Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 10/1808
Tháng 10/1808 có 3 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 10/1808
3 ngày tốt cho động thổ: 14/10 (âm lịch 25/08) · 17/10 (âm lịch 28/08) · 28/10 (âm lịch 10/09)
7 ngày nên tránh: 03/10 (âm lịch 14/08) · 05/10 (âm lịch 16/08) · 07/10 (âm lịch 18/08) · 19/10 (âm lịch 01/09) · 20/10 (âm lịch 02/09) · 26/10 (âm lịch 08/09) · 30/10 (âm lịch 12/09)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/1808
- Thứ sáu, 14/10/1808 Âm lịch 25/08 · Ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Tứ Hao, Phục Nhật, Thiên Hình · Nên: Tu tạo
- Thứ hai, 17/10/1808 Âm lịch 28/08 · Ngày Tân Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly · Nên: Động thổ
- Thứ sáu, 28/10/1808 Âm lịch 10/09 · Ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 10/1808
- Thứ hai, 03/10/1808 Âm lịch 14/08 · Ngày Đinh Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 05/10/1808 Âm lịch 16/08 · Ngày Kỷ Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 07/10/1808 Âm lịch 18/08 · Ngày Tân Hợi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 19/10/1808 Âm lịch 01/09 · Ngày Quý Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 20/10/1808 Âm lịch 02/09 · Ngày Giáp Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 26/10/1808 Âm lịch 08/09 · Ngày Canh Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Khởi nền
- Chủ nhật, 30/10/1808 Âm lịch 12/09 · Ngày Giáp Tuất · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ