Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 5/2175
Tháng 5/2175 có 7 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 5/2175
7 ngày tốt cho nhập trạch: 03/05 (âm lịch 13/03 (nhuận)) · 05/05 (âm lịch 15/03 (nhuận)) · 10/05 (âm lịch 20/03 (nhuận)) · 15/05 (âm lịch 25/03 (nhuận)) · 23/05 (âm lịch 04/04) · 29/05 (âm lịch 10/04) · 31/05 (âm lịch 12/04)
8 ngày nên tránh: 09/05 (âm lịch 19/03 (nhuận)) · 14/05 (âm lịch 24/03 (nhuận)) · 16/05 (âm lịch 26/03 (nhuận)) · 17/05 (âm lịch 27/03 (nhuận)) · 18/05 (âm lịch 28/03 (nhuận)) · 22/05 (âm lịch 03/04) · 26/05 (âm lịch 07/04) · 28/05 (âm lịch 09/04)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2175
- Thứ tư, 03/05/2175 Âm lịch 13/03 (nhuận) · Ngày Mậu Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 05/05/2175 Âm lịch 15/03 (nhuận) · Ngày Canh Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 10/05/2175 Âm lịch 20/03 (nhuận) · Ngày Ất Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 15/05/2175 Âm lịch 25/03 (nhuận) · Ngày Canh Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Kính An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Cương, Kiếp Sát, Nguyệt Hại, Thổ Phù, Thiên Lao · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 23/05/2175 Âm lịch 04/04 · Ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 29/05/2175 Âm lịch 10/04 · Ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 31/05/2175 Âm lịch 12/04 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Tuế Bạc · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 5/2175
- Thứ ba, 09/05/2175 Âm lịch 19/03 (nhuận) · Ngày Giáp Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Dời nhà
- Chủ nhật, 14/05/2175 Âm lịch 24/03 (nhuận) · Ngày Kỷ Sửu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 16/05/2175 Âm lịch 26/03 (nhuận) · Ngày Tân Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 17/05/2175 Âm lịch 27/03 (nhuận) · Ngày Nhâm Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 18/05/2175 Âm lịch 28/03 (nhuận) · Ngày Quý Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 22/05/2175 Âm lịch 03/04 · Ngày Đinh Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 26/05/2175 Âm lịch 07/04 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 28/05/2175 Âm lịch 09/04 · Ngày Quý Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch