Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 10/1840
Tháng 10/1840 có 6 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 10/1840
6 ngày tốt cho xuất hành: 05/10 (âm lịch 10/09) · 16/10 (âm lịch 21/09) · 19/10 (âm lịch 24/09) · 26/10 (âm lịch 02/10) · 30/10 (âm lịch 06/10) · 31/10 (âm lịch 07/10)
3 ngày nên tránh: 01/10 (âm lịch 06/09) · 20/10 (âm lịch 25/09) · 25/10 (âm lịch 01/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/1840
- Thứ hai, 05/10/1840 Âm lịch 10/09 · Ngày Đinh Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 16/10/1840 Âm lịch 21/09 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
- Thứ hai, 19/10/1840 Âm lịch 24/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú · Sao xấu: Kiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Xuất hành
- Thứ hai, 26/10/1840 Âm lịch 02/10 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Tứ Hao, Phục Nhật, Thiên Hình · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 30/10/1840 Âm lịch 06/10 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Mã · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ · Nên: Xuất hành
- Thứ bảy, 31/10/1840 Âm lịch 07/10 · Ngày Quý Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 10/1840
- Thứ năm, 01/10/1840 Âm lịch 06/09 · Ngày Quý Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 20/10/1840 Âm lịch 25/09 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
- Chủ nhật, 25/10/1840 Âm lịch 01/10 · Ngày Đinh Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Xuất hành