Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Khai trương

Xem ngày khai trương tháng 4/1895

Tháng 4/1895 có 6 ngày tốt cho khai trương.

Kết luận tháng 4/1895

6 ngày tốt cho khai trương: 01/04 (âm lịch 07/03) · 04/04 (âm lịch 10/03) · 07/04 (âm lịch 13/03) · 13/04 (âm lịch 19/03) · 19/04 (âm lịch 25/03) · 29/04 (âm lịch 05/04)

6 ngày nên tránh: 08/04 (âm lịch 14/03) · 09/04 (âm lịch 15/03) · 16/04 (âm lịch 22/03) · 20/04 (âm lịch 26/03) · 26/04 (âm lịch 02/04) · 28/04 (âm lịch 04/04)

Chi tiết các ngày tốt tháng 4/1895

  • Thứ hai, 01/04/1895 Âm lịch 07/03 · Ngày Mậu Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ năm, 04/04/1895 Âm lịch 10/03 · Ngày Tân Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Chủ nhật, 07/04/1895 Âm lịch 13/03 · Ngày Giáp Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Hành Ngận · Nên: Khai trương, Giao dịch
  • Thứ bảy, 13/04/1895 Âm lịch 19/03 · Ngày Canh Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ sáu, 19/04/1895 Âm lịch 25/03 · Ngày Bính Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Liễu Lệ · Nên: Khai trương
  • Thứ hai, 29/04/1895 Âm lịch 05/04 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Thiên Hình · Nên: Khai trương

Ngày nên tránh khai trương tháng 4/1895

  • Thứ hai, 08/04/1895 Âm lịch 14/03 · Ngày Ất Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ ba, 09/04/1895 Âm lịch 15/03 · Ngày Bính Tuất · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
  • Thứ ba, 16/04/1895 Âm lịch 22/03 · Ngày Quý Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
  • Thứ bảy, 20/04/1895 Âm lịch 26/03 · Ngày Đinh Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 26/04/1895 Âm lịch 02/04 · Ngày Quý Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
  • Chủ nhật, 28/04/1895 Âm lịch 04/04 · Ngày Ất Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước, Thu tài lộc

chucmungnammoi.com