Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 5/2140
Tháng 5/2140 có 7 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 5/2140
7 ngày tốt cho động thổ: 01/05 (âm lịch 15/03) · 08/05 (âm lịch 22/03) · 13/05 (âm lịch 27/03) · 17/05 (âm lịch 02/04) · 22/05 (âm lịch 07/04) · 26/05 (âm lịch 11/04) · 29/05 (âm lịch 14/04)
7 ngày nên tránh: 07/05 (âm lịch 21/03) · 11/05 (âm lịch 25/03) · 18/05 (âm lịch 03/04) · 19/05 (âm lịch 04/04) · 20/05 (âm lịch 05/04) · 21/05 (âm lịch 06/04) · 23/05 (âm lịch 08/04)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2140
- Chủ nhật, 01/05/2140 Âm lịch 15/03 · Ngày Quý Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Lục Hợp, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù · Nên: Khởi nền
- Chủ nhật, 08/05/2140 Âm lịch 22/03 · Ngày Canh Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 13/05/2140 Âm lịch 27/03 · Ngày Ất Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ
- Thứ ba, 17/05/2140 Âm lịch 02/04 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
- Chủ nhật, 22/05/2140 Âm lịch 07/04 · Ngày Giáp Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Xá, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
- Thứ năm, 26/05/2140 Âm lịch 11/04 · Ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 29/05/2140 Âm lịch 14/04 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 5/2140
- Thứ bảy, 07/05/2140 Âm lịch 21/03 · Ngày Kỷ Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 11/05/2140 Âm lịch 25/03 · Ngày Quý Mùi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 18/05/2140 Âm lịch 03/04 · Ngày Canh Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 19/05/2140 Âm lịch 04/04 · Ngày Tân Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Tu tạo
- Thứ sáu, 20/05/2140 Âm lịch 05/04 · Ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Tu tạo
- Thứ bảy, 21/05/2140 Âm lịch 06/04 · Ngày Quý Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 23/05/2140 Âm lịch 08/04 · Ngày Ất Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo