Chúc Mừng Năm Mới

Danh sách cặp từ

Tất cả các cặp từ dễ nhầm: phân biệt ch và tr (trang 4)

Giới thiệu

Bạn hay phân vân khi phải viết «truyền» hay «chuyền»? Đây là trang thứ 4, cũng là trang cuối, của danh sách các cặp giúp bạn phân biệt ch và tr. Trang này có 57 dòng, và cả danh sách gồm 657 dòng. Trong số đó, có những cặp được hỏi nhiều như: Truyền đi hay chuyền đi? Truyền động hay chuyền động? Truyền miệng hay chuyền miệng? Bạn cứ theo từng cặp mà tra, mỗi cặp một bài riêng nói rõ cách viết trang này chọn. Nếu bạn chưa chắc mình đang cần cặp nào, hãy thử lần theo danh sách từ đầu; nếu đã biết cặp mình phân vân thuộc nhóm ch và tr, bạn sẽ tìm thấy cặp đó ở đây.

Kiểm tra chính tả tiếng Việt

Các cặp từ

Trang 4 trên 4, 657 cặp từ

Trên trang này: Viết tr (29 cặp), Viết ch (17 cặp), Viết v (1 cặp), Các cặp khác (10 cặp).

  • Truyền đi hay chuyền đi? — Đúng: truyền đi; dễ nhầm: chuyền đi, triền đi
  • Truyền động hay chuyền động? — Đúng: truyền động; dễ nhầm: chuyền động, truyền độn
  • Truyền miệng hay chuyền miệng? — Đúng: truyền miệng; dễ nhầm: chuyền miệng
  • Truyện ngắn hay chuyện ngắn? — Đúng: truyện ngắn, chuyện ngắn, câu chuyện ngắn; dễ nhầm: tập chuyện ngắn
  • Truyền nhiễm hay chuyền nhiễm? — Đúng: truyền nhiễm; dễ nhầm: chuyền nhiễm
  • Truyền thống hay chuyền thống? — Đúng: truyền thống; dễ nhầm: chuyền thống, truyền thốn, triền thống
  • Truyền tin hay chuyền tin? — Đúng: truyền tin; dễ nhầm: chuyền tin
  • Trứ danh hay chứ danh? — Đúng: trứ danh; dễ nhầm: chứ danh
  • Trữ tình hay chữ tình? — Đúng: trữ tình, chữ tình
  • Trực tiếp hay chực tiếp? — Đúng: trực tiếp; dễ nhầm: chực tiếp, trực típ
  • Trứng hay chứng? — Đúng: trứng, chứng, đẻ trứng; dễ nhầm: đẻ chứng
  • Trứng chần hay trứng trần? — Đúng: trứng chần; dễ nhầm: trứng trần
  • Trưng dụng hay chưng dụng? — Đúng: trưng dụng; dễ nhầm: chưng dụng
  • Trứng gà hay chứng gà? — Đúng: trứng gà; dễ nhầm: trướng gà
  • Trừng phạt hay chừng phạt? — Đúng: trừng phạt; dễ nhầm: chừng phạt
  • Trừng trị hay chừng trị? — Đúng: trừng trị; dễ nhầm: chừng trị, trừng chị
  • Trước bạ hay chước bạ? — Đúng: trước bạ; dễ nhầm: chước bạ
  • Trưởng hay chưởng? — Đúng: trưởng, chưởng, trưởng giáo, thủ trưởng, trưởng thành, gia trưởng; dễ nhầm: thủ chưởng, chưởng thành, gia chưởng, nhạc chưởng, vụ chưởng, viện chưởng
  • Trưởng ban hay chưởng bang? — Đúng: trưởng ban; dễ nhầm: chưởng bang
  • Trương mục hay chương mục? — Đúng: trương mục, chương mục
  • Trưởng phòng hay chưởng phòng? — Đúng: trưởng phòng; dễ nhầm: chưởng phòng, trưỡng phòng
  • Trưởng thành hay chưởng thành? — Đúng: trưởng thành; Sai: chưởng thành; dễ nhầm: trưỡng thành, trưởng thàng
  • Trượt chân hay trượt trân? — Đúng: trượt chân; dễ nhầm: trượt trân
  • Tủ chè hay tủ trè? — Đúng: tủ chè; dễ nhầm: tủ trè
  • Túc trí đa mưu hay túc chí đa mưu? — Đúng: túc trí đa mưu; dễ nhầm: túc chí đa mưu
  • Tuyển chọn hay tuyển trọn? — Đúng: tuyển chọn; dễ nhầm: tuyển trọn
  • Tứ chi hay tứ tri? — Đúng: tứ chi, tứ tri
  • Từ chối hay từ trối? — Đúng: từ chối; dễ nhầm: từ trối
  • Từ chương hay từ trương? — Đúng: từ chương; dễ nhầm: từ trương, từ chưng
  • Tươi trẻ hay tươi chẻ? — Đúng: tươi trẻ; dễ nhầm: tươi chẻ
  • Tưởng chừng hay tưởng trừng? — Đúng: tưởng chừng; Sai: tưởng chường; dễ nhầm: tưởng trừng
  • Tượng trưng hay tượng chưng? — Đúng: tượng trưng; Sai: tượng chưng
  • Tựu trung hay tựu chung? — Đúng: tựu trung; Sai: tựu chung
  • Tỷ trọng hay tỷ chọn? — Đúng: tỷ trọng; dễ nhầm: tỷ chọn
  • Ứ trệ hay ứ chệ? — Đúng: ứ trệ; dễ nhầm: ứ chệ, ứ trễ
  • Ước chừng hay ước trừng? — Đúng: ước chừng; dễ nhầm: ước trừng, ước chường, ướt chừng, ức chừng
  • Vào tròng hay vào chòng? — Đúng: vào tròng; dễ nhầm: vào chòng
  • Vật che hay vật tre? — Đúng: vật che; dễ nhầm: dật che
  • Vật chướng ngại hay vật trướng ngại? — Đúng: vật chướng ngại; dễ nhầm: vật trướng ngại
  • Ve chai hay ve trai? — Đúng: ve chai; dễ nhầm: ve trai, ve chay
  • Vòi trứng hay vòi chứng? — Đúng: vòi trứng; dễ nhầm: vòi chứng
  • Vô hình trung hay vô hình chung? — Đúng: vô hình trung
  • Vô tri hay vô chi? — Đúng: vô tri; dễ nhầm: vô chi, vô truy
  • Vô tri vô giác hay vô chi vô giác? — Đúng: vô tri vô giác; dễ nhầm: vô chi vô giác
  • Vô trùng hay vô chùng? — Đúng: vô trùng; dễ nhầm: vô chùng
  • Vô tuyến truyền hình hay vô tuyến chuyền hình? — Đúng: vô tuyến truyền hình; dễ nhầm: vô tuyến chuyền hình
  • Vui chuyện hay vui truyện? — Đúng: vui chuyện; dễ nhầm: vui truyện
  • Vung tay quá trán hay vung tay quá chán? — Đúng: vung tay quá trán; dễ nhầm: vung tay quá chán
  • Vững chãi hay vững trãi? — Đúng: vững chãi; Sai: vững trãi, vững chải; dễ nhầm: vững trải
  • Vững chắc hay vững trắc? — Đúng: vững chắc; Sai: vững trắc; dễ nhầm: vững chắt, vửng chắc
  • Vượt trội hay vượt chội? — Đúng: vượt trội; dễ nhầm: vượt chội
  • Xem chừng hay xem trừng? — Đúng: xem chừng; dễ nhầm: xem trừng
  • Xoáy trôn ốc hay xoáy chôn ốc? — Đúng: xoáy trôn ốc; dễ nhầm: xoáy chôn ốc
  • Chí hay trí? — Đúng: ý chí, chí hướng, chí công vô tư, trí tuệ, tâm trí, lý trí; dễ nhầm: ý trí, trí hướng, trí công vô tư, thậm trí
  • Ý chí hay ý trí? — Đúng: ý chí; Sai: ý trí
  • Ý trung nhân hay ý chung nhân? — Đúng: ý trung nhân; dễ nhầm: ý chung nhân
  • Yên chi hay yên tri? — Đúng: yên chi; dễ nhầm: yên tri

chucmungnammoi.com