Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Khai trương

Xem ngày khai trương tháng 1/1833

Tháng 1/1833 có 6 ngày tốt cho khai trương.

Kết luận tháng 1/1833

6 ngày tốt cho khai trương: 06/01 (âm lịch 16/11) · 09/01 (âm lịch 19/11) · 14/01 (âm lịch 24/11) · 21/01 (âm lịch 01/12) · 26/01 (âm lịch 06/12) · 29/01 (âm lịch 09/12)

10 ngày nên tránh: 04/01 (âm lịch 14/11) · 11/01 (âm lịch 21/11) · 12/01 (âm lịch 22/11) · 13/01 (âm lịch 23/11) · 16/01 (âm lịch 26/11) · 20/01 (âm lịch 30/11) · 23/01 (âm lịch 03/12) · 24/01 (âm lịch 04/12) · 25/01 (âm lịch 05/12) · 30/01 (âm lịch 10/12)

Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1833

  • Chủ nhật, 06/01/1833 Âm lịch 16/11 · Ngày Mậu Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ tư, 09/01/1833 Âm lịch 19/11 · Ngày Tân Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ hai, 14/01/1833 Âm lịch 24/11 · Ngày Bính Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ hai, 21/01/1833 Âm lịch 01/12 · Ngày Quý Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ bảy, 26/01/1833 Âm lịch 06/12 · Ngày Mậu Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ ba, 29/01/1833 Âm lịch 09/12 · Ngày Tân Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước

Ngày nên tránh khai trương tháng 1/1833

  • Thứ sáu, 04/01/1833 Âm lịch 14/11 · Ngày Bính Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 11/01/1833 Âm lịch 21/11 · Ngày Quý Tỵ · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Thứ bảy, 12/01/1833 Âm lịch 22/11 · Ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
  • Chủ nhật, 13/01/1833 Âm lịch 23/11 · Ngày Ất Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
  • Thứ tư, 16/01/1833 Âm lịch 26/11 · Ngày Mậu Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
  • Chủ nhật, 20/01/1833 Âm lịch 30/11 · Ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
  • Thứ tư, 23/01/1833 Âm lịch 03/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Thứ năm, 24/01/1833 Âm lịch 04/12 · Ngày Bính Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 25/01/1833 Âm lịch 05/12 · Ngày Đinh Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
  • Thứ tư, 30/01/1833 Âm lịch 10/12 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương

chucmungnammoi.com