Danh sách cặp từ
Tất cả các cặp từ dễ nhầm: âm cuối n và ng (trang 6)
Giới thiệu
Bạn đang phân vân không biết viết «phổ biến» hay «phổ biếng», «phong vân» hay «phong vâng»? Cả hai cách đọc nghe gần như giống nhau, vì âm cuối n và ng rất dễ lẫn, nhất là khi nói nhanh hay theo giọng miền Nam. Trang này là trang 6 trong loạt danh sách các cặp từ dễ nhầm vì âm cuối n và ng. Ở đây bạn sẽ thấy 200 cặp từ được xếp theo thứ tự chữ cái, từ «Phong vân hay phong vâng?», «Phổ biến hay phổ biếng?» đến «Phồn hoa hay phồng hoa?». Cả danh sách có 1.453 dòng chia làm 8 trang, nên nếu chưa tìm thấy từ bạn cần, hãy xem tiếp các trang sau. Với mỗi cặp, trang này viết rõ dạng nào đúng kèm lời giải nghĩa ngắn, để bạn tra nhanh khi viết thiệp, soạn tin nhắn hay làm bài.
Các cặp từ
Trang 6 trên 6, 1.200 cặp từ
Trên trang này: an / ang (59 cặp), ăn / ăng (25 cặp), ôn / ông (15 cặp), iên / iêng (14 cặp), un / ung (14 cặp), ân / âng (13 cặp), on / ong (9 cặp), uôn / uông (5 cặp), ươn / ương (4 cặp), oan / oang (4 cặp), en / eng (3 cặp), ang / anh (2 cặp), an / anh (2 cặp), iêng / ing (1 cặp), ưn / ưng (1 cặp), an / oan (1 cặp), oang / oanh (1 cặp), Các cặp khác (27 cặp).
- Phong vân hay phong vâng? — Đúng: phong vân; dễ nhầm:
phong vâng - Phổ biến hay phổ biếng? — Đúng: phổ biến; Sai:
phổ biếng - Phồn hoa hay phồng hoa? — Đúng: phồn hoa; dễ nhầm:
phồng hoa - Phồn thịnh hay phồng thịnh? — Đúng: phồn thịnh; dễ nhầm:
phồng thịnh - Phồn vinh hay phồng vinh? — Đúng: phồn vinh; dễ nhầm:
phồng vinh - Phun nước hay phung nước? — Đúng: phun nước; dễ nhầm:
phung nước - Phun trào hay phung trào? — Đúng: phun trào; dễ nhầm:
phung trào - Phung phá hay phun phá? — Đúng: phung phá; dễ nhầm:
phun phá - Phung phí hay phun phí? — Đúng: phung phí; dễ nhầm:
phun phí - Quả nang hay quả nan? — Đúng: quả nang; dễ nhầm:
quả nan - Quái đản hay quái đảng? — Đúng: quái đản; dễ nhầm:
quái đảng - Quan hay quang? — Đúng: quan, quang, cảnh quan, quan khách, quan trắc, thế giới quan; dễ nhầm:
cảnh quang,quang khách,quang trắc,thế giới quang - Quản bao hay quảng bao? — Đúng: quản bao; dễ nhầm:
quảng bao - Quản chi hay quảng chi? — Đúng: quản chi; dễ nhầm:
quảng chi - Quản gia hay quảng gia? — Đúng: quản gia; dễ nhầm:
quảng gia - Quan khách hay quang khách? — Đúng: quan khách; dễ nhầm:
quang khách - Quản lý hay quảng lý? — Đúng: quản lí, quản lý; dễ nhầm:
quảng lý,quảng lí,quản lúy - Quản ngại hay quảng ngại? — Đúng: quản ngại; dễ nhầm:
quảng ngại - Quan sát hay quang sát? — Đúng: quan sát; dễ nhầm:
quang sát,quan xát,quan sác - Quan trắc hay quang trắc? — Đúng: quan trắc; dễ nhầm:
quang trắc - Quan trọng hay quang trọng? — Đúng: quan trọng; dễ nhầm:
quang trọng - Quan trọng hóa hay quan trọn hóa? — Đúng: quan trọng hóa; dễ nhầm:
quan trọn hóa - Quảng bá hay quản bá? — Đúng: quảng bá; dễ nhầm:
quản bá,quãng bá - Quảng cáo hay quản cáo? — Đúng: quảng cáo; dễ nhầm:
quản cáo,quãng cáo - Quang đãng hay quan đãng? — Đúng: quang đãng; dễ nhầm:
quanh đãng - Quảng hàn hay quản hàn? — Đúng: quảng hàn; dễ nhầm:
quảng hành - Quang lâm hay quan lâm? — Đúng: quang lâm; Sai:
quan lâm - Quăn queo hay quăng queo? — Đúng: quăn queo; dễ nhầm:
quăng queo - Quăng đi hay quăn đi? — Đúng: quăng đi; dễ nhầm:
quăn đi - Quăng lên hay quăn lên? — Đúng: quăng lên; dễ nhầm:
quăn lên - Quăng xuống hay quăn xuống? — Đúng: quăng xuống; dễ nhầm:
quăn xuống - Quần đảo hay quầng đảo? — Đúng: quần đảo; dễ nhầm:
quầng đảo - Quần quật hay quầng quật? — Đúng: quần quật; dễ nhầm:
quầng quật - Quên béng hay quên bén? — Đúng: quên béng; dễ nhầm:
quên bén - Quốc công hay quốc côn? — Đúng: quốc công; dễ nhầm:
quốc côn - Quốc vương hay quốc vươn? — Đúng: quốc vương; dễ nhầm:
quốc vươn,quốc giương - Quýnh quáng hay quýnh quán? — Đúng: quýnh quáng; dễ nhầm:
quýnh quán - Rạn hay rạng? — Đúng: rạn, rạng, rạn nứt, vết rạn, rạn vỡ, rạng rỡ; dễ nhầm:
rạng nứt,vết rạng,rạng vỡ,rạn rỡ,rạn sáng - Rạn nứt hay rạng nứt? — Đúng: rạn nứt; Sai:
rạng nứt,rạng nức; dễ nhầm:dạn nứt,rạn nức - Ràn rụa hay ràng rụa? — Đúng: ràn rụa; dễ nhầm:
ràng rụa - Rạn vỡ hay rạng vỡ? — Đúng: rạn vỡ; dễ nhầm:
rạng vỡ,dạn vỡ - Ràng hay ràn? — Đúng: ràng, ràn, rõ ràng, ràng buộc; dễ nhầm:
rõ ràn,ràn buộc - Ráng lên hay rán lên? — Đúng: ráng lên, rán lên
- Rạng sáng hay rạn sáng? — Đúng: rạng sáng; dễ nhầm:
rạn sáng - Rau muống hay rau muốn? — Đúng: rau muống; dễ nhầm:
rau muốn - Răng cưa hay răn cưa? — Đúng: răng cưa; dễ nhầm:
răn cưa - Răng rắc hay răn rắc? — Đúng: răng rắc; dễ nhầm:
răn rắc - Râm ran hay râm rang? — Đúng: râm ran; dễ nhầm:
râm rang,dâm ran - Rét run hay rét rung? — Đúng: rét run; dễ nhầm:
rét rung - Riêng hay riên? — Đúng: riêng, riên, nhà riêng, nói riêng; dễ nhầm:
nói riên - Riêng biệt hay riên biệt? — Đúng: riêng biệt; dễ nhầm:
ring biệt,giêng biệt - Riêng tư hay riên tư? — Đúng: riêng tư; dễ nhầm:
riên tư,ring tư,giêng tư - Ròng rã hay dòng dã? — Đúng: ròng rã; dễ nhầm:
dòng dã,dòng rã,ròng rả - Rối ren hay rối reng? — Đúng: rối ren; dễ nhầm:
rối reng - Rộn rã hay rộng rã? — Đúng: rộn rã; dễ nhầm:
rộng rã,rộn rả - Rộn ràng hay rộng ràng? — Đúng: rộn ràng; dễ nhầm:
rộng ràng,rộn ràn - Rộng hay rộn? — Đúng: rộng, rộn, mở rộng, rộng lớn; dễ nhầm:
mở rộn,rộn lớn - Rùm beng hay rùm ben? — Đúng: rùm beng; Sai:
rùm ben - Run hay rung? — Đúng: run, rung, run rẩy, run sợ, rung động, rung chuyển; dễ nhầm:
rung rẩy,rung sợ,run động,run chuyển - Run lẩy bẩy hay rung lẩy bẩy? — Đúng: run lẩy bẩy; dễ nhầm:
rung lẩy bẩy,run lẩy bẫy - Run lên hay rung lên? — Đúng: run lên, rung lên
- Run run hay rung run? — Đúng: run run; dễ nhầm:
rung run - Run run hay rung rung? — Đúng: run run, rung rung
- Run sợ hay rung sợ? — Đúng: run sợ; dễ nhầm:
rung sợ - Rùng hay rùn? — Đúng: rùng, rùn, rùng mình, rùng rợn; dễ nhầm:
rùn mình,rùn rợn - Rung chuyển hay run chuyển? — Đúng: rung chuyển; dễ nhầm:
run chuyển - Rung động hay run động? — Đúng: rung động; dễ nhầm:
run động - Rung đùi hay run đùi? — Đúng: rung đùi; dễ nhầm:
run đùi,dung đùi - Rùng rợn hay rùn rợn? — Đúng: rùng rợn; dễ nhầm:
rùn rợn - Ruồi nhặng hay ruồi nhặn? — Đúng: ruồi nhặng; dễ nhầm:
ruồi nhặn - Rượu vang hay rượu van? — Đúng: rượu vang; dễ nhầm:
rượu van - Sạch bong hay sạch bon? — Đúng: sạch bong; dễ nhầm:
sạch bon - Sán dây hay sáng dây? — Đúng: sán dây; dễ nhầm:
sáng dây - Sàn sàn hay sàn sàng? — Đúng: sàn sàn; dễ nhầm:
sàn sàng - Sang hay san? — Đúng: sang, san, sang trọng, sang tên, mang sang, truyền sang; dễ nhầm:
san trọng,san tên,mang san,san tay - Sàng hay sàn? — Đúng: sàng, sàn, sàng lọc, lâm sàng; dễ nhầm:
sàn lọc,lâm sàn - Sáng hay sán? — Đúng: sáng, sán, ánh sáng, buổi sáng; dễ nhầm:
ánh sán,buổi sán - Sáng chế hay sán chế? — Đúng: sáng chế; dễ nhầm:
sán chế - Sảng khoái hay sản khoái? — Đúng: sảng khoái; dễ nhầm:
sản khoái,sảnh khoái,soảng khoái,sảng khói - Sáng láng hay sáng lán? — Đúng: sáng láng; dễ nhầm:
sáng lán - Sàng lọc hay sàn lọc? — Đúng: sàng lọc; Sai:
sàn lọc - Sàng sảy hay sàn sảy? — Đúng: sàng sảy; dễ nhầm:
sàn sảy - Sang tên hay san tên? — Đúng: sang tên; dễ nhầm:
san tên - Sang tiểu hay san tiểu? — Đúng: sang tiểu; dễ nhầm:
san tiểu,sanh tiểu - Sang trọng hay sang trọn? — Đúng: sang trọng; Sai:
san trọng; dễ nhầm:sang trọn,sanh trọng - Sao bản hay sao bảng? — Đúng: sao bản; dễ nhầm:
sao bảng,sao bảnh,xao bản - Sao đang hay sao đan? — Đúng: sao đang; dễ nhầm:
sao đanh - Sao nhãng hay sao nhãn? — Đúng: sao nhãng; dễ nhầm:
sao nhãn,xao nhãn - Săn đón hay săn đóng? — Đúng: săn đón; dễ nhầm:
săn đóng - Săn lùng hay săn lùn? — Đúng: săn lùng; dễ nhầm:
săn nùng,săng lùng - Săng lẻ hay săn lẻ? — Đúng: săng lẻ; dễ nhầm:
săn lẻ - Sầu riêng hay sầu riên? — Đúng: sầu riêng; dễ nhầm:
xầu riêng - Sẽ sàng hay sẽ sàn? — Đúng: sẽ sàng; dễ nhầm:
sẽ sàn - Siêng năng hay siêng năn? — Đúng: siêng năng; dễ nhầm:
siêng năn - Siêu hạn hay siêu hạng? — Đúng: siêu hạn, siêu hạng
- Song hay son? — Đúng: song, son, song trùng, song toàn, song công, song song; dễ nhầm:
son trùng,son toàn,son công,song son,son ca,son thân - Song ca hay son ca? — Đúng: song ca; dễ nhầm:
son ca - Song công hay son công? — Đúng: song công; dễ nhầm:
song côn - Sống động hay sống độn? — Đúng: sống động; dễ nhầm:
sống độn - Sốt sắng hay sốt sắn? — Đúng: sốt sắng; Sai:
sốt sắn; dễ nhầm:sốt xắng - Sở đoản hay sở đoảng? — Đúng: sở đoản; Sai:
sở đoảng - Sún răng hay súng răng? — Đúng: sún răng; dễ nhầm:
súng răng - Sung hay sun? — Đúng: sung, sun, bổ sung, sung mãn; dễ nhầm:
bổ sun,sun mãn - Suối nước nóng hay suối nước nón? — Đúng: suối nước nóng; dễ nhầm:
suối nước nón - Suôn mượt hay suông mượt? — Đúng: suôn mượt; Sai:
suông mượt - Suôn hay suông? — Đúng: suôn sẻ, nói suông, suôn, suông; dễ nhầm:
suông sẻ,nói suôn - Suôn sẻ hay suông sẻ? — Đúng: suôn sẻ; Sai:
suông sẻ,suôn xẻ,suông sẽ,xuôn xẻ,xuôn sẻ; dễ nhầm:suôn sẽ,suông xẻ,sun sẻ - Sừn sựt hay sừng sựt? — Đúng: sừn sựt; dễ nhầm:
sừng sựt,sừn sực - Sườn dốc hay sường dốc? — Đúng: sườn dốc; dễ nhầm:
sường dốc - Sườn núi hay sường núi? — Đúng: sườn núi; dễ nhầm:
sường núi - Tai biến hay tai biếng? — Đúng: tai biến; dễ nhầm:
tai biếng - Tài khoản hay tài khoảng? — Đúng: tài khoản; dễ nhầm:
tài khoảng,toài khoản,tài khoảnh - Tam bản hay tam bảng? — Đúng: tam bản; dễ nhầm:
tam bảng - Tam hoàng hay tam hoàn? — Đúng: tam hoàng; dễ nhầm:
tam hoàn,tam hoành - Tam quan hay tam quang? — Đúng: tam quan, tam quang
- Tan hay tang? — Đúng: tan, tang, đánh tan, phá tan; dễ nhầm:
đánh tang,phá tang - Tán cây hay táng cây? — Đúng: tán cây; dễ nhầm:
táng cây - Tan hoang hay tang hoang? — Đúng: tan hoang; dễ nhầm:
tang hoang - Tán lá hay táng lá? — Đúng: tán lá; dễ nhầm:
táng lá - Tàn nhang hay tàn nhan? — Đúng: tàn nhang; Sai:
tàn nhan; dễ nhầm:tàng nhang,toàn nhang - Tán tụng hay táng tụng? — Đúng: tán tụng; dễ nhầm:
táng tụng - Tàng hay tàn? — Đúng: tàng, tàn, tàng hình, tiềm tàng, tàn tật; Sai:
tàng tật; dễ nhầm:tiềm tàn - Tảng hay tản? — Đúng: tảng, tản, nền tảng, tảng sáng, tảng đá, tảng băng; dễ nhầm:
nền tản,tản sáng,tản đá,tản băng,đá tản - Tảng băng hay tản băng? — Đúng: tảng băng; dễ nhầm:
tản băng - Tang bồng hay tan bồng? — Đúng: tang bồng; dễ nhầm:
tan bồng - Tảng đá hay tản đá? — Đúng: tảng đá; dễ nhầm:
tản đá - Táng đởm hay tán đởm? — Đúng: táng đởm; dễ nhầm:
tán đởm - Tang lễ hay tan lễ? — Đúng: tang lễ; dễ nhầm:
tang lể - Tảng lờ hay tản lờ? — Đúng: tảng lờ; dễ nhầm:
tản lờ - Tảng sáng hay tản sáng? — Đúng: tảng sáng; dễ nhầm:
tản sáng - Tang thương hay tan thương? — Đúng: tang thương; dễ nhầm:
tan thương - Táo bón hay táo bóng? — Đúng: táo bón; dễ nhầm:
táo bóng - Tắm nắng hay tắm nắn? — Đúng: tắm nắng; dễ nhầm:
tắm nắn - Tằn tiện hay tằng tiện? — Đúng: tằn tiện; Sai:
tằng tiện - Tăng hay tăn? — Đúng: tăng, tăng cường, tăng thêm, gia tăng; Sai:
tăn cường,gia tăn; dễ nhầm:tăn,tăn thêm - Tăng cường hay tăn cường? — Đúng: tăng cường; Sai:
tăn cường - Tằng hắng hay tằng hắn? — Đúng: tằng hắng; dễ nhầm:
tằng hắn - Tăng sức hay tăn sức? — Đúng: tăng sức; dễ nhầm:
tăn sức - Tăng thêm hay tăn thêm? — Đúng: tăng thêm; dễ nhầm:
tăn thêm - Tăng tốc hay tăn tốc? — Đúng: tăng tốc; dễ nhầm:
tăn tốc - Tâm can hay tâm cang? — Đúng: tâm can; dễ nhầm:
tâm cang - Tâm trạng hay tâm trạn? — Đúng: tâm trạng; dễ nhầm:
tâm trạn - Tân hay tâng? — Đúng: tân gia, tân xuân, tân hôn, tâng bốc; dễ nhầm:
tân bốc - Tầng hay tần? — Đúng: tần suất, tần số, tầng lớp, tầng lầu, tầng, tần; dễ nhầm:
tầng suất,tần lớp,tần cao,cơ sở hạ tần,thượng tần - Tần tảo hay tầng tảo? — Đúng: tần tảo; dễ nhầm:
tầng tảo - Tân trang hay tâng trang? — Đúng: tân trang; dễ nhầm:
tâng trang - Tầng bậc hay tần bậc? — Đúng: tầng bậc; dễ nhầm:
tần bậc,tầng bật - Tầng cao hay tần cao? — Đúng: tầng cao; dễ nhầm:
tần cao - Tầng đất hay tần đất? — Đúng: tầng đất; dễ nhầm:
tần đất - Tầng lớp hay tần lớp? — Đúng: tầng lớp; Sai:
tầng lóp; dễ nhầm:tần lớp - Tầng trệt hay tần trệt? — Đúng: tầng trệt; dễ nhầm:
tần trệt,tầng trệch,tầng chệt - Tế bào quang điện hay tế bào quan điện? — Đúng: tế bào quang điện; dễ nhầm:
tế bào quan điện - Tên cúng cơm hay tên cún cơm? — Đúng: tên cúng cơm; dễ nhầm:
tên cún cơm - Thản hay thảng? — Đúng: thản, thảng, thanh thản, thản nhiên; dễ nhầm:
thanh thảng,thảng nhiên - Than bùn hay than bùng? — Đúng: than bùn; dễ nhầm:
thanh bùn - Than hồng hay than hồn? — Đúng: than hồng; dễ nhầm:
than hồn - Thán khí hay tháng khí? — Đúng: thán khí; dễ nhầm:
thoán khí - Thản nhiên hay thảng nhiên? — Đúng: thản nhiên; dễ nhầm:
thảng nhiên,thảnh nhiên - Than tàu hay thang tàu? — Đúng: than tàu, thang tàu
- Tháng âm lịch hay thán âm lịch? — Đúng: tháng âm lịch; dễ nhầm:
thán âm lịch - Thang máy hay than máy? — Đúng: thang máy; dễ nhầm:
than máy - Tháng tháng hay thán tháng? — Đúng: tháng tháng; dễ nhầm:
thán tháng - Thành công hay thành côn? — Đúng: thành công; dễ nhầm:
thành côn,thành cong - Thành hôn hay thành hông? — Đúng: thành hôn; dễ nhầm:
thành hông - Thành kiến hay thành kiếng? — Đúng: thành kiến; dễ nhầm:
thành kiếng - Thanh long hay thanh lon? — Đúng: thanh long; dễ nhầm:
thanh lon - Thanh nhàn hay thanh nhàng? — Đúng: thanh nhàn; dễ nhầm:
thanh nhàng,thanh nhành - Thanh thản hay thanh thảng? — Đúng: thanh thản; dễ nhầm:
thanh thảng - Thắn hay thắng? — Đúng: thắn, thắng, thẳng thắn; Sai:
thẳng thắng - Thằn lằn hay thằng lằn? — Đúng: thằn lằn; dễ nhầm:
thằng lằn - Thăng bằng hay thăn bằng? — Đúng: thăng bằng; dễ nhầm:
thăn bằng - Thăng hoa hay thăn hoa? — Đúng: thăng hoa; dễ nhầm:
thăn hoa - Thắng lợi hay thắn lợi? — Đúng: thắng lợi; dễ nhầm:
thắn lợi - Thăng quan hay thăng quang? — Đúng: thăng quan; dễ nhầm:
thăng quang,thăn quan - Thăng quan tiến chức hay thăng quan tiếng chức? — Đúng: thăng quan tiến chức; dễ nhầm:
thăng quan tiếng chức,thăn quan tiến chức - Thẳng thắn hay thẳng thắng? — Đúng: thẳng thắn; Sai:
thẳng thắng - Thăng thiên hay thăng thiêng? — Đúng: thăng thiên; dễ nhầm:
thăng thiêng - Thăng tiến hay thăng tiếng? — Đúng: thăng tiến; Sai:
thăng tiếng; dễ nhầm:thăng tín,thăn tiến - Thăng trầm hay thăn trầm? — Đúng: thăng trầm; Sai:
thăn trầm - Thâm quầng hay thâm quần? — Đúng: thâm quầng; Sai:
thâm quần - Thần dân hay thần dâng? — Đúng: thần dân; dễ nhầm:
thần dâng,thần vân - Thần đồng hay thần đồn? — Đúng: thần đồng; dễ nhầm:
thần đồn - Thần hồn hay thần hồng? — Đúng: thần hồn; dễ nhầm:
thần hồng,thuần hồn - Thận trọng hay thận trọn? — Đúng: thận trọng; dễ nhầm:
thận trọn - Thầu khoán hay thầu khoáng? — Đúng: thầu khoán; dễ nhầm:
thầu khoáng - Thèm thuồng hay thèm thuồn? — Đúng: thèm thuồng; dễ nhầm:
thèm thuồn - Thể thống hay thể thốn? — Đúng: thể thống; dễ nhầm:
thể thốn - Thể trạng hay thể trạn? — Đúng: thể trạng; dễ nhầm:
thể trạn - Thi công hay thi côn? — Đúng: thi công; dễ nhầm:
thi côn - Thị trường hay thị trườn? — Đúng: thị trường; Sai:
thị trườn; dễ nhầm:thĩ trường,thị chường - Thiên biến vạn hóa hay thiêng biến vạn hóa? — Đúng: thiên biến vạn hóa; dễ nhầm:
thiêng biến vạn hóa - Thiên can hay thiên cang? — Đúng: thiên can; dễ nhầm:
thiên cang,thiên canh - Thiên chức hay thiêng chức? — Đúng: thiên chức; Sai:
thiêng chức - Thiên đàng hay thiêng đàng? — Đúng: thiên đàng; dễ nhầm:
thiêng đàng - Thiên đường hay thiêng đường? — Đúng: thiên đường; Sai:
thiêng đường; dễ nhầm:thiên đườn - Thiên hình vạn trạng hay thiêng hình vạn trạng? — Đúng: thiên hình vạn trạng; dễ nhầm:
thiên hình vạn trạn - Thiên hoàng hay thiên hoành? — Đúng: thiên hoàng; dễ nhầm:
thiên hoành - Thiên nhiên hay thiêng nhiên? — Đúng: thiên nhiên; dễ nhầm:
thiêng nhiên - Thiên văn học hay thiêng văn học? — Đúng: thiên văn học; dễ nhầm:
thiêng văn học - Thiên về hay thiêng về? — Đúng: thiên về; dễ nhầm:
thiêng về,thin về