Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 7/1951
Tháng 7/1951 có 8 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 7/1951
8 ngày tốt cho nhập trạch: 07/07 (âm lịch 04/06) · 10/07 (âm lịch 07/06) · 13/07 (âm lịch 10/06) · 14/07 (âm lịch 11/06) · 19/07 (âm lịch 16/06) · 25/07 (âm lịch 22/06) · 26/07 (âm lịch 23/06) · 28/07 (âm lịch 25/06)
7 ngày nên tránh: 08/07 (âm lịch 05/06) · 11/07 (âm lịch 08/06) · 15/07 (âm lịch 12/06) · 16/07 (âm lịch 13/06) · 17/07 (âm lịch 14/06) · 23/07 (âm lịch 20/06) · 31/07 (âm lịch 28/06)
Chi tiết các ngày tốt tháng 7/1951
- Thứ bảy, 07/07/1951 Âm lịch 04/06 · Ngày Mậu Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu · Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 10/07/1951 Âm lịch 07/06 · Ngày Tân Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 13/07/1951 Âm lịch 10/06 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa, Bát Chuyên · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 14/07/1951 Âm lịch 11/06 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An · Sao xấu: Tứ Hao, Đại Sát · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 19/07/1951 Âm lịch 16/06 · Ngày Canh Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 25/07/1951 Âm lịch 22/06 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 26/07/1951 Âm lịch 23/06 · Ngày Đinh Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 28/07/1951 Âm lịch 25/06 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật, Âm Thác · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 7/1951
- Chủ nhật, 08/07/1951 Âm lịch 05/06 · Ngày Kỷ Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 11/07/1951 Âm lịch 08/06 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 15/07/1951 Âm lịch 12/06 · Ngày Bính Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 16/07/1951 Âm lịch 13/06 · Ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 17/07/1951 Âm lịch 14/06 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 23/07/1951 Âm lịch 20/06 · Ngày Giáp Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 31/07/1951 Âm lịch 28/06 · Ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch