Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 8/2050
Tháng 8/2050 có 6 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 8/2050
6 ngày tốt cho khai trương: 02/08 (âm lịch 15/06) · 08/08 (âm lịch 21/06) · 15/08 (âm lịch 28/06) · 17/08 (âm lịch 01/07) · 28/08 (âm lịch 12/07) · 29/08 (âm lịch 13/07)
10 ngày nên tránh: 03/08 (âm lịch 16/06) · 04/08 (âm lịch 17/06) · 06/08 (âm lịch 19/06) · 12/08 (âm lịch 25/06) · 13/08 (âm lịch 26/06) · 21/08 (âm lịch 05/07) · 22/08 (âm lịch 06/07) · 24/08 (âm lịch 08/07) · 25/08 (âm lịch 09/07) · 26/08 (âm lịch 10/07)
Chi tiết các ngày tốt tháng 8/2050
- Thứ ba, 02/08/2050 Âm lịch 15/06 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ hai, 08/08/2050 Âm lịch 21/06 · Ngày Canh Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Vượng Nhật, Thiên Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Phục Nhật, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Thu tài lộc
- Thứ hai, 15/08/2050 Âm lịch 28/06 · Ngày Đinh Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Ích Hậu, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Chu Tước, Ngũ Hư, Thất Phù · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ tư, 17/08/2050 Âm lịch 01/07 · Ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
- Chủ nhật, 28/08/2050 Âm lịch 12/07 · Ngày Canh Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ hai, 29/08/2050 Âm lịch 13/07 · Ngày Tân Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 8/2050
- Thứ tư, 03/08/2050 Âm lịch 16/06 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 04/08/2050 Âm lịch 17/06 · Ngày Bính Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 06/08/2050 Âm lịch 19/06 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 12/08/2050 Âm lịch 25/06 · Ngày Giáp Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 13/08/2050 Âm lịch 26/06 · Ngày Ất Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Chủ nhật, 21/08/2050 Âm lịch 05/07 · Ngày Quý Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 22/08/2050 Âm lịch 06/07 · Ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 24/08/2050 Âm lịch 08/07 · Ngày Bính Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước
- Thứ năm, 25/08/2050 Âm lịch 09/07 · Ngày Đinh Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Thứ sáu, 26/08/2050 Âm lịch 10/07 · Ngày Mậu Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương