Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 6/2145

Tháng 6/2145 có 6 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 6/2145

6 ngày tốt cho động thổ: 01/06 (âm lịch 11/04 (nhuận)) · 05/06 (âm lịch 15/04 (nhuận)) · 06/06 (âm lịch 16/04 (nhuận)) · 11/06 (âm lịch 21/04 (nhuận)) · 14/06 (âm lịch 24/04 (nhuận)) · 17/06 (âm lịch 27/04 (nhuận))

4 ngày nên tránh: 13/06 (âm lịch 23/04 (nhuận)) · 15/06 (âm lịch 25/04 (nhuận)) · 25/06 (âm lịch 06/05) · 27/06 (âm lịch 08/05)

Chi tiết các ngày tốt tháng 6/2145

  • Thứ ba, 01/06/2145 Âm lịch 11/04 (nhuận) · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
  • Thứ bảy, 05/06/2145 Âm lịch 15/04 (nhuận) · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ · Sao xấu: Tử Khí, Thiên Hình · Nên: Động thổ
  • Chủ nhật, 06/06/2145 Âm lịch 16/04 (nhuận) · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Ngũ Phú, Bất Tương, Phúc Sinh · Sao xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ sáu, 11/06/2145 Âm lịch 21/04 (nhuận) · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao · Nên: Động thổ
  • Thứ hai, 14/06/2145 Âm lịch 24/04 (nhuận) · Ngày Quý Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Sao xấu: Xúc Thủy Long, Câu Trần · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ năm, 17/06/2145 Âm lịch 27/04 (nhuận) · Ngày Bính Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Hình · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo

Ngày nên tránh động thổ tháng 6/2145

  • Chủ nhật, 13/06/2145 Âm lịch 23/04 (nhuận) · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 15/06/2145 Âm lịch 25/04 (nhuận) · Ngày Giáp Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Thứ sáu, 25/06/2145 Âm lịch 06/05 · Ngày Giáp Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 27/06/2145 Âm lịch 08/05 · Ngày Bính Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com