Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 10/2060
Tháng 10/2060 có 6 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 10/2060
6 ngày tốt cho nhập trạch: 02/10 (âm lịch 09/09) · 05/10 (âm lịch 12/09) · 14/10 (âm lịch 21/09) · 24/10 (âm lịch 01/10) · 25/10 (âm lịch 02/10) · 29/10 (âm lịch 06/10)
10 ngày nên tránh: 03/10 (âm lịch 10/09) · 06/10 (âm lịch 13/09) · 18/10 (âm lịch 25/09) · 19/10 (âm lịch 26/09) · 20/10 (âm lịch 27/09) · 21/10 (âm lịch 28/09) · 22/10 (âm lịch 29/09) · 23/10 (âm lịch 30/09) · 26/10 (âm lịch 03/10) · 30/10 (âm lịch 07/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/2060
- Thứ bảy, 02/10/2060 Âm lịch 09/09 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Thiên Mã, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Ngũ Ly, Bạch Hổ · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 05/10/2060 Âm lịch 12/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Đại Sát, Phục Nhật, Trùng Nhật · Nên: Dời nhà
- Thứ năm, 14/10/2060 Âm lịch 21/09 · Ngày Canh Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 24/10/2060 Âm lịch 01/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 25/10/2060 Âm lịch 02/10 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Địa Nang, Chu Tước · Nên: Dời nhà
- Thứ sáu, 29/10/2060 Âm lịch 06/10 · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 10/2060
- Chủ nhật, 03/10/2060 Âm lịch 10/09 · Ngày Kỷ Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 06/10/2060 Âm lịch 13/09 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 18/10/2060 Âm lịch 25/09 · Ngày Giáp Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 19/10/2060 Âm lịch 26/09 · Ngày Ất Sửu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 20/10/2060 Âm lịch 27/09 · Ngày Bính Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ năm, 21/10/2060 Âm lịch 28/09 · Ngày Đinh Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 22/10/2060 Âm lịch 29/09 · Ngày Mậu Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 23/10/2060 Âm lịch 30/09 · Ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 26/10/2060 Âm lịch 03/10 · Ngày Nhâm Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 30/10/2060 Âm lịch 07/10 · Ngày Bính Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch