Xem ngày tốt xấu · Mua xe
Xem ngày mua xe tháng 10/1900
Tháng 10/1900 có 7 ngày tốt cho mua xe.
Kết luận tháng 10/1900
7 ngày tốt cho mua xe: 03/10 (âm lịch 10/08 (nhuận)) · 12/10 (âm lịch 19/08 (nhuận)) · 13/10 (âm lịch 20/08 (nhuận)) · 23/10 (âm lịch 01/09) · 26/10 (âm lịch 04/09) · 27/10 (âm lịch 05/09) · 29/10 (âm lịch 07/09)
5 ngày nên tránh: 06/10 (âm lịch 13/08 (nhuận)) · 11/10 (âm lịch 18/08 (nhuận)) · 18/10 (âm lịch 25/08 (nhuận)) · 19/10 (âm lịch 26/08 (nhuận)) · 22/10 (âm lịch 29/08 (nhuận))
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/1900
- Thứ tư, 03/10/1900 Âm lịch 10/08 (nhuận) · Ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Lục Nghi, Ích Hậu, Trừ Thần, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 12/10/1900 Âm lịch 19/08 (nhuận) · Ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Tứ Hao, Phục Nhật, Thiên Hình · Nên: Xuất hành
- Thứ bảy, 13/10/1900 Âm lịch 20/08 (nhuận) · Ngày Kỷ Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Chuyên, Chu Tước · Nên: Thu tài lộc
- Thứ ba, 23/10/1900 Âm lịch 01/09 · Ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tục Thế, Minh Đường · Sao xấu: Du Họa, Thiên Tặc, Huyết Kỵ, Trùng Nhật · Nên: Thu tài lộc
- Thứ sáu, 26/10/1900 Âm lịch 04/09 · Ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
- Thứ bảy, 27/10/1900 Âm lịch 05/09 · Ngày Quý Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
- Thứ hai, 29/10/1900 Âm lịch 07/09 · Ngày Ất Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh mua xe tháng 10/1900
- Thứ bảy, 06/10/1900 Âm lịch 13/08 (nhuận) · Ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Xuất hành
- Thứ năm, 11/10/1900 Âm lịch 18/08 (nhuận) · Ngày Đinh Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Xuất hành
- Thứ năm, 18/10/1900 Âm lịch 25/08 (nhuận) · Ngày Giáp Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
- Thứ sáu, 19/10/1900 Âm lịch 26/08 (nhuận) · Ngày Ất Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Giao dịch
- Thứ hai, 22/10/1900 Âm lịch 29/08 (nhuận) · Ngày Mậu Thìn · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Xuất hành