Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 29/10/2060
Ngày 29/10/2060 (Thứ sáu) nhằm ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn (âm lịch 06/10). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 84 ngày đến Tết Tân Tỵ (21/01/2061)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 29/10/2060 nhằm âm lịch 06/10, ngày Ất Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Cang (Long (Rồng))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Quý Mùi (13h - 15h)
- Bính Tuất (19h - 21h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/10/2060: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h - 5h), Kỷ Mão (5h - 7h), Tân Tỵ (9h - 11h), Giáp Thân (15h - 17h), Ất Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Tu tạo, Làm chuồng, Quét dọn nhà; việc nên tránh: Xây miếu, Cưới hỏi, Đào giếng, Trồng trọt, Làm cầu, Làm bếp, Động thổ.
- Sao tốt: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường
- Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Ất kỵ trồng cây, ngàn gốc chẳng lớn; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa). Ngày Ất Hợi: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Kỷ Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 29/10/2060 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Thảo mộc hoàng lạc
Hậu 2 của tiết Sương Giáng: Thảo mộc hoàng lạc. Cây cỏ úa vàng, lá rụng. Bắt đầu 27/10/2060, 22:56.
Hậu tiếp theo: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 01/11/2060, 23:00.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2060: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Bính Tuất: Lục Bạch. Từ tiết Hàn Lộ, 07/10/2060.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (20/06/2060). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Chăm sóc và Hỗ trợ.
Người sinh ngày 29/10/2060
Sinh vào thứ sáu, ngày Ất Hợi: tuổi Canh Thìn (con Rồng), mệnh Bạch Lạp Kim, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.