Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 3/1949
Tháng 3/1949 có 8 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 3/1949
8 ngày tốt cho khai trương: 01/03 (âm lịch 02/02) · 05/03 (âm lịch 06/02) · 06/03 (âm lịch 07/02) · 11/03 (âm lịch 12/02) · 13/03 (âm lịch 14/02) · 14/03 (âm lịch 15/02) · 18/03 (âm lịch 19/02) · 26/03 (âm lịch 27/02)
6 ngày nên tránh: 07/03 (âm lịch 08/02) · 12/03 (âm lịch 13/02) · 19/03 (âm lịch 20/02) · 20/03 (âm lịch 21/02) · 23/03 (âm lịch 24/02) · 24/03 (âm lịch 25/02)
Chi tiết các ngày tốt tháng 3/1949
- Thứ ba, 01/03/1949 Âm lịch 02/02 · Ngày Canh Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Vượng Nhật, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Thiên Hình · Nên: Thu tài lộc
- Thứ bảy, 05/03/1949 Âm lịch 06/02 · Ngày Giáp Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm · Sao xấu: Tử Khí, Phục Nhật, Bạch Hổ · Nên: Thu tài lộc
- Chủ nhật, 06/03/1949 Âm lịch 07/02 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Thu tài lộc
- Thứ sáu, 11/03/1949 Âm lịch 12/02 · Ngày Canh Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Dương Đức, Bất Tương, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Chủ nhật, 13/03/1949 Âm lịch 14/02 · Ngày Nhâm Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ hai, 14/03/1949 Âm lịch 15/02 · Ngày Quý Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ sáu, 18/03/1949 Âm lịch 19/02 · Ngày Đinh Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế · Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Ký khế ước
- Thứ bảy, 26/03/1949 Âm lịch 27/02 · Ngày Ất Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao, Phục Nhật · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
Ngày nên tránh khai trương tháng 3/1949
- Thứ hai, 07/03/1949 Âm lịch 08/02 · Ngày Bính Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 12/03/1949 Âm lịch 13/02 · Ngày Tân Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Thứ bảy, 19/03/1949 Âm lịch 20/02 · Ngày Mậu Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 20/03/1949 Âm lịch 21/02 · Ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 23/03/1949 Âm lịch 24/02 · Ngày Nhâm Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương, Thu tài lộc
- Thứ năm, 24/03/1949 Âm lịch 25/02 · Ngày Quý Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương, Giao dịch