Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Khai trương

Xem ngày khai trương tháng 4/2148

Tháng 4/2148 có 6 ngày tốt cho khai trương.

Kết luận tháng 4/2148

6 ngày tốt cho khai trương: 04/04 (âm lịch 16/02) · 06/04 (âm lịch 18/02) · 10/04 (âm lịch 22/02) · 18/04 (âm lịch 01/03) · 24/04 (âm lịch 07/03) · 30/04 (âm lịch 13/03)

5 ngày nên tránh: 09/04 (âm lịch 21/02) · 13/04 (âm lịch 25/02) · 19/04 (âm lịch 02/03) · 21/04 (âm lịch 04/03) · 25/04 (âm lịch 08/03)

Chi tiết các ngày tốt tháng 4/2148

  • Thứ năm, 04/04/2148 Âm lịch 16/02 · Ngày Mậu Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm · Sao xấu: Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao · Nên: Khai trương
  • Thứ bảy, 06/04/2148 Âm lịch 18/02 · Ngày Canh Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ tư, 10/04/2148 Âm lịch 22/02 · Ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình · Nên: Khai trương
  • Thứ năm, 18/04/2148 Âm lịch 01/03 · Ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Âm Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ tư, 24/04/2148 Âm lịch 07/03 · Ngày Mậu Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Phục Nhật, Ngũ Ly · Nên: Giao dịch, Thu tài lộc
  • Thứ ba, 30/04/2148 Âm lịch 13/03 · Ngày Giáp Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước

Ngày nên tránh khai trương tháng 4/2148

  • Thứ ba, 09/04/2148 Âm lịch 21/02 · Ngày Quý Tỵ · Chu Tước Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
  • Thứ bảy, 13/04/2148 Âm lịch 25/02 · Ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 19/04/2148 Âm lịch 02/03 · Ngày Quý Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
  • Chủ nhật, 21/04/2148 Âm lịch 04/03 · Ngày Ất Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ năm, 25/04/2148 Âm lịch 08/03 · Ngày Kỷ Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Thu tài lộc

chucmungnammoi.com