Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 7/1936
Tháng 7/1936 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 7/1936
4 ngày tốt cho động thổ: 08/07 (âm lịch 20/05) · 13/07 (âm lịch 25/05) · 20/07 (âm lịch 03/06) · 31/07 (âm lịch 14/06)
5 ngày nên tránh: 12/07 (âm lịch 24/05) · 15/07 (âm lịch 27/05) · 24/07 (âm lịch 07/06) · 27/07 (âm lịch 10/06) · 29/07 (âm lịch 12/06)
Chi tiết các ngày tốt tháng 7/1936
- Thứ tư, 08/07/1936 Âm lịch 20/05 · Ngày Tân Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 13/07/1936 Âm lịch 25/05 · Ngày Bính Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ hai, 20/07/1936 Âm lịch 03/06 · Ngày Quý Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Khởi nền
- Thứ sáu, 31/07/1936 Âm lịch 14/06 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Du Họa, Bát Chuyên · Nên: Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 7/1936
- Chủ nhật, 12/07/1936 Âm lịch 24/05 · Ngày Ất Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 15/07/1936 Âm lịch 27/05 · Ngày Mậu Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 24/07/1936 Âm lịch 07/06 · Ngày Đinh Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 27/07/1936 Âm lịch 10/06 · Ngày Canh Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 29/07/1936 Âm lịch 12/06 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ