Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 12/2186
Tháng 12/2186 có 3 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 12/2186
3 ngày tốt cho động thổ: 09/12 (âm lịch 29/10) · 18/12 (âm lịch 08/11) · 30/12 (âm lịch 20/11)
7 ngày nên tránh: 01/12 (âm lịch 21/10) · 04/12 (âm lịch 24/10) · 14/12 (âm lịch 04/11) · 17/12 (âm lịch 07/11) · 19/12 (âm lịch 09/11) · 25/12 (âm lịch 15/11) · 29/12 (âm lịch 19/11)
Chi tiết các ngày tốt tháng 12/2186
- Thứ bảy, 09/12/2186 Âm lịch 29/10 · Ngày Bính Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm · Sao xấu: Tử Khí, Thiên Lao · Nên: Động thổ
- Thứ hai, 18/12/2186 Âm lịch 08/11 · Ngày Ất Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ bảy, 30/12/2186 Âm lịch 20/11 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc, Đại Thoái · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 12/2186
- Thứ sáu, 01/12/2186 Âm lịch 21/10 · Ngày Mậu Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 04/12/2186 Âm lịch 24/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 14/12/2186 Âm lịch 04/11 · Ngày Tân Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 17/12/2186 Âm lịch 07/11 · Ngày Giáp Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 19/12/2186 Âm lịch 09/11 · Ngày Bính Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 25/12/2186 Âm lịch 15/11 · Ngày Nhâm Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 29/12/2186 Âm lịch 19/11 · Ngày Bính Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ