúng: trải nghiệm, trải qua, từng trải, chải chuốt, chải tóc; dễ nhầm:
chải nghiệm,chải qua,trải chuốt - Trải qua hay chải qua? — Đúng: trải qua; Sai:
trãi qua; dễ nhầm:chải qua - Trai trẻ hay chai trẻ? — Đúng: trai trẻ; dễ nhầm:
trai trẽ - Trạm kiểm dịch hay chạm kiểm dịch? — Đúng: trạm kiểm dịch; dễ nhầm:
chạm kiểm dịch - Tràn trề hay tràn chề? — Đúng: tràn trề; Sai:
tràn chề; dễ nhầm:tràng trề - Trang hay chang? — Đúng: trang, trang lứa, trang trải; dễ nhầm:
chang lứa,chang trải - Trang chủ hay trang trủ? — Đúng: trang chủ; dễ nhầm:
trang trủ,tran chủ - Trang lứa hay chang lứa? — Đúng: trang lứa; dễ nhầm:
chang lứa - Tranh hay chanh? — Đúng: tranh, chanh, tranh giải, đẹp như tranh, cạnh tranh, tranh công; dễ nhầm:
đẹp như chanh,cạnh chanh,chanh công - Tránh hay chánh? — Đúng: tránh, chánh, tránh khỏi, tránh xa; dễ nhầm:
chánh khỏi,chánh xa - Tranh chấp hay tranh trấp? — Đúng: tranh chấp; Sai:
tranh trấp; dễ nhầm:chanh chấp - Tranh nhau hay chành nhau? — Đúng: tranh nhau; Sai:
chành nhau; dễ nhầm:trang nhau,chanh nhau - Tranh thủ hay chanh thủ? — Đúng: tranh thủ; dễ nhầm:
chanh thủ - Trao hay chao? — Đúng: trao, chao, trao cho, trao đổi, trao tay; dễ nhầm:
chao cho,chao đổi,chao tay - Trao lại hay chao lại? — Đúng: trao lại; dễ nhầm:
trao loại - Trao tay hay chao tay? — Đúng: trao tay; dễ nhầm:
chao tay - Trát vữa hay chát vữa? — Đúng: trát vữa; Sai:
chát vữa - Trau hay chau? — Đúng: trau, chau, trau chuốt, trau dồi; dễ nhầm:
chau chuốt,chau dồi - Trau chuốt hay chau chuốt? — Đúng: trau chuốt; Sai:
chau chuốt,trau truốt,trao chuốt; dễ nhầm:trau chút - Trắc bá diệp hay chắc bá diệp? — Đúng: trắc bá diệp; dễ nhầm:
chắc bá diệp,trắc bá dịp - Trắc nghiệm hay chắc nghiệm? — Đúng: trắc nghiệm; dễ nhầm:
chắc nghiệm - Trắc trở hay trắc chở? — Đúng: trắc trở; dễ nhầm:
trắc chở - Trăm họ hay chăm họ? — Đúng: trăm họ; dễ nhầm:
chăm họ - Trăn đất hay chăn đất? — Đúng: trăn đất; dễ nhầm:
chăn đất - Trằn trọc hay chằn chọc? — Đúng: trằn trọc; Sai:
chằn chọc,chằn trọc; dễ nhầm:trằn chọc - Trăn trở hay chăn trở? — Đúng: trăn trở; Sai:
chăn chở; dễ nhầm:trăn chở - Trăng hay chăng? — Đúng: trăng, chăng, trăng mật, mặt trăng, sáng trăng; dễ nhầm:
chăng mật,mặt chăng,sáng chăng - Trăng trối hay chăng chối? — Đúng: trăng trối; Sai:
chăng chối; dễ nhầm:trăng chối - Trâm anh hay châm anh? — Đúng: trâm anh; dễ nhầm:
châm anh - Trầm cảm hay chầm cảm? — Đúng: trầm cảm; dễ nhầm:
chầm cảm - Trầm lặng hay chầm lặng? — Đúng: trầm lặng; Sai:
chầm lặng; dễ nhầm:trầm nặng - Trầm trồ hay chầm trồ? — Đúng: trầm trồ; dễ nhầm:
chầm trồ,trầm chồ - Trần hay chần? — Đúng: trần, chần, nhân trần, giá trần, phong trần, dương trần; dễ nhầm:
nhân chần,giá chần,phong chần,dương chần - Trấn an hay chấn an? — Đúng: trấn an; dễ nhầm:
chấn an - Chấn hay trấn? — Đúng: trấn an, thị trấn, chấn động, chấn thương; dễ nhầm:
chấn an,thị chấn,trấn động,trấn thương - Trấn át hay chấn át? — Đúng: trấn át; dễ nhầm:
chấn át - Trân châu hay trân trâu? — Đúng: trân châu; dễ nhầm:
trân trâu - Trận đấu hay chận đấu? — Đúng: trận đấu; dễ nhầm:
chận đấu - Trấn phục hay chấn phục? — Đúng: trấn phục; dễ nhầm:
chấn phục - Trân quý hay chân quý? — Đúng: trân quý; Sai:
chân quý - Trần thiết hay chần thiết? — Đúng: trần thiết; dễ nhầm:
chần thiết - Trân trọng hay chân trọng? — Đúng: trân trọng; Sai:
chân trọng; dễ nhầm:trân trọn,trâng trọng - Trấn yểm hay chấn yểm? — Đúng: trấn yểm; dễ nhầm:
chấn yểm - Trập trùng hay chập trùng? — Đúng: trập trùng; dễ nhầm:
chập trùng,trập chùng - Trật khớp hay chật khớp? — Đúng: trật khớp; dễ nhầm:
chật khớp - Trật tự hay chật tự? — Đúng: trật tự; Sai:
chật tự - Trâu bò hay châu bò? — Đúng: trâu bò; dễ nhầm:
châu bò - Trẻ hay chẻ? — Đúng: trẻ, chẻ, không còn trẻ, trẻ lại; dễ nhầm:
chẻ lại - Tre gai hay che gai? — Đúng: tre gai; dễ nhầm:
che gai - Trẻ măng hay chẻ măng? — Đúng: trẻ măng; dễ nhầm:
chẻ măng - Trẻ người non dạ hay chẻ người non dạ? — Đúng: trẻ người non dạ; dễ nhầm:
chẻ người non dạ - Trẻ trung hay trẻ chung? — Đúng: trẻ trung; dễ nhầm:
trẽ trung,trẻ trun - Trèo cây hay cheo cây? — Đúng: trèo cây; dễ nhầm:
chèo cây - Chèo hay trèo? — Đúng: trèo cây, leo trèo, chèo thuyền, hát chèo; dễ nhầm:
chèo cây,trèo thuyền - Treo lên hay cheo lên? — Đúng: treo lên; dễ nhầm:
cheo lên - Tréo ngoe hay chéo ngoe? — Đúng: tréo ngoe; Sai:
chéo ngoe - Trèo xuống hay chèo xuống? — Đúng: trèo xuống; dễ nhầm:
chèo xuống - Trên hay chên? — Đúng: trên; dễ nhầm:
chên - Trêu hay chêu? — Đúng: trêu, trêu chọc, trêu đùa; Sai:
chêu đùa; dễ nhầm:chêu,chêu chọc,trêu trọc,chêu trọc,triêu chọc,treo đùa - Trêu ngươi hay chiêu ngươi? — Đúng: trêu ngươi; dễ nhầm:
chiêu ngươi,treo ngươi - Trêu tức hay chêu tức? — Đúng: trêu tức; dễ nhầm:
chêu tức - Tri hay chi? — Đúng: tri, chi, tri ân, vô tri vô giác, tri hô, tri huyện; Sai:
chi ân; dễ nhầm:vô chi vô giác,chi hô,chi huyện - Trị hay chị? — Đúng: trị, chị, trị gia; dễ nhầm:
chị gia - Tri châu hay chi châu? — Đúng: tri châu; dễ nhầm:
chi châu - Tri giác hay chi giác? — Đúng: tri giác; dễ nhầm:
chi giác - Trì hoãn hay chì hoãn? — Đúng: trì hoãn; Sai:
chì hoãn; dễ nhầm:trì hoạn - Tri hô hay chi hô? — Đúng: tri hô; dễ nhầm:
chi hô - Tri huyện hay chi huyện? — Đúng: tri huyện; dễ nhầm:
chi huyện - Trí lực hay chí lực? — Đúng: trí lực; dễ nhầm:
chí lực,trí lược - Tri ngộ hay chi ngộ? — Đúng: tri ngộ; dễ nhầm:
chi ngộ - Trì trệ hay trì chệ? — Đúng: trì trệ; Sai:
trì chệ - Tri túc hay chi túc? — Đúng: tri túc; dễ nhầm:
chi túc - Trí tuệ hay chí tuệ? — Đúng: trí tuệ; dễ nhầm:
chí tuệ - Trích hay chích? — Đúng: trích, chích, chỉ trích, trích dẫn; dễ nhầm:
chỉ chích,chích dẫn - Trích ra hay chích ra? — Đúng: trích ra; dễ nhầm:
chích ra,chít ra - Triết học hay chiết học? — Đúng: triết học; dễ nhầm:
chiết học - Triết lý hay chiết lý? — Đúng: triết lí, triết lý; dễ nhầm:
chiết lí,chiết lý - Triệu chứng hay triệu trứng? — Đúng: triệu chứng; dễ nhầm:
triệu trứng,trệu chứng,triệu chướng - Triều hay chiều? — Đúng: triều đại, thủy triều, chiều chuộng, buổi chiều, triều, chiều; dễ nhầm:
chiều đại,thủy chiều,triều chuộng - Triều đình hay chiều đình? — Đúng: triều đình; dễ nhầm:
chiều đình - Trình hay chình? — Đúng: trình, chình, xuất trình, trình độ, quá trình, lập trình; dễ nhầm:
xuất chình,chình độ,quá chình,lập chình,công chình,chình là - Trình báo hay chình báo? — Đúng: trình báo; dễ nhầm:
chình báo - Trình diễn hay chình diễn? — Đúng: trình diễn; dễ nhầm:
chình diễn - Trinh thám hay chinh thám? — Đúng: trinh thám; dễ nhầm:
chinh thám - Trĩu nặng hay chĩu nặng? — Đúng: trĩu nặng, nặng trĩu, trĩu quả; Sai:
chĩu nặng,nặng chĩu - Trò chuyện hay trò truyện? — Đúng: trò chuyện; dễ nhầm:
trò truyện,trờ chuyện,chò chuyện,trò chiện - Tróc da hay chóc da? — Đúng: tróc da; dễ nhầm:
chóc da - Tróc vảy hay chóc vảy? — Đúng: tróc vảy; dễ nhầm:
chóc vảy,tróc vải - Trói hay chói? — Đúng: trói, chói, trói chặt, trói buộc, trói chân; dễ nhầm:
chói chặt,chói buộc,chói chân - Trói chặt hay chói chặt? — Đúng: trói chặt; Sai:
chói chặt; dễ nhầm:trói chặc - Trói chân hay chói chân? — Đúng: trói chân; dễ nhầm:
chói chân - Trọn gói hay chọn gói? — Đúng: trọn gói, chọn gói
- Tròn trặn hay tròn chặn? — Đúng: tròn trặn; dễ nhầm:
tròn chặn - Tròn trịa hay tròn chịa? — Đúng: tròn trịa; dễ nhầm:
tròn chịa - Tròn trĩnh hay tròn chỉnh? — Đúng: tròn trĩnh; dễ nhầm:
tròn trịnh - Trọn vẹn hay chọn vẹn? — Đúng: trọn vẹn; dễ nhầm:
chọn vẹn,trọng vẹn - Trong mình hay chon mình? — Đúng: trong mình; dễ nhầm:
chon mình,trong mìn,tron mình - Trong số hay chon số? — Đúng: trong số; dễ nhầm:
tron số - Trong trắng hay chong trắng? — Đúng: trong trắng; dễ nhầm:
chong trắng - Trong trận hay trong chận? — Đúng: trong trận; dễ nhầm:
trong chận - Trót dại hay chót dại? — Đúng: trót dại; dễ nhầm:
chót dại - Trót hay chót? — Đúng: trót dại, trót lọt, chót vót, phút chót, trót, chót; dễ nhầm:
chót dại,trót vót,phút trót - Trót lọt hay chót lọt? — Đúng: trót lọt; dễ nhầm:
chót lọt - Trốn hay chốn? — Đúng: trốn, chốn, chạy trốn, trốn tránh, trốn thoát; dễ nhầm:
chạy chốn,chốn tránh,chốn thoát - Trốn chạy hay chốn chạy? — Đúng: trốn chạy; dễ nhầm:
chốn chạy - Trộn đều hay chộn đều? — Đúng: trộn đều; dễ nhầm:
chộn đều - Trốn khỏi hay chốn khỏi? — Đúng: trốn khỏi; dễ nhầm:
chốn khỏi - Trốn mặt hay chốn mặt? — Đúng: trốn mặt; dễ nhầm:
chốn mặt - Trốn nợ hay chốn nợ? — Đúng: trốn nợ; dễ nhầm:
chốn nợ - Trôn ốc hay chôn ốc? — Đúng: trôn ốc; dễ nhầm:
chôn ốc - Trốn thoát hay chốn thoát? — Đúng: trốn thoát; Sai:
chốn thoát - Trốn tránh hay chốn tránh? — Đúng: trốn tránh; dễ nhầm:
chốn tránh,trốn chánh - Trộn vào hay chộn vào? — Đúng: trộn vào; dễ nhầm:
chộn vào,trộng vào - Trộn với hay chộn với? — Đúng: trộn với; dễ nhầm:
chộn với - Trông hay chông? — Đúng: trông, chông, trông thấy, trông ngóng, trông coi; dễ nhầm:
chông thấy,chông ngóng,chông coi - Trông cậy hay chông cậy? — Đúng: trông cậy; dễ nhầm:
chông cậy - Chồng hay trồng? — Đúng: trồng cây, trồng trọt, chồng chất, vợ chồng; dễ nhầm:
chồng cây,chồng trọt,trồng chất - Trống chầu hay trống trầu? — Đúng: trống chầu; dễ nhầm:
trống trầu - Trông chừng hay trông trừng? — Đúng: trông chừng; dễ nhầm:
chông chừng - Trông coi hay chông coi? — Đúng: trông coi; dễ nhầm:
chông coi - Trông lại hay chông lại? — Đúng: trông lại; dễ nhầm:
chông lại - Trống lảng hay chống lảng? — Đúng: trống lảng; dễ nhầm:
chống lảng,trống lảnh - Trông ngóng hay chông ngóng? — Đúng: trông ngóng; dễ nhầm:
chông ngóng - Trống ngực hay chống ngực? — Đúng: trống ngực; dễ nhầm:
chống ngực,trống ngược - Trông nom hay chông nom? — Đúng: trông nom; dễ nhầm:
chông nom - Trông ra hay chông ra? — Đúng: trông ra; dễ nhầm:
chông ra - Trồng rau hay chồng rau? — Đúng: trồng rau; dễ nhầm:
chồng rau - Trở lại hay chở lại? — Đúng: trở lại; dễ nhầm:
chở lại,trở loại,trở lãi - Trơ mắt hay chơ mắt? — Đúng: trơ mắt; dễ nhầm:
chơ mắt - Trở ngại hay chở ngại? — Đúng: trở ngại; dễ nhầm:
chở ngại - Trở thành hay chở thành? — Đúng: trở thành; Sai:
trỏ thành; dễ nhầm:chở thành,trở thàng - Trơ trẽn hay trơ chẽn? — Đúng: trơ trẽn; dễ nhầm:
trơ chẽn - Trớ trêu hay chớ trêu? — Đúng: trớ trêu; Sai:
chớ trêu; dễ nhầm:chớ chêu,trớ triêu,trớ chêu,trớ treo - Trơ trọi hay chơ chọi? — Đúng: trơ trọi; Sai:
chơ chọi,trơ trội; dễ nhầm:trơ chọi,chơ trọi - Trở trời hay chở trời? — Đúng: trở trời; dễ nhầm:
chở trời - Trớn hay chớn? — Đúng: trớn, mơn trớn, quá trớn; dễ nhầm:
chớn,mơn chớn,quá chớn - Trơn tru hay trơn chu? — Đúng: trơn tru; Sai:
chơn chu; dễ nhầm:trơn chu,chơn tru - Trợn trừng hay trợn chừng? — Đúng: trợn trừng; dễ nhầm:
trợn chừng - Trơn trượt hay chơn trượt? — Đúng: trơn trượt; dễ nhầm:
chơn trượt - Trú ẩn hay chú ẩn? — Đúng: trú ẩn; dễ nhầm:
chú ẩn - Trú chân hay chú chân? — Đúng: trú chân; dễ nhầm:
chú chân - Trụ chống hay trụ trống? — Đúng: trụ chống; dễ nhầm:
trụ chốn - Trú ngụ hay chú ngụ? — Đúng: trú ngụ; dễ nhầm:
chú ngụ,trú ngũ - Trục hay chục? — Đúng: trục, chục, trục lợi, trục trặc; dễ nhầm:
chục lợi,chục trặc - Trục trặc hay trục chặc? — Đúng: trục trặc; Sai:
chục chặc,chục trặc; dễ nhầm:trục chặc,trụt trặc - Trui rèn hay chui rèn? — Đúng: trui rèn; dễ nhầm:
chui rèn - Trùm hay chùm? — Đúng: trùm, chùm, bao trùm, ông trùm; dễ nhầm:
bao chùm,ông chùm - Trùm chăn hay chùm chăn? — Đúng: trùm chăn, trùm khăn; dễ nhầm:
chùm chăn,trùm trăn - Trung cao hay chung cao? — Đúng: trung cao; dễ nhầm:
chung cao,trung cau - Trung chuyển hay chung chuyển? — Đúng: trung chuyển; dễ nhầm:
chung chuyển - Trung dung hay chung dung? — Đúng: trung dung; dễ nhầm:
trung rung - Trúng đích hay chúng đích? — Đúng: trúng đích; dễ nhầm:
trúng đít - Trung gian hay chung gian? — Đúng: trung gian; dễ nhầm:
chung gian,trung dan,trun gian - Trùng hợp hay chùng hợp? — Đúng: trùng hợp; dễ nhầm:
chùng hợp - Trung lộ hay chung lộ? — Đúng: trung lộ; dễ nhầm:
chung lộ,trung lọ,trung lỗ - Trung phong hay chun phong? — Đúng: trung phong; dễ nhầm:
chun phong - Trung thành hay chung thành? — Đúng: trung thành; dễ nhầm:
chung thành,chun thành - Trung tín hay chung tín? — Đúng: trung tín; dễ nhầm:
chung tín - Trúng tuyển hay chúng tuyển? — Đúng: trúng tuyển; Sai:
chúng tuyển - Trút bỏ hay chút bỏ? — Đúng: trút bỏ; dễ nhầm:
chút bỏ - Trút giận hay chút giận? — Đúng: trút giận; Sai:
chút giận - Trút xuống hay chút xuống? — Đúng: trút xuống; dễ nhầm:
trúc xuống - Truyền bá hay chuyền bá? — Đúng: truyền bá; dễ nhầm:
chuyền bá - Truyền bệnh hay chuyền bệnh? — Đúng: truyền bệnh; Sai:
chuyền bệnh - Truyền cảm hay chuyền cảm? — Đúng: truyền cảm; dễ nhầm:
chuyền cảm - Truyền dẫn hay chuyền dẫn? — Đúng: truyền dẫn; dễ nhầm:
chuyền dẫn,truyền dận,truyền dẩn