Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 1/1845
Tháng 1/1845 có 5 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 1/1845
5 ngày tốt cho động thổ: 04/01 (âm lịch 26/11) · 08/01 (âm lịch 01/12) · 11/01 (âm lịch 04/12) · 17/01 (âm lịch 10/12) · 20/01 (âm lịch 13/12)
10 ngày nên tránh: 03/01 (âm lịch 25/11) · 06/01 (âm lịch 28/11) · 10/01 (âm lịch 03/12) · 15/01 (âm lịch 08/12) · 16/01 (âm lịch 09/12) · 24/01 (âm lịch 17/12) · 26/01 (âm lịch 19/12) · 27/01 (âm lịch 20/12) · 28/01 (âm lịch 21/12) · 30/01 (âm lịch 23/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1845
- Thứ bảy, 04/01/1845 Âm lịch 26/11 · Ngày Kỷ Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ · Sao xấu: Tam Tang · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ tư, 08/01/1845 Âm lịch 01/12 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 11/01/1845 Âm lịch 04/12 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ sáu, 17/01/1845 Âm lịch 10/12 · Ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 20/01/1845 Âm lịch 13/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/1845
- Thứ sáu, 03/01/1845 Âm lịch 25/11 · Ngày Mậu Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 06/01/1845 Âm lịch 28/11 · Ngày Tân Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 10/01/1845 Âm lịch 03/12 · Ngày Ất Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 15/01/1845 Âm lịch 08/12 · Ngày Canh Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 16/01/1845 Âm lịch 09/12 · Ngày Tân Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 24/01/1845 Âm lịch 17/12 · Ngày Kỷ Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Tu tạo
- Chủ nhật, 26/01/1845 Âm lịch 19/12 · Ngày Tân Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 27/01/1845 Âm lịch 20/12 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 28/01/1845 Âm lịch 21/12 · Ngày Quý Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 30/01/1845 Âm lịch 23/12 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ