Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 3/1850
Tháng 3/1850 có 4 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 3/1850
4 ngày tốt cho khai trương: 07/03 (âm lịch 24/01) · 17/03 (âm lịch 04/02) · 21/03 (âm lịch 08/02) · 28/03 (âm lịch 15/02)
3 ngày nên tránh: 16/03 (âm lịch 03/02) · 22/03 (âm lịch 09/02) · 27/03 (âm lịch 14/02)
Chi tiết các ngày tốt tháng 3/1850
- Thứ năm, 07/03/1850 Âm lịch 24/01 · Ngày Đinh Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu · Sao xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Chủ nhật, 17/03/1850 Âm lịch 04/02 · Ngày Đinh Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ năm, 21/03/1850 Âm lịch 08/02 · Ngày Tân Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ năm, 28/03/1850 Âm lịch 15/02 · Ngày Mậu Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Vượng Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 3/1850
- Thứ bảy, 16/03/1850 Âm lịch 03/02 · Ngày Bính Dần · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 22/03/1850 Âm lịch 09/02 · Ngày Nhâm Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Ký khế ước
- Thứ tư, 27/03/1850 Âm lịch 14/02 · Ngày Đinh Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương