Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 10/2075
Tháng 10/2075 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 10/2075
4 ngày tốt cho xuất hành: 09/10 (âm lịch 30/08) · 11/10 (âm lịch 02/09) · 20/10 (âm lịch 11/09) · 23/10 (âm lịch 14/09)
3 ngày nên tránh: 03/10 (âm lịch 24/08) · 24/10 (âm lịch 15/09) · 29/10 (âm lịch 20/09)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/2075
- Thứ tư, 09/10/2075 Âm lịch 30/08 · Ngày Quý Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 11/10/2075 Âm lịch 02/09 · Ngày Ất Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Xuất hành
- Chủ nhật, 20/10/2075 Âm lịch 11/09 · Ngày Giáp Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
- Thứ tư, 23/10/2075 Âm lịch 14/09 · Ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 10/2075
- Thứ năm, 03/10/2075 Âm lịch 24/08 · Ngày Đinh Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Xuất hành
- Thứ năm, 24/10/2075 Âm lịch 15/09 · Ngày Mậu Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 29/10/2075 Âm lịch 20/09 · Ngày Quý Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Xuất hành