Danh sách cặp từ
Tất cả các cặp từ dễ nhầm: âm cuối n và ng (trang 5)
Giới thiệu
Bạn hay băn khoăn một chữ kết thúc bằng n hay ng: mịn màng hay mịn màn, món ăn hay món ăng, mong hay mon? Đây là trang 5 trong loạt danh sách các cặp từ dễ viết nhầm theo quy tắc âm cuối n và ng. Trang này có 200 dòng, cả danh sách gồm 1.453 dòng chia thành 8 trang. Mỗi dòng là một cặp bạn nên phân biệt. Trang này viết mịn màng, món ăn, mong; bạn cứ đối chiếu từng cặp sẽ thấy ngay mình hay lẫn chỗ nào.
Các cặp từ
Trang 5 trên 8, 1.453 cặp từ
Trên trang này: an / ang (57 cặp), ăn / ăng (25 cặp), ôn / ông (23 cặp), on / ong (21 cặp), iên / iêng (14 cặp), un / ung (13 cặp), ân / âng (12 cặp), uôn / uông (5 cặp), oan / oang (4 cặp), ươn / ương (3 cặp), an / oan (1 cặp), Các cặp khác (22 cặp).
- Mịn màng hay mịn màn? — Đúng: mịn màng; dễ nhầm:
mịn màn,mịnh màng,mịn mành - Món ăn hay món ăng? — Đúng: món ăn; dễ nhầm:
món ăng - Mong hay mon? — Đúng: mong, mong muốn, mong mỏi; Sai:
mon muốn; dễ nhầm:mon - Mong đợi hay mon đợi? — Đúng: mong đợi; dễ nhầm:
mon đợi - Mong ngóng hay mong ngón? — Đúng: mong ngóng; dễ nhầm:
mong ngón - Mỏng tang hay mỏng tan? — Đúng: mỏng tang; dễ nhầm:
mỏng tan,mỏng toang - Móng tay hay món tay? — Đúng: móng tay; dễ nhầm:
món tay,móng tây - Móng vuốt hay món vuốt? — Đúng: móng vuốt; dễ nhầm:
món vuốt - Mối hàn hay mối hàng? — Đúng: mối hàn, mối hàng
- Môn hay mông? — Đúng: môn, mông, bộ môn; dễ nhầm:
bộ mông - Môn đăng hộ đối hay mông đăng hộ đối? — Đúng: môn đăng hộ đối; dễ nhầm:
mông đăng hộ đối - Môn đệ hay mông đệ? — Đúng: môn đệ; dễ nhầm:
mông đệ - Mồng một hay mồn một? — Đúng: mồng một, mồn một
- Một miếng hay một miến? — Đúng: một miếng; dễ nhầm:
một miến,một miến - Mở màn hay mở màng? — Đúng: mở màn; dễ nhầm:
mở màng,mỏ màn,mở mành,mỡ màn - Mở mang hay mở man? — Đúng: mở mang; dễ nhầm:
mở man - Mở toang hay mở toan? — Đúng: mở toang; Sai:
mở toan; dễ nhầm:mở tang,mở toanh - Mù quáng hay mù quán? — Đúng: mù quáng; dễ nhầm:
mù quán,mù quánh - Mùa đông hay mùa đôn? — Đúng: mùa đông; dễ nhầm:
mùa đôn - Mua hàng hay mua hàn? — Đúng: mua hàng; dễ nhầm:
mua hàn - Mùa màng hay mùa màn? — Đúng: mùa màng; dễ nhầm:
mùa màn - Muốn hay muống? — Đúng: muốn, muống, mong muốn, không muốn; dễ nhầm:
mong muống,không muống - Muôn năm hay muông năm? — Đúng: muôn năm, muôn vàn, muông thú; dễ nhầm:
muông năm - Vàn hay vàng? — Đúng: muôn vàn, vô vàn, vàng bạc, vàn, vàng, vàng mã; dễ nhầm:
muôn vàng,vô vàng,vàn mã,vàn anh,vội vàn - Muôn vàn hay muôn vàng? — Đúng: muôn vàn; dễ nhầm:
muôn vàng - Muông thú hay muôn thú? — Đúng: muông thú; Sai:
muôn thú - Mưa phùn hay mưa phùng? — Đúng: mưa phùn; Sai:
mưa phùng - Mường tượng hay mườn tượng? — Đúng: mường tượng; dễ nhầm:
mườn tượng,mừng tượng - Nan hay nang? — Đúng: nan, nang, nan giải, nan y, gian nan, nan hoa; dễ nhầm:
nang giải,nang y,gian nang,nang hoa - Nàn hay nàng? — Đúng: nàn, nàng, nồng nàn, nghèo nàn; dễ nhầm:
nồng nàng,nghèo nàng - Nan quạt hay nang quạt? — Đúng: nan quạt; dễ nhầm:
nang quạt - Nàng tiên hay nàng tiêng? — Đúng: nàng tiên; dễ nhầm:
nàng tiêng - Nát vụn hay nát vụng? — Đúng: nát vụn; dễ nhầm:
nát vụng - Nằm lăn hay nằm lăng? — Đúng: nằm lăn; Sai:
nằm lăng - Nằm ngang hay nằm ngan? — Đúng: nằm ngang; dễ nhầm:
nằm ngan,nằm nganh - Nằm nghiêng hay nằm nghiên? — Đúng: nằm nghiêng; dễ nhầm:
nằm nghiên - Nắn bóp hay nắng bóp? — Đúng: nắn bóp; dễ nhầm:
nắng bóp - Năn nỉ hay năng nỉ? — Đúng: năn nỉ; dễ nhầm:
năng nỉ - Năng hay năn? — Đúng: năng, khả năng, chức năng, năng lượng, kỹ năng, nói năng; Sai:
khả năn,chức năn,tiềm năn; dễ nhầm:năn,năn lượng,kỹ năn,nói năn - Nặng hay nặn? — Đúng: nặng, nặn, nặng đầu, nặng hơn; dễ nhầm:
nặn đầu,nặn hơn - Năng động hay năng độn? — Đúng: năng động; dễ nhầm:
lăng động - Nặng hơn hay nặn hơn? — Đúng: nặng hơn; dễ nhầm:
nặn hơn - Năng lượng hay năng lượn? — Đúng: năng lượng; dễ nhầm:
năng lượn,năn lượng,năng lựng - Nằng nặc hay nằn nặc? — Đúng: nằng nặc; dễ nhầm:
nằn nặc - Nâng cao hay nân cao? — Đúng: nâng cao; dễ nhầm:
nân cao,lâng cao - Nâng cấp hay nân cấp? — Đúng: nâng cấp; dễ nhầm:
nân cấp - Nén nhang hay nén nhan? — Đúng: nén nhang; dễ nhầm:
nén nhan - Nể nang hay nể nan? — Đúng: nể nang; dễ nhầm:
nể nan - Nên chăng hay nên chăn? — Đúng: nên chăng; dễ nhầm:
nên chăn,lên trăng,nên trăng,lên chăng - Nền tảng hay nền tản? — Đúng: nền tảng; dễ nhầm:
nền tản - Nếp nhăn hay nếp nhăng? — Đúng: nếp nhăn; dễ nhầm:
nếp nhăng - Ngại ngùng hay ngại ngùn? — Đúng: ngại ngùng; dễ nhầm:
ngại ngùn - Ngàn vàng hay ngàn vàn? — Đúng: ngàn vàng; dễ nhầm:
ngàn vàn - Ngang hay ngan? — Đúng: ngang, ngan, ngang qua, ngang bằng, chặt ngang, cắt ngang; dễ nhầm:
ngan qua,ngan bằng,chặt ngan,cắt ngan - Ngàng hay ngàn? — Đúng: ngàng, ngàn, ngỡ ngàng, ngó ngàng; Sai:
ngỡ ngàn,ngó ngàn - Ngang bằng hay ngan bằng? — Đúng: ngang bằng; dễ nhầm:
ngan bằng,nganh bằng - Ngang hàng hay ngang hàn? — Đúng: ngang hàng; dễ nhầm:
ngang hàn,ngan hàng,nganh hàng - Ngang ngửa hay ngan ngửa? — Đúng: ngang ngửa; dễ nhầm:
ngan ngửa - Ngang nhau hay ngan nhau? — Đúng: ngang nhau; dễ nhầm:
ngan nhau,nganh nhau - Ngang nhiên hay ngan nhiên? — Đúng: ngang nhiên; dễ nhầm:
ngan nhiên,nganh nhiên - Ngang qua hay ngan qua? — Đúng: ngang qua; Sai:
ngan qua; dễ nhầm:nganh qua - Ngang tàng hay ngang tàn? — Đúng: ngang tàng; dễ nhầm:
ngang tàn - Ngang tầm hay ngan tầm? — Đúng: ngang tầm; dễ nhầm:
ngan tầm - Ngang vai hay ngan vai? — Đúng: ngang vai; dễ nhầm:
ngan vai - Ngạo mạn hay ngạo mạng? — Đúng: ngạo mạn; dễ nhầm:
ngạo mạng - Ngăn cản hay ngăn cảng? — Đúng: ngăn cản; dễ nhầm:
ngăn cảng - Ngăn chặn hay ngăn chặng? — Đúng: ngăn chặn; Sai:
ngăn trặn; dễ nhầm:ngăn chặng - Ngắn hạn hay ngắn hạng? — Đúng: ngắn hạn; dễ nhầm:
ngắn hạng - Ngân hàng hay ngân hàn? — Đúng: ngân hàng; Sai:
ngân hàn - Ngẩn người hay ngẩng người? — Đúng: ngẩn người; dễ nhầm:
ngẩng người - Ngẩng đầu hay ngẩn đầu? — Đúng: ngẩng đầu; dễ nhầm:
ngẩn đầu - Ngẩng lên hay ngẩn lên? — Đúng: ngẩng lên; dễ nhầm:
ngẩn lên - Nghèo nàn hay nghèo nàng? — Đúng: nghèo nàn; dễ nhầm:
nghèo làn - Nghiêm trọng hay nghiêm trọn? — Đúng: nghiêm trọng; Sai:
nghim trọng; dễ nhầm:nghiêm trọn - Nghiên bút hay nghiêng bút? — Đúng: nghiên bút; dễ nhầm:
nghiêng bút - Nghiên cứu hay nghiêng cứu? — Đúng: nghiên cứu; Sai:
nghiêng cứu,nghiên kíu - Nghiên hay nghiêng? — Đúng: nghiên cứu, nghiêng ngả, nghiêng nước nghiêng thành; dễ nhầm:
nghiêng cứu,nghiên ngả - Nghiêng mình hay nghiên mình? — Đúng: nghiêng mình; dễ nhầm:
nghiên mình - Nghiêng nghiêng hay nghiên nghiêng? — Đúng: nghiêng nghiêng; dễ nhầm:
nghiêng nghiên - Nghiêng ngửa hay nghiên ngửa? — Đúng: nghiêng ngửa; dễ nhầm:
nghiên ngửa - Nghiêng người hay nghiên người? — Đúng: nghiêng người; dễ nhầm:
nghiên người - Ngó ngàng hay ngó ngàn? — Đúng: ngó ngàng; Sai:
ngó ngàn - Ngọc hoàn hay Ngọc Hoàng? — Đúng: ngọc hoàn, Ngọc Hoàng
- Ngon miệng hay ngon miện? — Đúng: ngon miệng; dễ nhầm:
ngon miện,ngong miệng - Ngổn ngang hay ngổng ngang? — Đúng: ngổn ngang; dễ nhầm:
ngổng ngang,ngổn ngan - Ngôn ngữ hay ngông ngữ? — Đúng: ngôn ngữ; Sai:
ngông ngữ; dễ nhầm:ngôn ngự - Ngông cuồng hay ngông cuồn? — Đúng: ngông cuồng; dễ nhầm:
ngông cuồn,ngông cùng - Ngũ quan hay ngũ quang? — Đúng: ngũ quan; dễ nhầm:
ngũ quang,ngụ quan,ngũ quanh - Ngụp lặn hay ngụp lặng? — Đúng: ngụp lặn; dễ nhầm:
ngụp lặng - Nguyên đán hay nguyên đáng? — Đúng: nguyên đán; dễ nhầm:
nguyên đáng,nguyên đoán - Nguyên quán hay nguyên quáng? — Đúng: nguyên quán; dễ nhầm:
nguyên quáng - Người bán hàng hay người bán hàn? — Đúng: người bán hàng; dễ nhầm:
người bán hàn - Người bán hàng rong hay người bán hàng ron? — Đúng: người bán hàng rong; dễ nhầm:
người bán hàng ron - Người chứng kiến hay người chứng kiếng? — Đúng: người chứng kiến; dễ nhầm:
người chứng kiếng - Ngượng ngùng hay ngượng ngùn? — Đúng: ngượng ngùng; dễ nhầm:
ngưỡng ngùng - Ngưu bàng hay ngưu bàn? — Đúng: ngưu bàng; dễ nhầm:
ngưu bàn - Nhà chồng hay nhà chồn? — Đúng: nhà chồng; dễ nhầm:
nhà chồn - Nhà con hay nhà cong? — Đúng: nhà con; dễ nhầm:
nhà cong,nhòa con - Nhã nhặn hay nhã nhặng? — Đúng: nhã nhặn; dễ nhầm:
nhã nhặng,nhả nhặn - Nhà trong hay nhà tron? — Đúng: nhà trong; Sai:
nhà tron - Nhà trường hay nhà trườn? — Đúng: nhà trường; dễ nhầm:
nhà trườn - Nhà xuất bản hay nhà xuất bảng? — Đúng: nhà xuất bản; dễ nhầm:
nhà xuất bảng,nhà suất bản - Nhãn quan hay nhãn quang? — Đúng: nhãn quan, nhãn quang
- Nhàn tản hay nhàn tảng? — Đúng: nhàn tản; dễ nhầm:
nhàn tảng - Nhang hay nhan? — Đúng: nhang, nhan, tàn nhang, cây nhang, nhang khói; Sai:
tàn nhan,nhan khói; dễ nhầm:cây nhan - Nhàng hay nhàn? — Đúng: nhàng, nhàn, nhẹ nhàng, nhịp nhàng, nhàn nhã, nhàn tản; Sai:
nhịp nhàn; dễ nhầm:nhẹ nhàn - Nhãng hay nhãn? — Đúng: nhãng, nhãn, sao nhãng, xao nhãng; dễ nhầm:
sao nhãn,xao nhãn - Nhang khói hay nhan khói? — Đúng: nhang khói; Sai:
nhan khói; dễ nhầm:nhanh khói - Nhanh nhảu đoảng hay nhanh nhảu đoản? — Đúng: nhanh nhảu đoảng; dễ nhầm:
nhanh nhảu đoản - Nhạo báng hay nhạo bán? — Đúng: nhạo báng; dễ nhầm:
nhạo bán - Nhào nặn hay nhào nặng? — Đúng: nhào nặn; Sai:
nhàu nặn; dễ nhầm:nhào nặng - Nhảy cẫng hay nhảy cẫn? — Đúng: nhảy cẫng; dễ nhầm:
nhảy cẫn - Nhằn hay nhằng? — Đúng: nhằn, nhằng, khó nhằn, nhọc nhằn; dễ nhầm:
khó nhằng,nhọc nhằng - Nhăn nheo hay nhăng nheo? — Đúng: nhăn nheo; dễ nhầm:
nhăng nheo - Nhăng cuội hay nhăn cuội? — Đúng: nhăng cuội; dễ nhầm:
nhăn cuội - Nhăng nhít hay nhăn nhít? — Đúng: nhăng nhít; dễ nhầm:
nhăn nhít - Nhắng nhít hay nhắn nhít? — Đúng: nhắng nhít; dễ nhầm:
nhắn nhít - Nhân dân hay nhân dâng? — Đúng: nhân dân; dễ nhầm:
nhân dâng - Nhân lên hay nhâng lên? — Đúng: nhân lên; dễ nhầm:
nhâng lên - Nhân sinh quan hay nhân sinh quang? — Đúng: nhân sinh quan; dễ nhầm:
nhân sinh quang - Nhập môn hay nhập mông? — Đúng: nhập môn; dễ nhầm:
nhập mông - Nhập nhằng hay nhập nhằn? — Đúng: nhập nhằng; dễ nhầm:
nhập nhằn,nhập nhoằng - Nhập quan hay nhập quang? — Đúng: nhập quan; dễ nhầm:
nhập quang - Nhất cử nhất động hay nhất cử nhất độn? — Đúng: nhất cử nhất động; dễ nhầm:
nhất cử nhất độn - Nhất quán hay nhất quáng? — Đúng: nhất quán; dễ nhầm:
nhất quáng - Nhiễm trùng hay nhiễm trùn? — Đúng: nhiễm trùng; dễ nhầm:
nhiễm trùn,nhiễm chùng - Nhiều nhặn hay nhiều nhặng? — Đúng: nhiều nhặn; dễ nhầm:
nhiều nhặng - Nhiều tầng hay nhiều tần? — Đúng: nhiều tầng; dễ nhầm:
nhiều tần - Nhịp nhàng hay nhịp nhàn? — Đúng: nhịp nhàng; Sai:
nhịp nhàn - Nhỏ con hay nhỏ cong? — Đúng: nhỏ con; dễ nhầm:
nhỏ cong,nhỏ côn,nhổ con - Nhỏ nhắn hay nhỏ nhắng? — Đúng: nhỏ nhắn; dễ nhầm:
nhỏ nhắng - Nhóc con hay nhóc cong? — Đúng: nhóc con; dễ nhầm:
nhóc cong - Nhọc nhằn hay nhọc nhằng? — Đúng: nhọc nhằn; Sai:
nhọc nhằng - Nhu động hay nhu độn? — Đúng: nhu động; dễ nhầm:
nhu độn - Nhuận tràng hay nhuận tràn? — Đúng: nhuận tràng; dễ nhầm:
nhuận tràn - Nhũn não hay nhũng não? — Đúng: nhũn não; dễ nhầm:
nhũng não - Nhún nhảy hay nhúng nhảy? — Đúng: nhún nhảy; dễ nhầm:
nhúng nhảy - Nhún nhường hay nhúng nhường? — Đúng: nhún nhường; dễ nhầm:
nhúng nhường - Nhún vai hay nhúng vai? — Đúng: nhún vai; dễ nhầm:
nhúng vai - Nhung nhúc hay nhun nhúc? — Đúng: nhung nhúc; dễ nhầm:
nhun nhúc - Nhúng nước hay nhún nước? — Đúng: nhúng nước; dễ nhầm:
nhún nước - Nhúng tay hay nhún tay? — Đúng: nhúng tay; dễ nhầm:
nhún tay,nhúng tai - Nhúng vào hay nhún vào? — Đúng: nhúng vào; dễ nhầm:
nhún vào - Như không hay như khôn? — Đúng: như không; dễ nhầm:
như khôn - Nhựa thông hay nhựa thôn? — Đúng: nhựa thông; dễ nhầm:
nhựa thôn - Niệu quản hay niệu quảng? — Đúng: niệu quản; dễ nhầm:
niệu quảng - Nói lộn hay nói lộng? — Đúng: nói lộn; dễ nhầm:
nói lộng - Nói năng hay nói năn? — Đúng: nói năng; dễ nhầm:
nói năn - Nói nhăng hay nói nhăn? — Đúng: nói nhăng; dễ nhầm:
nói nhăn - Nói suông hay nói suôn? — Đúng: nói suông; Sai:
nói suôn - Nón lá hay nóng lá? — Đúng: nón lá; dễ nhầm:
nóng lá - Non nước hay nong nước? — Đúng: non nước; dễ nhầm:
nong nước - Nón quai thao hay nóng quai thao? — Đúng: nón quai thao; dễ nhầm:
nóng quai thao,nón quai thau - Nóng lên hay nón lên? — Đúng: nóng lên; dễ nhầm:
nón lên - Nóng ran hay nóng rang? — Đúng: nóng ran; dễ nhầm:
nóng rang,nóng gian,nóng dan - Nội dung hay nội dun? — Đúng: nội dung; Sai:
nội dun; dễ nhầm:nỗi dung - Nồng nàn hay nồng nàng? — Đúng: nồng nàn; Sai:
nồng nàng; dễ nhầm:nồng làn - Nông thôn hay nông thông? — Đúng: nông thôn; dễ nhầm:
nông thông,nôn thông,lông thôn - Núi non hay núi nong? — Đúng: núi non; dễ nhầm:
núi nong - Nuôi nấng hay nuôi nấn? — Đúng: nuôi nấng; dễ nhầm:
nuôi nấn - Nước non hay nước nong? — Đúng: nước non; dễ nhầm:
nước nong,nước lon - Oan khiên hay oan khiêng? — Đúng: oan khiên; dễ nhầm:
oan khiêng - Ôm hôn hay ôm hông? — Đúng: ôm hôn; dễ nhầm:
ôm hông - Ổn đáng hay ổng đáng? — Đúng: ổn đáng; dễ nhầm:
ổng đáng - Ổn định hay ổng định? — Đúng: ổn định; dễ nhầm:
ổng định - Ông hay ôn? — Đúng: ông, ôn, ông từ, ông công, các ông, ông hoàng; dễ nhầm:
ôn công,các ôn,ôn hoàng,cha ôn,ôn lão,ôn đồng - Ông ấy hay ôn ấy? — Đúng: ông ấy; Sai:
ôn ấy - Ông ba mươi hay ôn ba mươi? — Đúng: ông ba mươi; dễ nhầm:
ôn ba mươi - Ông công hay ôn công? — Đúng: ông công; dễ nhầm:
ôn công - Ông địa hay ôn địa? — Đúng: ông địa; dễ nhầm:
ông đĩa - Ông lớn hay ôn lớn? — Đúng: ông lớn; dễ nhầm:
ôn lớn - Ông ta hay ôn ta? — Đúng: ông ta; dễ nhầm:
ôn ta - Pha trộn hay pha trộng? — Đúng: pha trộn; Sai:
pha chộn; dễ nhầm:pha trộng - Phải chăng hay phải chăn? — Đúng: phải chăng; dễ nhầm:
phải chăn,phải trăng - Phản chiếu hay phảng chiếu? — Đúng: phản chiếu; dễ nhầm:
phảng chiếu,phản chíu - Phản kháng hay phản khán? — Đúng: phản kháng; dễ nhầm:
phản khán,phảng kháng,phản khánh - Phản quang hay phản quan? — Đúng: phản quang; dễ nhầm:
phản quan,phảng quang,phản quanh - Phản ứng hay phảng ứng? — Đúng: phản ứng; dễ nhầm:
phảng ứng - Phảng phất hay phản phất? — Đúng: phảng phất; dễ nhầm:
phản phất - Pháo thăng thiên hay pháo thăng thiêng? — Đúng: pháo thăng thiên; dễ nhầm:
pháo thăng thiêng - Pháp đàn hay pháp đàng? — Đúng: pháp đàn; dễ nhầm:
pháp đàng - Pháp quan hay pháp quang? — Đúng: pháp quan; dễ nhầm:
pháp quang - Phát động hay phát độn? — Đúng: phát động; dễ nhầm:
phát độn - Phẳng lặng hay phẳng lặn? — Đúng: phẳng lặng; dễ nhầm:
phẳng lặn - Phân ban hay phân bang? — Đúng: phân ban; dễ nhầm:
phân bang - Phân bón hay phân bóng? — Đúng: phân bón; dễ nhầm:
phân bóng - Phân chuồng hay phân chuồn? — Đúng: phân chuồng; dễ nhầm:
phân chuồn,phân truồng - Phân vân hay phân vâng? — Đúng: phân vân; dễ nhầm:
phân vâng - Phế nang hay phế nan? — Đúng: phế nang; dễ nhầm:
phế nan - Phế quản hay phế quảng? — Đúng: phế quản; dễ nhầm:
phế quảng - Phỉ báng hay phỉ bán? — Đúng: phỉ báng; dễ nhầm:
phỉ bán - Phi hành đoàn hay phi hành đoàng? — Đúng: phi hành đoàn; dễ nhầm:
phi hành đoàng - Phi sản xuất hay phi sảng xuất? — Đúng: phi sản xuất; dễ nhầm:
phi sản suất - Phi tần hay phi tầng? — Đúng: phi tần; dễ nhầm:
phi tầng - Phó bản hay phó bảng? — Đúng: phó bản, phó bảng
- Phong cách hay phon cách? — Đúng: phong cách; dễ nhầm:
phon cách - Phóng khoáng hay phóng khoán? — Đúng: phóng khoáng; dễ nhầm:
phóng khoán - Phong lan hay phong loan? — Đúng: phong lan; dễ nhầm:
phong loan - Phong phú hay phon phú? — Đúng: phong phú; dễ nhầm:
phon phú - Phong thủy hay phon thủy? — Đúng: phong thủy; dễ nhầm:
phon thủy