Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Xuất hành

Xem ngày xuất hành tháng 2/1951

Tháng 2/1951 có 4 ngày tốt cho xuất hành.

Kết luận tháng 2/1951

4 ngày tốt cho xuất hành: 01/02 (âm lịch 25/12) · 04/02 (âm lịch 28/12) · 12/02 (âm lịch 07/01) · 17/02 (âm lịch 12/01)

1 ngày nên tránh: 18/02 (âm lịch 13/01)

Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1951

  • Thứ năm, 01/02/1951 Âm lịch 25/12 · Ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
  • Chủ nhật, 04/02/1951 Âm lịch 28/12 · Ngày Ất Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Thánh Tâm · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Tứ Cùng, Bát Long, Trùng Nhật, Câu Trần · Nên: Xuất hành
  • Thứ hai, 12/02/1951 Âm lịch 07/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Xúc Thủy Long · Nên: Xuất hành
  • Thứ bảy, 17/02/1951 Âm lịch 12/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Xuất hành

Ngày nên tránh xuất hành tháng 2/1951

  • Chủ nhật, 18/02/1951 Âm lịch 13/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Xuất hành

chucmungnammoi.com