Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 11/2168
Tháng 11/2168 có 3 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 11/2168
3 ngày tốt cho động thổ: 03/11 (âm lịch 04/10) · 16/11 (âm lịch 17/10) · 27/11 (âm lịch 28/10)
3 ngày nên tránh: 08/11 (âm lịch 09/10) · 13/11 (âm lịch 14/10) · 15/11 (âm lịch 16/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2168
- Thứ năm, 03/11/2168 Âm lịch 04/10 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Động thổ
- Thứ tư, 16/11/2168 Âm lịch 17/10 · Ngày Kỷ Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Chủ nhật, 27/11/2168 Âm lịch 28/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/2168
- Thứ ba, 08/11/2168 Âm lịch 09/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 13/11/2168 Âm lịch 14/10 · Ngày Bính Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 15/11/2168 Âm lịch 16/10 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ