Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 11/1831
Tháng 11/1831 có 2 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 11/1831
2 ngày tốt cho động thổ: 19/11 (âm lịch 16/10) · 20/11 (âm lịch 17/10)
5 ngày nên tránh: 14/11 (âm lịch 11/10) · 17/11 (âm lịch 14/10) · 22/11 (âm lịch 19/10) · 24/11 (âm lịch 21/10) · 26/11 (âm lịch 23/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/1831
- Thứ bảy, 19/11/1831 Âm lịch 16/10 · Ngày Giáp Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Chủ nhật, 20/11/1831 Âm lịch 17/10 · Ngày Ất Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong · Nên: Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/1831
- Thứ hai, 14/11/1831 Âm lịch 11/10 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 17/11/1831 Âm lịch 14/10 · Ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 22/11/1831 Âm lịch 19/10 · Ngày Đinh Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Tu tạo
- Thứ năm, 24/11/1831 Âm lịch 21/10 · Ngày Kỷ Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 26/11/1831 Âm lịch 23/10 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ