Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 7/1895
Tháng 7/1895 có 6 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 7/1895
6 ngày tốt cho khai trương: 05/07 (âm lịch 13/05 (nhuận)) · 13/07 (âm lịch 21/05 (nhuận)) · 19/07 (âm lịch 27/05 (nhuận)) · 27/07 (âm lịch 06/06) · 30/07 (âm lịch 09/06) · 31/07 (âm lịch 10/06)
8 ngày nên tránh: 03/07 (âm lịch 11/05 (nhuận)) · 07/07 (âm lịch 15/05 (nhuận)) · 08/07 (âm lịch 16/05 (nhuận)) · 10/07 (âm lịch 18/05 (nhuận)) · 12/07 (âm lịch 20/05 (nhuận)) · 20/07 (âm lịch 28/05 (nhuận)) · 24/07 (âm lịch 03/06) · 28/07 (âm lịch 07/06)
Chi tiết các ngày tốt tháng 7/1895
- Thứ sáu, 05/07/1895 Âm lịch 13/05 (nhuận) · Ngày Quý Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 13/07/1895 Âm lịch 21/05 (nhuận) · Ngày Tân Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Tục Thế · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trần · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ sáu, 19/07/1895 Âm lịch 27/05 (nhuận) · Ngày Đinh Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Khai trương
- Thứ bảy, 27/07/1895 Âm lịch 06/06 · Ngày Ất Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ ba, 30/07/1895 Âm lịch 09/06 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ tư, 31/07/1895 Âm lịch 10/06 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp · Sao xấu: Đại Sát, Phục Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
Ngày nên tránh khai trương tháng 7/1895
- Thứ tư, 03/07/1895 Âm lịch 11/05 (nhuận) · Ngày Tân Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Chủ nhật, 07/07/1895 Âm lịch 15/05 (nhuận) · Ngày Ất Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 08/07/1895 Âm lịch 16/05 (nhuận) · Ngày Bính Thìn · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 10/07/1895 Âm lịch 18/05 (nhuận) · Ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 12/07/1895 Âm lịch 20/05 (nhuận) · Ngày Canh Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 20/07/1895 Âm lịch 28/05 (nhuận) · Ngày Mậu Thìn · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 24/07/1895 Âm lịch 03/06 · Ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 28/07/1895 Âm lịch 07/06 · Ngày Bính Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch