Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Khai trương

Xem ngày khai trương tháng 1/1851

Tháng 1/1851 có 7 ngày tốt cho khai trương.

Kết luận tháng 1/1851

7 ngày tốt cho khai trương: 10/01 (âm lịch 09/12) · 18/01 (âm lịch 17/12) · 19/01 (âm lịch 18/12) · 22/01 (âm lịch 21/12) · 23/01 (âm lịch 22/12) · 28/01 (âm lịch 27/12) · 31/01 (âm lịch 30/12)

6 ngày nên tránh: 05/01 (âm lịch 04/12) · 06/01 (âm lịch 05/12) · 13/01 (âm lịch 12/12) · 14/01 (âm lịch 13/12) · 25/01 (âm lịch 24/12) · 26/01 (âm lịch 25/12)

Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1851

  • Thứ sáu, 10/01/1851 Âm lịch 09/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ bảy, 18/01/1851 Âm lịch 17/12 · Ngày Giáp Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Thu tài lộc
  • Chủ nhật, 19/01/1851 Âm lịch 18/12 · Ngày Ất Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Ký khế ước
  • Thứ tư, 22/01/1851 Âm lịch 21/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ năm, 23/01/1851 Âm lịch 22/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ ba, 28/01/1851 Âm lịch 27/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ sáu, 31/01/1851 Âm lịch 30/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc

Ngày nên tránh khai trương tháng 1/1851

  • Chủ nhật, 05/01/1851 Âm lịch 04/12 · Ngày Tân Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
  • Thứ hai, 06/01/1851 Âm lịch 05/12 · Ngày Nhâm Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
  • Thứ hai, 13/01/1851 Âm lịch 12/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Thứ ba, 14/01/1851 Âm lịch 13/12 · Ngày Canh Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ bảy, 25/01/1851 Âm lịch 24/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Chủ nhật, 26/01/1851 Âm lịch 25/12 · Ngày Nhâm Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương

chucmungnammoi.com