Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 12/1925
Tháng 12/1925 có 4 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 12/1925
4 ngày tốt cho nhập trạch: 07/12 (âm lịch 22/10) · 10/12 (âm lịch 25/10) · 19/12 (âm lịch 04/11) · 26/12 (âm lịch 11/11)
14 ngày nên tránh: 01/12 (âm lịch 16/10) · 03/12 (âm lịch 18/10) · 06/12 (âm lịch 21/10) · 08/12 (âm lịch 23/10) · 09/12 (âm lịch 24/10) · 12/12 (âm lịch 27/10) · 15/12 (âm lịch 30/10) · 16/12 (âm lịch 01/11) · 18/12 (âm lịch 03/11) · 20/12 (âm lịch 05/11) · 21/12 (âm lịch 06/11) · 24/12 (âm lịch 09/11) · 28/12 (âm lịch 13/11) · 30/12 (âm lịch 15/11)
Chi tiết các ngày tốt tháng 12/1925
- Thứ hai, 07/12/1925 Âm lịch 22/10 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc · Nên: Nhập trạch
- Thứ năm, 10/12/1925 Âm lịch 25/10 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm · Sao xấu: Tử Khí, Thiên Lao · Nên: Dời nhà
- Thứ bảy, 19/12/1925 Âm lịch 04/11 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc, Đại Thoái · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ bảy, 26/12/1925 Âm lịch 11/11 · Ngày Giáp Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 12/1925
- Thứ ba, 01/12/1925 Âm lịch 16/10 · Ngày Kỷ Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 03/12/1925 Âm lịch 18/10 · Ngày Tân Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 06/12/1925 Âm lịch 21/10 · Ngày Giáp Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 08/12/1925 Âm lịch 23/10 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 09/12/1925 Âm lịch 24/10 · Ngày Đinh Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 12/12/1925 Âm lịch 27/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 15/12/1925 Âm lịch 30/10 · Ngày Quý Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 16/12/1925 Âm lịch 01/11 · Ngày Giáp Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 18/12/1925 Âm lịch 03/11 · Ngày Bính Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 20/12/1925 Âm lịch 05/11 · Ngày Mậu Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 21/12/1925 Âm lịch 06/11 · Ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 24/12/1925 Âm lịch 09/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 28/12/1925 Âm lịch 13/11 · Ngày Bính Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 30/12/1925 Âm lịch 15/11 · Ngày Mậu Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Nhập trạch