Danh sách cặp từ
Tất cả các cặp từ dễ nhầm: phân biệt ch và tr (trang 2)
Giới thiệu
Bạn đang lúng túng không biết viết «chu du» hay «tru du», «chu đáo» hay «tru đáo»? Trang này là danh sách các cặp từ dễ viết nhầm âm «ch» và «tr», phần 2 trên 4 của cả danh sách. Ở đây bạn sẽ gặp những cặp như «Chu du hay tru du?», «Chu đáo hay tru đáo?», «Chu kỳ hay tru kỳ?» và nhiều cặp khác nữa. Mỗi cặp một bài riêng, giải thích rõ ràng cách viết nào đúng và vì sao hay nhầm. Trang này có 200 dòng, cả danh sách gồm 657 dòng. Hai âm «ch» và «tr» đọc gần giống nhau ở nhiều vùng, nên viết nhầm là chuyện thường; bạn cứ vào từng bài, đọc kỹ là sẽ nhớ ngay.
Các cặp từ
Trang 2 trên 4, 657 cặp từ
Trên trang này: Viết ch (107 cặp), Viết tr (74 cặp), Viết gi (1 cặp), Viết d (1 cặp), Các cặp khác (17 cặp).
- Chu du hay tru du? — Đúng: chu du; dễ nhầm:
tru du - Chu đáo hay tru đáo? — Đúng: chu đáo; Sai:
tru đáo; dễ nhầm:chu đáu - Chu kỳ hay tru kỳ? — Đúng: chu kỳ; dễ nhầm:
tru kỳ - Chủ nhà hay trủ nhà? — Đúng: chủ nhà; Sai:
trủ nhà - Chủ trì hay trủ trì? — Đúng: chủ trì; dễ nhầm:
trủ trì - Chu trình hay tru trình? — Đúng: chu trình; dễ nhầm:
tru trình,chu chình - Chú trọng hay trú trọng? — Đúng: chú trọng; Sai:
trú trọng; dễ nhầm:chú trọn,trú trọn - Chủ trương hay chủ chương? — Đúng: chủ trương; dễ nhầm:
chủ chương,chủ trưng - Chú hay trú? — Đúng: chú ý, chú trọng, trú ẩn, cư trú, trú ngụ, chú; dễ nhầm:
trú ý,trú trọng,chú ẩn,cư chú - Chúc hay trúc? — Đúng: chúc, trúc, chúc phúc, lời chúc, chen chúc; dễ nhầm:
chen trúc - Chục năm hay trục năm? — Đúng: chục năm; dễ nhầm:
trục năm - Chui ra hay trui ra? — Đúng: chui ra; dễ nhầm:
trui ra - Chùn lại hay trùn lại? — Đúng: chùn lại; dễ nhầm:
trùn lại - Chung cổ hay trung cổ? — Đúng: chung cổ, trung cổ
- Chung cuộc hay trung cuộc? — Đúng: chung cuộc; dễ nhầm:
trung cuộc,chuông cuộc - Chung cư hay trung cư? — Đúng: chung cư; dễ nhầm:
trung cư - Chung sống hay trung sống? — Đúng: chung sống; dễ nhầm:
trung sống,chuông sống,chung xống - Chúng ta hay trúng ta? — Đúng: chúng ta; dễ nhầm:
trúng ta - Chúng tao hay trúng tao? — Đúng: chúng tao; dễ nhầm:
trúng tao - Trung hay chung? — Đúng: chung thủy, trung thành, chung cư, trung tâm, chung kết, trung bình; dễ nhầm:
sống trung thủy,tình yêu trung thủy,lòng chung thành,chung thành với,trung cư,chung tâm thương mại - Chung thủy hay trung thủy? — Đúng: chung thủy; dễ nhầm:
trung thủy,chung thỉ - Chuồng lợn hay truồng lợn? — Đúng: chuồng lợn; dễ nhầm:
truồng lợn - Chuồng trại hay truồng trại? — Đúng: chuồng trại; Sai:
chuồn trại; dễ nhầm:truồng trại - Chuột chù hay chuột trù? — Đúng: chuột chù; dễ nhầm:
chuột trù - Chút ít hay trút ít? — Đúng: chút ít; dễ nhầm:
trút ít,chúc ít - Chuyền bóng hay truyền bóng? — Đúng: chuyền bóng; dễ nhầm:
truyền bóng - Chuyện buồn hay truyện buồn? — Đúng: chuyện buồn; dễ nhầm:
truyện buồn - Chuyện kể hay truyện kể? — Đúng: chuyện kể, truyện kể
- Chuyện tình hay truyện tình? — Đúng: chuyện tình; dễ nhầm:
truyện tình,chiện tình - Chuyên trị hay chuyên chị? — Đúng: chuyên trị; dễ nhầm:
chuyên chị - Chuyện trò hay truyện trò? — Đúng: chuyện trò; dễ nhầm:
truyện trò - Chữ trung hay chữ chung? — Đúng: chữ trung; dễ nhầm:
chữ chung - Chưa chắc hay chưa trắc? — Đúng: chưa chắc; dễ nhầm:
chưa trắc - Chưa đủ hay trưa đủ? — Đúng: chưa đủ; dễ nhầm:
trưa đủ - Chưa trả hay chưa chả? — Đúng: chưa trả; dễ nhầm:
chưa chả,chưa chả,chưa trã,chưa trã - Chực chờ hay trực trờ? — Đúng: chực chờ; dễ nhầm:
trực trờ - Chực trào hay trực trào? — Đúng: chực trào; Sai:
trực trào - Chưng cất hay trưng cất? — Đúng: chưng cất; dễ nhầm:
trưng cất - Chững chạc hay trững chạc? — Đúng: chững chạc; Sai:
trững chạc,trững trạc,chửng chạc; dễ nhầm:chững trạc,chững chạt - Chưng hửng hay trưng hửng? — Đúng: chưng hửng; Sai:
trưng hửng; dễ nhầm:chưng hững - Chứng minh thư hay trứng minh thư? — Đúng: chứng minh thư; dễ nhầm:
trứng minh thư - Chừng mực hay trừng mực? — Đúng: chừng mực; dễ nhầm:
trừng mực - Chừng nào hay trừng nào? — Đúng: chừng nào; dễ nhầm:
trừng nào,chường nào - Chứng nhận hay trứng nhận? — Đúng: chứng nhận; dễ nhầm:
trứng nhận - Chừng như hay trừng như? — Đúng: chừng như; dễ nhầm:
trừng như - Chướng mắt hay trướng mắt? — Đúng: chướng mắt; dễ nhầm:
trướng mắt - Chướng ngại hay trướng ngại? — Đúng: chướng ngại; Sai:
trướng ngại; dễ nhầm:chứng ngại - Chướng ngại vật hay trướng ngại vật? — Đúng: chướng ngại vật; Sai:
chứng ngại vật; dễ nhầm:trướng ngại vật - Chướng tai hay trướng tai? — Đúng: chướng tai; dễ nhầm:
trướng tai,chướng tay - Chướng tai gai mắt hay trướng tai gai mắt? — Đúng: chướng tai gai mắt; dễ nhầm:
trướng tai gai mắt - Chương hay trương? — Đúng: chương trình, khai trương, chủ trương, phô trương, chương, trương; dễ nhầm:
trương trình,lễ khai chương,khai chương hồng phát,chủ chương của,chủ chương đúng đắn,huy trương - Chương trình hay trương trình? — Đúng: chương trình; Sai:
trương chình; dễ nhầm:trương trình,chương chình,chưng trình - Cỏ mần trầu hay cỏ mần chầu? — Đúng: cỏ mần trầu; dễ nhầm:
cỏ mần chầu - Có trước hay có chước? — Đúng: có trước; dễ nhầm:
có chước - Cọc chống hay cọc trống? — Đúng: cọc chống; dễ nhầm:
cọc trống - Con chạch hay con trạch? — Đúng: con chạch, con trạch
- Con trai hay con chai? — Đúng: con trai; dễ nhầm:
cong trai - Con trỏ hay con chỏ? — Đúng: con trỏ; dễ nhầm:
con chỏ - Cổ truyền hay cổ chuyền? — Đúng: cổ truyền; dễ nhầm:
cổ chuyền - Cổng chào hay cổng trào? — Đúng: cổng chào; Sai:
cổng trào - Cột chống hay cột trống? — Đúng: cột chống; dễ nhầm:
cột trống - Cơ trí hay cơ chí? — Đúng: cơ trí; dễ nhầm:
cơ chí - Của chị hay của trị? — Đúng: của chị; dễ nhầm:
của trị - Của thiên trả địa hay của thiên chả địa? — Đúng: của thiên trả địa; dễ nhầm:
của thiên chả địa - Cười trừ hay cười chừ? — Đúng: cười trừ; dễ nhầm:
cười chừ - Cửu chương hay cửu trương? — Đúng: cửu chương; dễ nhầm:
cửu trương - Dân trí hay dân chí? — Đúng: dân trí; dễ nhầm:
dân chí,vân trí,dâng trí - Truyền hay chuyền? — Đúng: dây chuyền, chuyền bóng, chuyền tay, truyền thống, truyền hình, lan truyền; dễ nhầm:
dây truyền sản xuất,dây truyền công nghệ,chuyền thống,chuyền hình,lan chuyền,chuyền động - Dây chuyền hay dây truyền? — Đúng: dây chuyền; dễ nhầm:
dây truyền,giây chuyền,day chuyền - Di chúc hay di trúc? — Đúng: di chúc; dễ nhầm:
di trúc - Di truyền hay di chuyền? — Đúng: di truyền; dễ nhầm:
di chuyền,vi chuyền,gi truyền - Dòng châu hay dòng trâu? — Đúng: dòng châu; dễ nhầm:
dòng trâu - Duy ý chí hay duy ý trí? — Đúng: duy ý chí; dễ nhầm:
duy ý trí - Dự trù hay dự chù? — Đúng: dự trù; dễ nhầm:
dự chù - Dưới trướng hay dưới chướng? — Đúng: dưới trướng; dễ nhầm:
dưới chướng - Đai truyền hay đai chuyền? — Đúng: đai truyền; dễ nhầm:
đai chuyền - Đánh tráo hay đánh cháo? — Đúng: đánh tráo; dễ nhầm:
đánh cháo - Đánh trật hay đánh chật? — Đúng: đánh trật; dễ nhầm:
đánh chật - Đánh trống lảng hay đánh chống lảng? — Đúng: đánh trống lảng; dễ nhầm:
đánh chống lảng,đánh trống lảnh - Đánh trứng hay đánh chứng? — Đúng: đánh trứng; dễ nhầm:
đáng trứng - Đăng trình hay đăng chình? — Đúng: đăng trình, đăng chình
- Đâm chồi hay đâm trồi? — Đúng: đâm chồi; dễ nhầm:
đâm trồi - Đèn chùm hay đèn trùm? — Đúng: đèn chùm; Sai:
đèn trùm - Đẹp trai hay đẹp chai? — Đúng: đẹp trai; dễ nhầm:
đẹp chai - Đến chỗ hay đến trỗ? — Đúng: đến chỗ; dễ nhầm:
đến trỗ,đến chộ - Đi chợ hay đi trợ? — Đúng: đi chợ; dễ nhầm:
đi trợ - Đi trốn hay đi chốn? — Đúng: đi trốn; dễ nhầm:
đi chốn - Đình trệ hay đình chệ? — Đúng: đình trệ; dễ nhầm:
đình chệ - Đón chào hay đón trào? — Đúng: đón chào; Sai:
đón trào; dễ nhầm:đóng chào - Đóng chai hay đóng trai? — Đúng: đóng chai; dễ nhầm:
đóng trai,đón chai,đóng chay - Đối chọi hay đối trọi? — Đúng: đối chọi; dễ nhầm:
đối trọi - Đường tránh hay đừng tránh? — Đúng: đường tránh; dễ nhầm:
đường trán - Ê chề hay ê trề? — Đúng: ê chề; dễ nhầm:
ê trề - Gậy chống hay gậy trống? — Đúng: gậy chống; dễ nhầm:
gậy trống - Gây chuyện hay gây truyện? — Đúng: gây chuyện; dễ nhầm:
gây truyện - Ghế chao hay ghế trao? — Đúng: ghế chao; dễ nhầm:
ghế trao - Giá trần hay vá trần? — Đúng: giá trần; dễ nhầm:
vá trần - Giải trí hay giải chí? — Đúng: giải trí; Sai:
giãi trí; dễ nhầm:giải chí - Giảm chấn hay giảm trấn? — Đúng: giảm chấn; dễ nhầm:
giảm trấn - Giáo trưởng hay giáo chưởng? — Đúng: giáo trưởng; dễ nhầm:
giáo chưởng - Giọng nam trầm hay giọng nam chầm? — Đúng: giọng nam trầm; dễ nhầm:
giọng nam chầm - Giọng nữ trầm hay giọng nữ chầm? — Đúng: giọng nữ trầm; dễ nhầm:
giọng nữ chầm - Hàng chục hay hàng trục? — Đúng: hàng chục; dễ nhầm:
hàng trục,hàng chuộc,hàn trục,hàn chục - Hết trọi hay hết chọi? — Đúng: hết trọi; dễ nhầm:
hết chọi - Hết trơn hay hết chơn? — Đúng: hết trơn; dễ nhầm:
hết chơn - Hiến chương hay hiến trương? — Đúng: hiến chương; dễ nhầm:
hiến trương - Hội chợ hay hội trợ? — Đúng: hội chợ; dễ nhầm:
hội trợ - Hội chứng hay hội trứng? — Đúng: hội chứng; dễ nhầm:
hội trứng - Hứng chí hay hứng trí? — Đúng: hứng chí, hứng trí
- Kén chọn hay kén trọn? — Đúng: kén chọn; dễ nhầm:
kén trọn - Kể chuyện hay kể truyện? — Đúng: kể chuyện, kể truyện; dễ nhầm:
kể chiện - Kế truyền hay kế chuyền? — Đúng: kế truyền; dễ nhầm:
kế chuyền - Khai trương hay khai chương? — Đúng: khai trương; dễ nhầm:
khai chương - Khăn trải bàn hay khăn chải bàn? — Đúng: khăn trải bàn; dễ nhầm:
khăn chải bàn,khăn trãi bàn - Khắp chốn hay khắp trốn? — Đúng: khắp chốn; dễ nhầm:
khắp trốn - Khẩn trương hay khẩn chương? — Đúng: khẩn trương; dễ nhầm:
khẩn chương,khẩn trưng - Khiến cho hay khiến tro? — Đúng: khiến cho; dễ nhầm:
khiến tro - Không biết chừng hay không biết trừng? — Đúng: không biết chừng; dễ nhầm:
không biết trừng - Không đội trời chung hay không đội trời trung? — Đúng: không đội trời chung; dễ nhầm:
không đội trời trung - Không trả hay không chả? — Đúng: không trả; Sai:
không trã; dễ nhầm:khôn trả - Khúc chiết hay khúc triết? — Đúng: khúc chiết; Sai:
khúc triết - Khuếch trương hay khuếch chương? — Đúng: khuếch trương; dễ nhầm:
khuếch chương - Kiếm chác hay kiếm trác? — Đúng: kiếm chác; dễ nhầm:
kiếm trác,kiếm chát - Kiểm chứng hay kiểm trứng? — Đúng: kiểm chứng; dễ nhầm:
kiểm trứng - Kiểm tra hay kiểm cha? — Đúng: kiểm tra; dễ nhầm:
kiểm cha - Kiên trì hay kiên chì? — Đúng: kiên trì; Sai:
kiên chì; dễ nhầm:kiêng trì - Kiên trung hay kiên chung? — Đúng: kiên trung; dễ nhầm:
kiên chung - Làm chậm hay làm trẫm? — Đúng: làm chậm; dễ nhầm:
làm trẫm,làm trậm - Làm trò hay làm chò? — Đúng: làm trò; dễ nhầm:
làm chò - Lan truyền hay lan chuyền? — Đúng: lan truyền, loan truyền; Sai:
lan chuyền; dễ nhầm:lang truyền - Láng cháng hay láng tráng? — Đúng: láng cháng; dễ nhầm:
láng tráng - Lanh chanh hay lanh tranh? — Đúng: lanh chanh; dễ nhầm:
lanh tranh - Lau chùi hay lau trùi? — Đúng: lau chùi; dễ nhầm:
lau trùi,lao chùi,lau chuồi - Lấy chồng hay lấy trồng? — Đúng: lấy chồng; dễ nhầm:
lấy chồn - Leo trèo hay leo chèo? — Đúng: leo trèo; Sai:
leo chèo - Loạn trí hay loạn chí? — Đúng: loạn trí; dễ nhầm:
loạn chí - Lòng trắng trứng hay lòng trắng chứng? — Đúng: lòng trắng trứng; dễ nhầm:
lòng trắng chứng - Lúc lâm chung hay lúc lâm trung? — Đúng: lúc lâm chung; dễ nhầm:
lúc lâm trung - Lựa chọn hay lựa trọn? — Đúng: lựa chọn; Sai:
lựa trọn; dễ nhầm:lữa chọn,lựa chộn - Chọn hay trọn? — Đúng: lựa chọn, chọn lọc, trọn vẹn, trọn đời, chọn, trọn; dễ nhầm:
lựa trọn,chọn vẹn,hạnh phúc chọn đời,tuyển trọn,trọn lựa,trọn lọc - Lưng chừng hay lưng trừng? — Đúng: lưng chừng; dễ nhầm:
lưng trừng - Lưu truyền hay lưu chuyền? — Đúng: lưu truyền; dễ nhầm:
lưu chuyền - Mau chóng hay mau tróng? — Đúng: mau chóng; dễ nhầm:
mau tróng - Mặt trăng hay mặt chăng? — Đúng: mặt trăng; dễ nhầm:
mặc trăng,mặt trăn - Mấu chốt hay mấu trốt? — Đúng: mấu chốt; dễ nhầm:
mấu trốt - Mẹ chồng hay mẹ trồng? — Đúng: mẹ chồng; dễ nhầm:
mẹ trồng,mẹ chồn - Móc treo hay móc cheo? — Đúng: móc treo; dễ nhầm:
móc cheo - Mong chờ hay mong trờ? — Đúng: mong chờ; dễ nhầm:
mong trờ,mon chờ - Mơn trớn hay mơn chớn? — Đúng: mơn trớn; dễ nhầm:
mơn chớn - Mưu trí hay mưu chí? — Đúng: mưu trí; dễ nhầm:
mưu chí - Nản chí hay nản trí? — Đúng: nản chí; dễ nhầm:
nản trí - Ngóng trông hay ngóng chông? — Đúng: ngóng trông; dễ nhầm:
ngóng chông,ngón trông - Ngủ trưa hay ngủ chưa? — Đúng: ngủ trưa; Sai:
ngũ trưa; dễ nhầm:ngủ chưa - Ngưng trệ hay ngưng chệ? — Đúng: ngưng trệ; dễ nhầm:
ngưng chệ - Ngừng trệ hay ngừng chệ? — Đúng: ngừng trệ; dễ nhầm:
ngừng chệ,ngừng trễ - Người chở thuyền hay người trở thuyền? — Đúng: người chở thuyền; dễ nhầm:
người trở thuyền - Người nội trợ hay người nội chợ? — Đúng: người nội trợ; dễ nhầm:
người nội chợ,người nỗi trợ - Nhà chọc trời hay nhà trọc trời? — Đúng: nhà chọc trời; dễ nhầm:
nhà trọc trời - Nhà trọ hay nhà chọ? — Đúng: nhà trọ; dễ nhầm:
nhà chọ - Nhạc trưởng hay nhạc chưởng? — Đúng: nhạc trưởng; dễ nhầm:
nhạt trưởng - Nhàm chán hay nhàm trán? — Đúng: nhàm chán; dễ nhầm:
nhàm trán - Nhanh trí hay nhanh chí? — Đúng: nhanh trí; dễ nhầm:
nhanh chí - Nhất trí hay nhất chí? — Đúng: nhất trí; dễ nhầm:
nhất chí - Nhiều chuyện hay nhiều truyện? — Đúng: nhiều chuyện; dễ nhầm:
nhiều truyện,nhìu chuyện,nhiều chiện - Như trước hay như chước? — Đúng: như trước; dễ nhầm:
như chước - Nói chuyện hay nói truyện? — Đúng: nói chuyện; dễ nhầm:
nói truyện,nói chiện - Nồi chưng hay nồi trưng? — Đúng: nồi chưng; dễ nhầm:
nồi trưng - Nội trợ hay nội chợ? — Đúng: nội trợ; dễ nhầm:
nội chợ - Nút chai hay nút trai? — Đúng: nút chai; dễ nhầm:
nút trai - Nước chè hay nước trè? — Đúng: nước chè; dễ nhầm:
nước trè - Nước trà hay nước chà? — Đúng: nước trà; dễ nhầm:
nước chà - Ôm chầm hay ôm trầm? — Đúng: ôm chầm; dễ nhầm:
ôm trầm - Ông trùm hay ông chùm? — Đúng: ông trùm; dễ nhầm:
ông chùm - Ở trọ hay ở chõ? — Đúng: ở trọ; dễ nhầm:
ở chõ,ở chọ - Phản ứng dây chuyền hay phản ứng dây truyền? — Đúng: phản ứng dây chuyền; dễ nhầm:
phản ứng giây chuyền,phản ứng day chuyền - Phấn chấn hay phấn trấn? — Đúng: phấn chấn; dễ nhầm:
phấn trấn - Phiên trấn hay phiên chấn? — Đúng: phiên trấn; dễ nhầm:
phiên chấn - Phó hội trưởng hay phó hội chưởng? — Đúng: phó hội trưởng; dễ nhầm:
phó hội chưởng - Phô trương hay phô chương? — Đúng: phô trương; dễ nhầm:
phô chương,phô trưng - Phù hộ độ trì hay phù hộ độ chì? — Đúng: phù hộ độ trì; dễ nhầm:
phù hộ độ chì - Phụ trợ hay phụ chợ? — Đúng: phụ trợ; dễ nhầm:
phụ chợ - Phút chót hay phút trót? — Đúng: phút chót; Sai:
phút trót - Phương châm hay phương trâm? — Đúng: phương châm; dễ nhầm:
phương trâm - Qua chuyện hay qua truyện? — Đúng: qua chuyện; dễ nhầm:
qua truyện - Quá trình hay quá chình? — Đúng: quá trình; dễ nhầm:
quá chình - Quá trớn hay quá chớn? — Đúng: quá trớn; dễ nhầm:
quá chớn - Quy trình hay quy chình? — Đúng: quy trình; dễ nhầm:
quy chình - Quyết chí hay quyết trí? — Đúng: quyết chí; dễ nhầm:
quyết trí - Ra chiều hay ra triều? — Đúng: ra chiều; dễ nhầm:
ra triều,da chiều,ra chìu - Rau trai hay rau chai? — Đúng: rau trai; dễ nhầm:
rau chai - Rối trí hay rối chí? — Đúng: rối trí; dễ nhầm:
rối chí,dối trí - Rừng trồng hay rừng chồng? — Đúng: rừng trồng; dễ nhầm:
rừng chồng - Sáng chói hay sáng trói? — Đúng: sáng chói; dễ nhầm:
sáng trói,sánh chói - Sáng trưng hay sáng chưng? — Đúng: sáng trưng; dễ nhầm:
sáng chưng - Tại chỗ hay tại trỗ? — Đúng: tại chỗ; dễ nhầm:
tại trỗ - Tài trí hay tài chí? — Đúng: tài trí; dễ nhầm:
tài chí - Tài trợ hay tài chợ? — Đúng: tài trợ; dễ nhầm:
tài chợ,tài trọ - Tạm trú hay tạm chú? — Đúng: tạm trú; dễ nhầm:
tạm chú - Tạp chí hay tạp trí? — Đúng: tạp chí; dễ nhầm:
tạp trí - Tăng trưởng hay tăng chưởng? — Đúng: tăng trưởng; dễ nhầm:
tăng chưởng,tăng trưỡng