Chúc Mừng Năm Mới

Danh sách cặp từ

Tất cả các cặp từ dễ nhầm: âm cuối n và ng (trang 4)

Giới thiệu

Bạn hay phân vân một từ kết thúc bằng n hay ng? Đây là trang 4 trong danh sách các cặp dễ viết nhầm theo quy tắc «Âm cuối n và ng». Trang này có 200 dòng, cả danh sách gồm 1.453 dòng chia thành 8 trang. Ở đây bạn sẽ gặp các cặp như «Khôn lẽ hay không lẽ?», «Khôn lớn hay không lớn?», «Khôn lường hay khôn lườn?». Mỗi cặp đều nêu rõ dạng đúng theo dữ liệu từ điển, để bạn tra nhanh khi viết thiệp, nhắn tin hay làm bài. Nếu chưa thấy từ mình cần, bạn hãy xem tiếp các trang sau của danh sách.

Kiểm tra chính tả tiếng Việt

Các cặp từ

Trang 4 trên 8, 1.453 cặp từ

Trên trang này: an / ang (52 cặp), ôn / ông (39 cặp), ăn / ăng (17 cặp), iên / iêng (17 cặp), uôn / uông (13 cặp), on / ong (11 cặp), un / ung (6 cặp), ươn / ương (5 cặp), en / eng (3 cặp), oan / oang (3 cặp), ân / âng (2 cặp), iêu / iu (1 cặp), oăn / oăng (1 cặp), uân / uâng (1 cặp), iên / in (1 cặp), ai / ay (1 cặp), an / anh (1 cặp), Các cặp khác (26 cặp).

  • Khôn lẽ hay không lẽ? — Đúng: khôn lẽ, không lẽ
  • Khôn lớn hay không lớn? — Đúng: khôn lớn, không lớn
  • Khôn lường hay khôn lườn? — Đúng: khôn lường; dễ nhầm: khôn lườn
  • Khốn nạn hay khống nạn? — Đúng: khốn nạn; dễ nhầm: khốn lạn
  • Không hay khôn? — Đúng: không, khôn, tay không, không gian, không phải, số không; dễ nhầm: tay khôn, khôn gian, khôn phải, số khôn, khôn bao lâu, trên khôn
  • Không chắc hay khôn chắc? — Đúng: không chắc; dễ nhầm: khôn chắc
  • Không che hay khôn che? — Đúng: không che; dễ nhầm: khôn che
  • Khống chế hay khốn chế? — Đúng: khống chế; dễ nhầm: khốn chế
  • Khống chỉ hay khốn chỉ? — Đúng: khống chỉ; dễ nhầm: khốn chỉ
  • Không chịu hay khôn chịu? — Đúng: không chịu; dễ nhầm: khôn chịu
  • Không cho hay khôn cho? — Đúng: không cho; dễ nhầm: khôn cho, không tro
  • Không chút nào hay khôn chút nào? — Đúng: không chút nào; dễ nhầm: khôn chút nào
  • Không dám hay khôn dám? — Đúng: không dám; dễ nhầm: khôn dám
  • Không dây hay khôn dây? — Đúng: không dây; dễ nhầm: khôn dây
  • Không đáng hay không đán? — Đúng: không đáng; dễ nhầm: không đán
  • Không đẹp hay khôn đẹp? — Đúng: không đẹp; dễ nhầm: khôn đẹp
  • Không đến hay khôn đến? — Đúng: không đến; dễ nhầm: khôn đến
  • Không đủ hay khôn đủ? — Đúng: không đủ; dễ nhầm: khôn đủ
  • Không gian hay khôn gian? — Đúng: không gian; Sai: khôn gian; dễ nhầm: không giang, không gianh, không dan, không ran
  • Không hạ hay khôn hạ? — Đúng: không hạ; dễ nhầm: khôn hạ
  • Không hiểu hay khôn hiểu? — Đúng: không hiểu; dễ nhầm: khôn hiểu, không hểu
  • Không khí hay khôn khí? — Đúng: không khí; dễ nhầm: khôn khí
  • Không khỏi hay khôn khỏi? — Đúng: không khỏi; dễ nhầm: khôn khỏi, không khoải
  • Khổng lồ hay khổn lồ? — Đúng: khổng lồ; dễ nhầm: khổn lồ
  • Không muốn hay khôn muốn? — Đúng: không muốn; Sai: không muống; dễ nhầm: khôn muốn, không mún
  • Không nặng hay không nặn? — Đúng: không nặng; dễ nhầm: không nặn
  • Không ngon hay khôn ngon? — Đúng: không ngon; dễ nhầm: khôn ngon
  • Không ngớt hay khôn ngớt? — Đúng: không ngớt; dễ nhầm: khôn ngớt
  • Không nhiều hay khôn nhiều? — Đúng: không nhiều; dễ nhầm: không nhìu, không nhều
  • Không những hay khôn những? — Đúng: không những; dễ nhầm: khôn những, không nhửng
  • Không nói hay khôn nói? — Đúng: không nói; dễ nhầm: khôn nói
  • Không phải hay khôn phải? — Đúng: không phải; dễ nhầm: khôn phải, không phảy
  • Không quên được hay khôn quên được? — Đúng: không quên được; dễ nhầm: khôn quên được
  • Không sao hay khôn sao? — Đúng: không sao; dễ nhầm: khôn sao
  • Không tả được hay khôn tả được? — Đúng: không tả được; dễ nhầm: khôn tả được
  • Không thành hay khôn thành? — Đúng: không thành; Sai: không thàng; dễ nhầm: khôn thành
  • Không thấy hay khôn thấy? — Đúng: không thấy; dễ nhầm: khôn thấy, không tháy
  • Không thể nào hay khôn thể nào? — Đúng: không thể nào; dễ nhầm: khôn thể nào, không thể lào
  • Không trung hay khôn trung? — Đúng: không trung; dễ nhầm: khôn trung
  • Khua khoắng hay khua khoắn? — Đúng: khua khoắng; dễ nhầm: khua khoắn
  • Khuân vác hay khuâng vác? — Đúng: khuân vác; Sai: khuâng vác; dễ nhầm: khuân vát
  • Khuôn hay khuông? — Đúng: khuôn, khuông, khuôn mặt, khuôn viên, khuôn khổ, rập khuôn; dễ nhầm: khuông mặt, khuông viên, khuông khổ, rập khuông
  • Khuôn mặt hay khuông mặt? — Đúng: khuôn mặt; dễ nhầm: khuông mặt
  • Khuôn mẫu hay khuông mẫu? — Đúng: khuôn mẫu; Sai: khuôn mẩu; dễ nhầm: khuông mẫu
  • Khuôn phép hay khuông phép? — Đúng: khuôn phép; dễ nhầm: khuông phép
  • Khuông phò hay khuôn phò? — Đúng: khuông phò; dễ nhầm: khuôn phò
  • Khuyên răn hay khuyên răng? — Đúng: khuyên răn; dễ nhầm: khuyên răng, khuyên dăn
  • Kì quan hay kì quang? — Đúng: kì quan; dễ nhầm: kì quang, kì quanh
  • Kịch bản hay kịch bảng? — Đúng: kịch bản; dễ nhầm: kịch bảng
  • Kiến hay kiếng? — Đúng: kiến, kiếng, diện kiến, kiến tạo; dễ nhầm: diện kiếng, kiếng tạo
  • Kiên cố hay kiêng cố? — Đúng: kiên cố; dễ nhầm: kiêng cố
  • Kiên cường hay kiêng cường? — Đúng: kiên cường; dễ nhầm: kiêng cường
  • Kiện hàng hay kiện hàn? — Đúng: kiện hàng; dễ nhầm: kiện hàn
  • Kiên hay kiêng? — Đúng: kiên nhẫn, kiên trì, kiêng khem, kiêng cữ, kiêng kỵ, kiên; dễ nhầm: kiêng nhẫn, kiên khem, kiên cữ, kiên kỵ, kiêng trì, kiêng cố
  • Kiến trúc hay kiếng chúc? — Đúng: kiến trúc; dễ nhầm: kiếng chúc
  • Kiêng cữ hay kiên cữ? — Đúng: kiêng cữ; Sai: kiên cữ, kiêng cử; dễ nhầm: kiêng cự
  • Kiêng dè hay kiên dè? — Đúng: kiêng dè; dễ nhầm: kiên dè, kiêng rè
  • Kiêng khem hay kiên khem? — Đúng: kiêng khem; dễ nhầm: kiên khem
  • Kiêng kị hay kiên kị? — Đúng: kiêng kị, kiêng kỵ; Sai: kiên kị, kiên kỵ; dễ nhầm: kiêng kỹ, kiêng kĩ
  • Kiêng nể hay kiên nể? — Đúng: kiêng nể; dễ nhầm: kiên nể
  • Kim đồng hay kim đồn? — Đúng: kim đồng; dễ nhầm: kim đồn
  • Kinh thiên động địa hay kinh thiêng động địa? — Đúng: kinh thiên động địa; dễ nhầm: kinh thiêng động địa
  • Kính trọng hay kính trọn? — Đúng: kính trọng; dễ nhầm: kính trọn, kín trọn
  • Lá gan hay lá gang? — Đúng: lá gan; dễ nhầm: lá gang
  • La mắng hay la mắn? — Đúng: la mắng; dễ nhầm: la mắn, na mắng
  • Lạ miệng hay lạ miện? — Đúng: lạ miệng; dễ nhầm: lạ miện
  • Lạc đàn hay lạc đàng? — Đúng: lạc đàn; dễ nhầm: lạc đàng
  • Lai vãng hay lai vãn? — Đúng: lai vãng; dễ nhầm: lai vãn
  • Làm bằng hay làm bằn? — Đúng: làm bằng; dễ nhầm: làm bằn
  • Làm biếng hay làm biến? — Đúng: làm biếng; Sai: làm biến
  • Làm hỏng hay làm hỏn? — Đúng: làm hỏng; dễ nhầm: làm hỏn
  • Làm loãng hay làm loạn? — Đúng: làm loãng, làm loạn
  • Làm tăng hay làm tăn? — Đúng: làm tăng; dễ nhầm: làm tăn
  • Lan can hay lang cang? — Đúng: lan can; dễ nhầm: lang cang, lang can, nan can
  • Làn điệu hay làng điệu? — Đúng: làn điệu; dễ nhầm: làng điệu
  • Làn gió hay làng gió? — Đúng: làn gió; dễ nhầm: làng gió, nàn gió
  • Lan hay lang? — Đúng: lan man, lan tỏa, lang thang, lang băm, lan, lang; dễ nhầm: lang man, lan thang, lang tỏa, lây lang, tràn lang
  • Lan man hay lan mang? — Đúng: lan man; Sai: lan mang; dễ nhầm: nan man
  • Lán trại hay láng trại? — Đúng: lán trại; Sai: láng trại
  • Làng hay làn? — Đúng: làng, làn, bản làng; dễ nhầm: bản làn
  • Lãng hay lãn? — Đúng: lãng, lãn, lãng mạn, lãng phí; Sai: lãn mạn, lãn phí
  • Lang bang hay lan bang? — Đúng: lang bang; dễ nhầm: lan bang
  • Lang ben hay lang beng? — Đúng: lang ben; dễ nhầm: lang beng, lan ben
  • Lãng mạn hay lãng mạng? — Đúng: lãng mạn; Sai: lãng mạng, lãn mạn; dễ nhầm: lãng mãn, lạng mạn, lảng mạn, lãng mạnh, lãn mạng, lãng mãng
  • Làng nghề hay làn nghề? — Đúng: làng nghề; dễ nhầm: làn nghề
  • Lao động hay lao độn? — Đúng: lao động; dễ nhầm: lao độn, nao động, lau động
  • Lăn hay lăng? — Đúng: lăn, lăng, lăn xả, ngã lăn, lăn lộn, nằm lăn; dễ nhầm: lăng xả, ngã lăng, lăng lộn, nằm lăng
  • Lăn bánh hay lăng bánh? — Đúng: lăn bánh; dễ nhầm: lăng bánh, năn bánh
  • Lăn đùng hay lăng đùng? — Đúng: lăn đùng; dễ nhầm: lăng đùng, lăn đùn
  • Lặn lội hay lặng lội? — Đúng: lặn lội; Sai: lặng lội
  • Lăn lộn hay lăng lộn? — Đúng: lăn lộn; dễ nhầm: lăng lộn
  • Lằn ranh hay lằng ranh? — Đúng: lằn ranh; dễ nhầm: lằng ranh
  • Lăn tay hay lăng tay? — Đúng: lăn tay; dễ nhầm: lăng tay
  • Lăn tăn hay lăng tăng? — Đúng: lăn tăn; dễ nhầm: lăng tăng, lăn tăng, năn tăn, lăng tăn
  • Lăn xả hay lăng xả? — Đúng: lăn xả; dễ nhầm: lăng xả, lăn xã
  • Lằng nhằng hay lằn nhằn? — Đúng: lằng nhằng; Sai: lằn nhằn; dễ nhầm: lằng nhằn
  • Lăng quăng hay lăn quăn? — Đúng: lăng quăng; dễ nhầm: lăn quăn, lăn quăng, lăng quăn
  • Lăng xăng hay lăn xăn? — Đúng: lăng xăng; dễ nhầm: lăn xăn, lăn xăng, lăng săng
  • Lâm sàng hay lâm sàn? — Đúng: lâm sàng; Sai: lâm sàn
  • Lân bang hay lân ban? — Đúng: lân bang; dễ nhầm: lâng bang
  • Lân la hay lâng la? — Đúng: lân la; dễ nhầm: lâng la
  • Lâng lâng hay lân lân? — Đúng: lâng lâng; Sai: lân lân
  • Lây lan hay lây lang? — Đúng: lây lan; Sai: lây lang, lây nan; dễ nhầm: lây lanh
  • Leng keng hay len keng? — Đúng: leng keng; dễ nhầm: len keng
  • Leo thang hay leo than? — Đúng: leo thang; dễ nhầm: leo than
  • Lễ tang hay lễ tan? — Đúng: lễ tang; dễ nhầm: lễ tan
  • Lễ thăng thiên hay lễ thăng thiêng? — Đúng: lễ thăng thiên; dễ nhầm: lễ thăng thiêng
  • Liên bang hay liên ban? — Đúng: liên bang; dễ nhầm: liên ban, liêng bang, liêng ban, niên bang, liên banh
  • Liên kết hay liêng kết? — Đúng: liên kết; dễ nhầm: lin kết
  • Liên quan hay liên quang? — Đúng: liên quan; dễ nhầm: liên quang
  • Liến thoắng hay liếng thoắng? — Đúng: liến thoắng; dễ nhầm: liếng thoắng, luyến thoắng, liến thắng
  • Linh động hay linh độn? — Đúng: linh động; dễ nhầm: linh độn, lin động
  • Thiên hay thiêng? — Đúng: linh thiêng, thiêng liêng, thiên nhiên, thiên đường, thiên, thiêng; dễ nhầm: linh thiên, thiêng nhiên, thiêng về, thiêng chức, thiêng đường
  • Lo toan hay lo toang? — Đúng: lo toan; Sai: lo toang; dễ nhầm: no toan
  • Loạn xạ hay loạng xạ? — Đúng: loạn xạ; dễ nhầm: loạng xạ
  • Loạng choạng hay loạn choạng? — Đúng: loạng choạng; Sai: loạn choạng, loạng chạng; dễ nhầm: lạng choạng
  • Lon ton hay long tong? — Đúng: lon ton, long tong
  • Lon ton hay long ton? — Đúng: lon ton; dễ nhầm: long ton
  • Lon xon hay lon xong? — Đúng: lon xon; dễ nhầm: lon xong
  • Lòng hay lòn? — Đúng: lòng, lòn, trong lòng, phải lòng; dễ nhầm: trong lòn
  • Lòng bàn tay hay lòn bàn tay? — Đúng: lòng bàn tay; dễ nhầm: lòng bàn tai, lòng bàn tây, lòng bàng tay
  • Long cung hay lon cung? — Đúng: long cung; dễ nhầm: lon cung, nong cung
  • Long đong hay lon đong? — Đúng: long đong; dễ nhầm: lon đong
  • Lóng ngóng hay lóng ngón? — Đúng: lóng ngóng; dễ nhầm: nóng ngóng
  • Long sàng hay long sàn? — Đúng: long sàng; dễ nhầm: long sàn
  • Long tong hay long ton? — Đúng: long tong; dễ nhầm: long ton
  • Lỗ mãng hay lỗ mãn? — Đúng: lỗ mãng; dễ nhầm: lỗ mạng
  • Lôi cuốn hay lôi cuống? — Đúng: lôi cuốn; dễ nhầm: lôi cuống, nôi cuốn
  • Lộng gió hay lộn gió? — Đúng: lộng gió; dễ nhầm: lộn gió
  • Lồng lộn hay lồng lộng? — Đúng: lồng lộn, lồng lộng
  • Lông măng hay lông măn? — Đúng: lông măng; dễ nhầm: lông măn
  • Lụn bại hay lụng bại? — Đúng: lụn bại; dễ nhầm: lụng bại
  • Lủn củn hay lủng củng? — Đúng: lủn củn, lủng củng
  • Lún phún hay lúng phún? — Đúng: lún phún; dễ nhầm: lúng phún
  • Lún sâu hay lúng sâu? — Đúng: lún sâu; dễ nhầm: lúng sâu
  • Lún xuống hay lúng xuống? — Đúng: lún xuống; dễ nhầm: lúng xuống
  • Lung tung beng hay lung tung ben? — Đúng: lung tung beng; dễ nhầm: lung tung ben
  • Luồn cúi hay luồng cúi? — Đúng: luồn cúi; dễ nhầm: luồng cúi
  • Luồn lách hay luồng lách? — Đúng: luồn lách; Sai: luồng lách
  • Luôn luôn hay luôn luông? — Đúng: luôn luôn; dễ nhầm: luôn luông
  • Luống cuống hay luống cuốn? — Đúng: luống cuống; dễ nhầm: luống cuốn
  • Luồng điện hay luồn điện? — Đúng: luồng điện; dễ nhầm: luồn điện, lùng điện
  • Luồng gió hay luồn gió? — Đúng: luồng gió; Sai: luồn gió
  • Luồng lạch hay luồn lạch? — Đúng: luồng lạch; dễ nhầm: luồn lạch
  • Luồng tư tưởng hay luồn tư tưởng? — Đúng: luồng tư tưởng; dễ nhầm: luồn tư tưởng
  • Lực lượng hay lực lượn? — Đúng: lực lượng; Sai: lực lượn
  • Lưng tròng hay lưng tròn? — Đúng: lưng tròng; dễ nhầm: lưng tròn
  • Lười biếng hay lười biến? — Đúng: lười biếng; dễ nhầm: lười biến
  • Lương hay lươn? — Đúng: lươn lẹo, con lươn, lương thực, tiền lương, lương, lươn; dễ nhầm: lương lẹo, con lương, ăn lươn
  • Lươn lẹo hay lương lẹo? — Đúng: lươn lẹo; dễ nhầm: lương lẹo
  • Lường hay lườn? — Đúng: lường, lườn, lường trước, khôn lường; dễ nhầm: lườn trước, khôn lườn
  • Lượng hay lượn? — Đúng: lượng, lượn, chất lượng, dung lượng, lực lượng, hàm lượng; dễ nhầm: chất lượn, dung lượn, lực lượn, hàm lượn, khối lượn, thời lượn
  • Lưỡng cực hay lượn cực? — Đúng: lưỡng cực; dễ nhầm: lượn cực
  • Lường trước hay lườn trước? — Đúng: lường trước; dễ nhầm: lườn trước
  • Ly hôn hay ly hông? — Đúng: ly hôn; dễ nhầm: ly hông
  • Mạ vàng hay mạ vàn? — Đúng: mạ vàng; dễ nhầm: mạ vàn
  • Mai táng hay mai tán? — Đúng: mai táng; dễ nhầm: mai tán
  • Man hay mang? — Đúng: man, mang, miên man, man rợ; dễ nhầm: miên mang, mang rợ
  • Màn hay màng? — Đúng: màn, màng, màn hình, màn bạc, màn đêm, màn ảnh; dễ nhầm: màng hình, màng bạc, màng đêm, màng ảnh, mắc màng
  • Mãn hay mãng? — Đúng: mãn, mãng, thỏa mãn, sung mãn, viên mãn, mãn nguyện; Sai: thỏa mãng, viên mãng; dễ nhầm: sung mãng, mãng nguyện
  • Mạn hay mạng? — Đúng: mạn, mạng, lãng mạn, ngạo mạn, mạn đàm, thế mạng; dễ nhầm: lãng mạng, ngạo mạng, mạng đàm, thế mạn, mạn lưới
  • Màn ảnh hay màng ảnh? — Đúng: màn ảnh; Sai: màng ảnh; dễ nhầm: mành ảnh
  • Màn bạc hay màng bạc? — Đúng: màn bạc; dễ nhầm: màng bạc, màn bạt
  • Màn cửa hay màng cửa? — Đúng: màn cửa; dễ nhầm: màng cửa
  • Man dại hay mang dại? — Đúng: man dại; dễ nhầm: mang dại, manh dại
  • Màn đêm hay màng đêm? — Đúng: màn đêm; dễ nhầm: màng đêm
  • Màn hình hay màng hình? — Đúng: màn hình; dễ nhầm: màng hình, mành hình
  • Man mác hay mang mác? — Đúng: man mác; dễ nhầm: mang mác
  • Màn màn hay màng màn? — Đúng: màn màn; dễ nhầm: màn mành
  • Man mát hay mang mát? — Đúng: man mát, man mác; dễ nhầm: mang mác
  • Mạn phép hay mạng phép? — Đúng: mạn phép; dễ nhầm: mạng phép
  • Màn sắt hay màng sắt? — Đúng: màn sắt; dễ nhầm: màng sắt
  • Màn trời chiếu đất hay màng trời chiếu đất? — Đúng: màn trời chiếu đất; dễ nhầm: màng trời chiếu đất
  • Màng bụng hay màn bụng? — Đúng: màng bụng; dễ nhầm: màn bụng
  • Mãng cầu hay mãn cầu? — Đúng: mãng cầu; dễ nhầm: mãn cầu
  • Mang chủng hay man chủng? — Đúng: mang chủng; dễ nhầm: man chủng
  • Mang máng hay man mán? — Đúng: mang máng; dễ nhầm: man mán, mang mán, man máng
  • Màng mềm hay màn mềm? — Đúng: màng mềm; dễ nhầm: màn mềm
  • Màng mỏng hay màn mỏng? — Đúng: màng mỏng; dễ nhầm: màn mỏng, mành mỏng
  • Màng não hay màn não? — Đúng: màng não; dễ nhầm: màn não, màng lão
  • Màng nhện hay màn nhện? — Đúng: màng nhện; dễ nhầm: màn nhện
  • Mạng nhện hay mạn nhện? — Đúng: mạng nhện; dễ nhầm: mạn nhện
  • Màng nhĩ hay màn nhĩ? — Đúng: màng nhĩ; dễ nhầm: màn nhĩ
  • Mang tai hay man tai? — Đúng: mang tai; dễ nhầm: man tai
  • Màng tang hay màn tang? — Đúng: màng tang; dễ nhầm: màn tang
  • Màng võng hay màn võng? — Đúng: màng võng; dễ nhầm: màn võng
  • Màng xương hay màn xương? — Đúng: màng xương; dễ nhầm: màn xương
  • Mạnh dạn hay mạnh dạng? — Đúng: mạnh dạn; Sai: mạnh dạng, mạnh rạn; dễ nhầm: mạn dạn, mạnh dãn
  • Máy cán hay máy cáng? — Đúng: máy cán; dễ nhầm: máy cáng, mái cán
  • Máy phun hay máy phung? — Đúng: máy phun; dễ nhầm: máy phung
  • Mầm non hay mầm nong? — Đúng: mầm non; dễ nhầm: mầm nong
  • Mất công hay mất côn? — Đúng: mất công; dễ nhầm: mất côn
  • Mật ong hay mật on? — Đúng: mật ong; dễ nhầm: mật on
  • Mẹ con hay mẹ cong? — Đúng: mẹ con; Sai: mẹ cong
  • Mềm nhũn hay mềm nhũng? — Đúng: mềm nhũn; dễ nhầm: mềm nhũng, mềm nhủn
  • Mệnh môn hay mệnh mông? — Đúng: mệnh môn; dễ nhầm: mệnh mông
  • Mênh mông hay mênh môn? — Đúng: mênh mông; dễ nhầm: mênh môn, mên mông
  • Miên man hay miên mang? — Đúng: miên man; Sai: miên mang
  • Miếng đất hay miến đất? — Đúng: miếng đất; dễ nhầm: miến đất
  • Miếng nhỏ hay miến nhỏ? — Đúng: miếng nhỏ; dễ nhầm: miến nhỏ

chucmungnammoi.com