Chúc Mừng Năm Mới

Danh sách cặp từ

Tất cả các cặp từ dễ nhầm: âm cuối n và ng (trang 5)

Giới thiệu

Bạn hay băn khoăn một chữ kết thúc bằng n hay ng: mịn màng hay mịn màn, món ăn hay món ăng, mong hay mon? Đây là trang 5 trong loạt danh sách các cặp từ dễ viết nhầm theo quy tắc âm cuối n và ng. Trang này có 200 dòng, cả danh sách gồm 1.453 dòng chia thành 8 trang. Mỗi dòng là một cặp bạn nên phân biệt. Trang này viết mịn màng, món ăn, mong; bạn cứ đối chiếu từng cặp sẽ thấy ngay mình hay lẫn chỗ nào.

Kiểm tra chính tả tiếng Việt

Các cặp từ

Trang 5 trên 8, 1.453 cặp từ

Trên trang này: an / ang (57 cặp), ăn / ăng (25 cặp), ôn / ông (23 cặp), on / ong (21 cặp), iên / iêng (14 cặp), un / ung (13 cặp), ân / âng (12 cặp), uôn / uông (5 cặp), oan / oang (4 cặp), ươn / ương (3 cặp), an / oan (1 cặp), Các cặp khác (22 cặp).

  • Mịn màng hay mịn màn? — Đúng: mịn màng; dễ nhầm: mịn màn, mịnh màng, mịn mành
  • Món ăn hay món ăng? — Đúng: món ăn; dễ nhầm: món ăng
  • Mong hay mon? — Đúng: mong, mong muốn, mong mỏi; Sai: mon muốn; dễ nhầm: mon
  • Mong đợi hay mon đợi? — Đúng: mong đợi; dễ nhầm: mon đợi
  • Mong ngóng hay mong ngón? — Đúng: mong ngóng; dễ nhầm: mong ngón
  • Mỏng tang hay mỏng tan? — Đúng: mỏng tang; dễ nhầm: mỏng tan, mỏng toang
  • Móng tay hay món tay? — Đúng: móng tay; dễ nhầm: món tay, móng tây
  • Móng vuốt hay món vuốt? — Đúng: móng vuốt; dễ nhầm: món vuốt
  • Mối hàn hay mối hàng? — Đúng: mối hàn, mối hàng
  • Môn hay mông? — Đúng: môn, mông, bộ môn; dễ nhầm: bộ mông
  • Môn đăng hộ đối hay mông đăng hộ đối? — Đúng: môn đăng hộ đối; dễ nhầm: mông đăng hộ đối
  • Môn đệ hay mông đệ? — Đúng: môn đệ; dễ nhầm: mông đệ
  • Mồng một hay mồn một? — Đúng: mồng một, mồn một
  • Một miếng hay một miến? — Đúng: một miếng; dễ nhầm: một miến, một miến
  • Mở màn hay mở màng? — Đúng: mở màn; dễ nhầm: mở màng, mỏ màn, mở mành, mỡ màn
  • Mở mang hay mở man? — Đúng: mở mang; dễ nhầm: mở man
  • Mở toang hay mở toan? — Đúng: mở toang; Sai: mở toan; dễ nhầm: mở tang, mở toanh
  • Mù quáng hay mù quán? — Đúng: mù quáng; dễ nhầm: mù quán, mù quánh
  • Mùa đông hay mùa đôn? — Đúng: mùa đông; dễ nhầm: mùa đôn
  • Mua hàng hay mua hàn? — Đúng: mua hàng; dễ nhầm: mua hàn
  • Mùa màng hay mùa màn? — Đúng: mùa màng; dễ nhầm: mùa màn
  • Muốn hay muống? — Đúng: muốn, muống, mong muốn, không muốn; dễ nhầm: mong muống, không muống
  • Muôn năm hay muông năm? — Đúng: muôn năm, muôn vàn, muông thú; dễ nhầm: muông năm
  • Vàn hay vàng? — Đúng: muôn vàn, vô vàn, vàng bạc, vàn, vàng, vàng mã; dễ nhầm: muôn vàng, vô vàng, vàn mã, vàn anh, vội vàn
  • Muôn vàn hay muôn vàng? — Đúng: muôn vàn; dễ nhầm: muôn vàng
  • Muông thú hay muôn thú? — Đúng: muông thú; Sai: muôn thú
  • Mưa phùn hay mưa phùng? — Đúng: mưa phùn; Sai: mưa phùng
  • Mường tượng hay mườn tượng? — Đúng: mường tượng; dễ nhầm: mườn tượng, mừng tượng
  • Nan hay nang? — Đúng: nan, nang, nan giải, nan y, gian nan, nan hoa; dễ nhầm: nang giải, nang y, gian nang, nang hoa
  • Nàn hay nàng? — Đúng: nàn, nàng, nồng nàn, nghèo nàn; dễ nhầm: nồng nàng, nghèo nàng
  • Nan quạt hay nang quạt? — Đúng: nan quạt; dễ nhầm: nang quạt
  • Nàng tiên hay nàng tiêng? — Đúng: nàng tiên; dễ nhầm: nàng tiêng
  • Nát vụn hay nát vụng? — Đúng: nát vụn; dễ nhầm: nát vụng
  • Nằm lăn hay nằm lăng? — Đúng: nằm lăn; Sai: nằm lăng
  • Nằm ngang hay nằm ngan? — Đúng: nằm ngang; dễ nhầm: nằm ngan, nằm nganh
  • Nằm nghiêng hay nằm nghiên? — Đúng: nằm nghiêng; dễ nhầm: nằm nghiên
  • Nắn bóp hay nắng bóp? — Đúng: nắn bóp; dễ nhầm: nắng bóp
  • Năn nỉ hay năng nỉ? — Đúng: năn nỉ; dễ nhầm: năng nỉ
  • Năng hay năn? — Đúng: năng, khả năng, chức năng, năng lượng, kỹ năng, nói năng; Sai: khả năn, chức năn, tiềm năn; dễ nhầm: năn, năn lượng, kỹ năn, nói năn
  • Nặng hay nặn? — Đúng: nặng, nặn, nặng đầu, nặng hơn; dễ nhầm: nặn đầu, nặn hơn
  • Năng động hay năng độn? — Đúng: năng động; dễ nhầm: lăng động
  • Nặng hơn hay nặn hơn? — Đúng: nặng hơn; dễ nhầm: nặn hơn
  • Năng lượng hay năng lượn? — Đúng: năng lượng; dễ nhầm: năng lượn, năn lượng, năng lựng
  • Nằng nặc hay nằn nặc? — Đúng: nằng nặc; dễ nhầm: nằn nặc
  • Nâng cao hay nân cao? — Đúng: nâng cao; dễ nhầm: nân cao, lâng cao
  • Nâng cấp hay nân cấp? — Đúng: nâng cấp; dễ nhầm: nân cấp
  • Nén nhang hay nén nhan? — Đúng: nén nhang; dễ nhầm: nén nhan
  • Nể nang hay nể nan? — Đúng: nể nang; dễ nhầm: nể nan
  • Nên chăng hay nên chăn? — Đúng: nên chăng; dễ nhầm: nên chăn, lên trăng, nên trăng, lên chăng
  • Nền tảng hay nền tản? — Đúng: nền tảng; dễ nhầm: nền tản
  • Nếp nhăn hay nếp nhăng? — Đúng: nếp nhăn; dễ nhầm: nếp nhăng
  • Ngại ngùng hay ngại ngùn? — Đúng: ngại ngùng; dễ nhầm: ngại ngùn
  • Ngàn vàng hay ngàn vàn? — Đúng: ngàn vàng; dễ nhầm: ngàn vàn
  • Ngang hay ngan? — Đúng: ngang, ngan, ngang qua, ngang bằng, chặt ngang, cắt ngang; dễ nhầm: ngan qua, ngan bằng, chặt ngan, cắt ngan
  • Ngàng hay ngàn? — Đúng: ngàng, ngàn, ngỡ ngàng, ngó ngàng; Sai: ngỡ ngàn, ngó ngàn
  • Ngang bằng hay ngan bằng? — Đúng: ngang bằng; dễ nhầm: ngan bằng, nganh bằng
  • Ngang hàng hay ngang hàn? — Đúng: ngang hàng; dễ nhầm: ngang hàn, ngan hàng, nganh hàng
  • Ngang ngửa hay ngan ngửa? — Đúng: ngang ngửa; dễ nhầm: ngan ngửa
  • Ngang nhau hay ngan nhau? — Đúng: ngang nhau; dễ nhầm: ngan nhau, nganh nhau
  • Ngang nhiên hay ngan nhiên? — Đúng: ngang nhiên; dễ nhầm: ngan nhiên, nganh nhiên
  • Ngang qua hay ngan qua? — Đúng: ngang qua; Sai: ngan qua; dễ nhầm: nganh qua
  • Ngang tàng hay ngang tàn? — Đúng: ngang tàng; dễ nhầm: ngang tàn
  • Ngang tầm hay ngan tầm? — Đúng: ngang tầm; dễ nhầm: ngan tầm
  • Ngang vai hay ngan vai? — Đúng: ngang vai; dễ nhầm: ngan vai
  • Ngạo mạn hay ngạo mạng? — Đúng: ngạo mạn; dễ nhầm: ngạo mạng
  • Ngăn cản hay ngăn cảng? — Đúng: ngăn cản; dễ nhầm: ngăn cảng
  • Ngăn chặn hay ngăn chặng? — Đúng: ngăn chặn; Sai: ngăn trặn; dễ nhầm: ngăn chặng
  • Ngắn hạn hay ngắn hạng? — Đúng: ngắn hạn; dễ nhầm: ngắn hạng
  • Ngân hàng hay ngân hàn? — Đúng: ngân hàng; Sai: ngân hàn
  • Ngẩn người hay ngẩng người? — Đúng: ngẩn người; dễ nhầm: ngẩng người
  • Ngẩng đầu hay ngẩn đầu? — Đúng: ngẩng đầu; dễ nhầm: ngẩn đầu
  • Ngẩng lên hay ngẩn lên? — Đúng: ngẩng lên; dễ nhầm: ngẩn lên
  • Nghèo nàn hay nghèo nàng? — Đúng: nghèo nàn; dễ nhầm: nghèo làn
  • Nghiêm trọng hay nghiêm trọn? — Đúng: nghiêm trọng; Sai: nghim trọng; dễ nhầm: nghiêm trọn
  • Nghiên bút hay nghiêng bút? — Đúng: nghiên bút; dễ nhầm: nghiêng bút
  • Nghiên cứu hay nghiêng cứu? — Đúng: nghiên cứu; Sai: nghiêng cứu, nghiên kíu
  • Nghiên hay nghiêng? — Đúng: nghiên cứu, nghiêng ngả, nghiêng nước nghiêng thành; dễ nhầm: nghiêng cứu, nghiên ngả
  • Nghiêng mình hay nghiên mình? — Đúng: nghiêng mình; dễ nhầm: nghiên mình
  • Nghiêng nghiêng hay nghiên nghiêng? — Đúng: nghiêng nghiêng; dễ nhầm: nghiêng nghiên
  • Nghiêng ngửa hay nghiên ngửa? — Đúng: nghiêng ngửa; dễ nhầm: nghiên ngửa
  • Nghiêng người hay nghiên người? — Đúng: nghiêng người; dễ nhầm: nghiên người
  • Ngó ngàng hay ngó ngàn? — Đúng: ngó ngàng; Sai: ngó ngàn
  • Ngọc hoàn hay Ngọc Hoàng? — Đúng: ngọc hoàn, Ngọc Hoàng
  • Ngon miệng hay ngon miện? — Đúng: ngon miệng; dễ nhầm: ngon miện, ngong miệng
  • Ngổn ngang hay ngổng ngang? — Đúng: ngổn ngang; dễ nhầm: ngổng ngang, ngổn ngan
  • Ngôn ngữ hay ngông ngữ? — Đúng: ngôn ngữ; Sai: ngông ngữ; dễ nhầm: ngôn ngự
  • Ngông cuồng hay ngông cuồn? — Đúng: ngông cuồng; dễ nhầm: ngông cuồn, ngông cùng
  • Ngũ quan hay ngũ quang? — Đúng: ngũ quan; dễ nhầm: ngũ quang, ngụ quan, ngũ quanh
  • Ngụp lặn hay ngụp lặng? — Đúng: ngụp lặn; dễ nhầm: ngụp lặng
  • Nguyên đán hay nguyên đáng? — Đúng: nguyên đán; dễ nhầm: nguyên đáng, nguyên đoán
  • Nguyên quán hay nguyên quáng? — Đúng: nguyên quán; dễ nhầm: nguyên quáng
  • Người bán hàng hay người bán hàn? — Đúng: người bán hàng; dễ nhầm: người bán hàn
  • Người bán hàng rong hay người bán hàng ron? — Đúng: người bán hàng rong; dễ nhầm: người bán hàng ron
  • Người chứng kiến hay người chứng kiếng? — Đúng: người chứng kiến; dễ nhầm: người chứng kiếng
  • Ngượng ngùng hay ngượng ngùn? — Đúng: ngượng ngùng; dễ nhầm: ngưỡng ngùng
  • Ngưu bàng hay ngưu bàn? — Đúng: ngưu bàng; dễ nhầm: ngưu bàn
  • Nhà chồng hay nhà chồn? — Đúng: nhà chồng; dễ nhầm: nhà chồn
  • Nhà con hay nhà cong? — Đúng: nhà con; dễ nhầm: nhà cong, nhòa con
  • Nhã nhặn hay nhã nhặng? — Đúng: nhã nhặn; dễ nhầm: nhã nhặng, nhả nhặn
  • Nhà trong hay nhà tron? — Đúng: nhà trong; Sai: nhà tron
  • Nhà trường hay nhà trườn? — Đúng: nhà trường; dễ nhầm: nhà trườn
  • Nhà xuất bản hay nhà xuất bảng? — Đúng: nhà xuất bản; dễ nhầm: nhà xuất bảng, nhà suất bản
  • Nhãn quan hay nhãn quang? — Đúng: nhãn quan, nhãn quang
  • Nhàn tản hay nhàn tảng? — Đúng: nhàn tản; dễ nhầm: nhàn tảng
  • Nhang hay nhan? — Đúng: nhang, nhan, tàn nhang, cây nhang, nhang khói; Sai: tàn nhan, nhan khói; dễ nhầm: cây nhan
  • Nhàng hay nhàn? — Đúng: nhàng, nhàn, nhẹ nhàng, nhịp nhàng, nhàn nhã, nhàn tản; Sai: nhịp nhàn; dễ nhầm: nhẹ nhàn
  • Nhãng hay nhãn? — Đúng: nhãng, nhãn, sao nhãng, xao nhãng; dễ nhầm: sao nhãn, xao nhãn
  • Nhang khói hay nhan khói? — Đúng: nhang khói; Sai: nhan khói; dễ nhầm: nhanh khói
  • Nhanh nhảu đoảng hay nhanh nhảu đoản? — Đúng: nhanh nhảu đoảng; dễ nhầm: nhanh nhảu đoản
  • Nhạo báng hay nhạo bán? — Đúng: nhạo báng; dễ nhầm: nhạo bán
  • Nhào nặn hay nhào nặng? — Đúng: nhào nặn; Sai: nhàu nặn; dễ nhầm: nhào nặng
  • Nhảy cẫng hay nhảy cẫn? — Đúng: nhảy cẫng; dễ nhầm: nhảy cẫn
  • Nhằn hay nhằng? — Đúng: nhằn, nhằng, khó nhằn, nhọc nhằn; dễ nhầm: khó nhằng, nhọc nhằng
  • Nhăn nheo hay nhăng nheo? — Đúng: nhăn nheo; dễ nhầm: nhăng nheo
  • Nhăng cuội hay nhăn cuội? — Đúng: nhăng cuội; dễ nhầm: nhăn cuội
  • Nhăng nhít hay nhăn nhít? — Đúng: nhăng nhít; dễ nhầm: nhăn nhít
  • Nhắng nhít hay nhắn nhít? — Đúng: nhắng nhít; dễ nhầm: nhắn nhít
  • Nhân dân hay nhân dâng? — Đúng: nhân dân; dễ nhầm: nhân dâng
  • Nhân lên hay nhâng lên? — Đúng: nhân lên; dễ nhầm: nhâng lên
  • Nhân sinh quan hay nhân sinh quang? — Đúng: nhân sinh quan; dễ nhầm: nhân sinh quang
  • Nhập môn hay nhập mông? — Đúng: nhập môn; dễ nhầm: nhập mông
  • Nhập nhằng hay nhập nhằn? — Đúng: nhập nhằng; dễ nhầm: nhập nhằn, nhập nhoằng
  • Nhập quan hay nhập quang? — Đúng: nhập quan; dễ nhầm: nhập quang
  • Nhất cử nhất động hay nhất cử nhất độn? — Đúng: nhất cử nhất động; dễ nhầm: nhất cử nhất độn
  • Nhất quán hay nhất quáng? — Đúng: nhất quán; dễ nhầm: nhất quáng
  • Nhiễm trùng hay nhiễm trùn? — Đúng: nhiễm trùng; dễ nhầm: nhiễm trùn, nhiễm chùng
  • Nhiều nhặn hay nhiều nhặng? — Đúng: nhiều nhặn; dễ nhầm: nhiều nhặng
  • Nhiều tầng hay nhiều tần? — Đúng: nhiều tầng; dễ nhầm: nhiều tần
  • Nhịp nhàng hay nhịp nhàn? — Đúng: nhịp nhàng; Sai: nhịp nhàn
  • Nhỏ con hay nhỏ cong? — Đúng: nhỏ con; dễ nhầm: nhỏ cong, nhỏ côn, nhổ con
  • Nhỏ nhắn hay nhỏ nhắng? — Đúng: nhỏ nhắn; dễ nhầm: nhỏ nhắng
  • Nhóc con hay nhóc cong? — Đúng: nhóc con; dễ nhầm: nhóc cong
  • Nhọc nhằn hay nhọc nhằng? — Đúng: nhọc nhằn; Sai: nhọc nhằng
  • Nhu động hay nhu độn? — Đúng: nhu động; dễ nhầm: nhu độn
  • Nhuận tràng hay nhuận tràn? — Đúng: nhuận tràng; dễ nhầm: nhuận tràn
  • Nhũn não hay nhũng não? — Đúng: nhũn não; dễ nhầm: nhũng não
  • Nhún nhảy hay nhúng nhảy? — Đúng: nhún nhảy; dễ nhầm: nhúng nhảy
  • Nhún nhường hay nhúng nhường? — Đúng: nhún nhường; dễ nhầm: nhúng nhường
  • Nhún vai hay nhúng vai? — Đúng: nhún vai; dễ nhầm: nhúng vai
  • Nhung nhúc hay nhun nhúc? — Đúng: nhung nhúc; dễ nhầm: nhun nhúc
  • Nhúng nước hay nhún nước? — Đúng: nhúng nước; dễ nhầm: nhún nước
  • Nhúng tay hay nhún tay? — Đúng: nhúng tay; dễ nhầm: nhún tay, nhúng tai
  • Nhúng vào hay nhún vào? — Đúng: nhúng vào; dễ nhầm: nhún vào
  • Như không hay như khôn? — Đúng: như không; dễ nhầm: như khôn
  • Nhựa thông hay nhựa thôn? — Đúng: nhựa thông; dễ nhầm: nhựa thôn
  • Niệu quản hay niệu quảng? — Đúng: niệu quản; dễ nhầm: niệu quảng
  • Nói lộn hay nói lộng? — Đúng: nói lộn; dễ nhầm: nói lộng
  • Nói năng hay nói năn? — Đúng: nói năng; dễ nhầm: nói năn
  • Nói nhăng hay nói nhăn? — Đúng: nói nhăng; dễ nhầm: nói nhăn
  • Nói suông hay nói suôn? — Đúng: nói suông; Sai: nói suôn
  • Nón lá hay nóng lá? — Đúng: nón lá; dễ nhầm: nóng lá
  • Non nước hay nong nước? — Đúng: non nước; dễ nhầm: nong nước
  • Nón quai thao hay nóng quai thao? — Đúng: nón quai thao; dễ nhầm: nóng quai thao, nón quai thau
  • Nóng lên hay nón lên? — Đúng: nóng lên; dễ nhầm: nón lên
  • Nóng ran hay nóng rang? — Đúng: nóng ran; dễ nhầm: nóng rang, nóng gian, nóng dan
  • Nội dung hay nội dun? — Đúng: nội dung; Sai: nội dun; dễ nhầm: nỗi dung
  • Nồng nàn hay nồng nàng? — Đúng: nồng nàn; Sai: nồng nàng; dễ nhầm: nồng làn
  • Nông thôn hay nông thông? — Đúng: nông thôn; dễ nhầm: nông thông, nôn thông, lông thôn
  • Núi non hay núi nong? — Đúng: núi non; dễ nhầm: núi nong
  • Nuôi nấng hay nuôi nấn? — Đúng: nuôi nấng; dễ nhầm: nuôi nấn
  • Nước non hay nước nong? — Đúng: nước non; dễ nhầm: nước nong, nước lon
  • Oan khiên hay oan khiêng? — Đúng: oan khiên; dễ nhầm: oan khiêng
  • Ôm hôn hay ôm hông? — Đúng: ôm hôn; dễ nhầm: ôm hông
  • Ổn đáng hay ổng đáng? — Đúng: ổn đáng; dễ nhầm: ổng đáng
  • Ổn định hay ổng định? — Đúng: ổn định; dễ nhầm: ổng định
  • Ông hay ôn? — Đúng: ông, ôn, ông từ, ông công, các ông, ông hoàng; dễ nhầm: ôn công, các ôn, ôn hoàng, cha ôn, ôn lão, ôn đồng
  • Ông ấy hay ôn ấy? — Đúng: ông ấy; Sai: ôn ấy
  • Ông ba mươi hay ôn ba mươi? — Đúng: ông ba mươi; dễ nhầm: ôn ba mươi
  • Ông công hay ôn công? — Đúng: ông công; dễ nhầm: ôn công
  • Ông địa hay ôn địa? — Đúng: ông địa; dễ nhầm: ông đĩa
  • Ông lớn hay ôn lớn? — Đúng: ông lớn; dễ nhầm: ôn lớn
  • Ông ta hay ôn ta? — Đúng: ông ta; dễ nhầm: ôn ta
  • Pha trộn hay pha trộng? — Đúng: pha trộn; Sai: pha chộn; dễ nhầm: pha trộng
  • Phải chăng hay phải chăn? — Đúng: phải chăng; dễ nhầm: phải chăn, phải trăng
  • Phản chiếu hay phảng chiếu? — Đúng: phản chiếu; dễ nhầm: phảng chiếu, phản chíu
  • Phản kháng hay phản khán? — Đúng: phản kháng; dễ nhầm: phản khán, phảng kháng, phản khánh
  • Phản quang hay phản quan? — Đúng: phản quang; dễ nhầm: phản quan, phảng quang, phản quanh
  • Phản ứng hay phảng ứng? — Đúng: phản ứng; dễ nhầm: phảng ứng
  • Phảng phất hay phản phất? — Đúng: phảng phất; dễ nhầm: phản phất
  • Pháo thăng thiên hay pháo thăng thiêng? — Đúng: pháo thăng thiên; dễ nhầm: pháo thăng thiêng
  • Pháp đàn hay pháp đàng? — Đúng: pháp đàn; dễ nhầm: pháp đàng
  • Pháp quan hay pháp quang? — Đúng: pháp quan; dễ nhầm: pháp quang
  • Phát động hay phát độn? — Đúng: phát động; dễ nhầm: phát độn
  • Phẳng lặng hay phẳng lặn? — Đúng: phẳng lặng; dễ nhầm: phẳng lặn
  • Phân ban hay phân bang? — Đúng: phân ban; dễ nhầm: phân bang
  • Phân bón hay phân bóng? — Đúng: phân bón; dễ nhầm: phân bóng
  • Phân chuồng hay phân chuồn? — Đúng: phân chuồng; dễ nhầm: phân chuồn, phân truồng
  • Phân vân hay phân vâng? — Đúng: phân vân; dễ nhầm: phân vâng
  • Phế nang hay phế nan? — Đúng: phế nang; dễ nhầm: phế nan
  • Phế quản hay phế quảng? — Đúng: phế quản; dễ nhầm: phế quảng
  • Phỉ báng hay phỉ bán? — Đúng: phỉ báng; dễ nhầm: phỉ bán
  • Phi hành đoàn hay phi hành đoàng? — Đúng: phi hành đoàn; dễ nhầm: phi hành đoàng
  • Phi sản xuất hay phi sảng xuất? — Đúng: phi sản xuất; dễ nhầm: phi sản suất
  • Phi tần hay phi tầng? — Đúng: phi tần; dễ nhầm: phi tầng
  • Phó bản hay phó bảng? — Đúng: phó bản, phó bảng
  • Phong cách hay phon cách? — Đúng: phong cách; dễ nhầm: phon cách
  • Phóng khoáng hay phóng khoán? — Đúng: phóng khoáng; dễ nhầm: phóng khoán
  • Phong lan hay phong loan? — Đúng: phong lan; dễ nhầm: phong loan
  • Phong phú hay phon phú? — Đúng: phong phú; dễ nhầm: phon phú
  • Phong thủy hay phon thủy? — Đúng: phong thủy; dễ nhầm: phon thủy

chucmungnammoi.com