Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 2/2180
Tháng 2/2180 có 8 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 2/2180
8 ngày tốt cho cưới hỏi: 02/02 (âm lịch 07/01) · 04/02 (âm lịch 09/01) · 11/02 (âm lịch 16/01) · 16/02 (âm lịch 21/01) · 20/02 (âm lịch 25/01) · 23/02 (âm lịch 28/01) · 25/02 (âm lịch 01/02) · 28/02 (âm lịch 04/02)
7 ngày nên tránh: 05/02 (âm lịch 10/01) · 07/02 (âm lịch 12/01) · 09/02 (âm lịch 14/01) · 17/02 (âm lịch 22/01) · 18/02 (âm lịch 23/01) · 26/02 (âm lịch 02/02) · 29/02 (âm lịch 05/02)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/2180
- Thứ tư, 02/02/2180 Âm lịch 07/01 · Ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 04/02/2180 Âm lịch 09/01 · Ngày Bính Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ sáu, 11/02/2180 Âm lịch 16/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Xúc Thủy Long · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ tư, 16/02/2180 Âm lịch 21/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 20/02/2180 Âm lịch 25/01 · Ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Dạm ngõ
- Thứ tư, 23/02/2180 Âm lịch 28/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ sáu, 25/02/2180 Âm lịch 01/02 · Ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Âm Đức, Phúc Sinh, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Nguyên Vũ · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ hai, 28/02/2180 Âm lịch 04/02 · Ngày Canh Tý · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/2180
- Thứ bảy, 05/02/2180 Âm lịch 10/01 · Ngày Đinh Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 07/02/2180 Âm lịch 12/01 · Ngày Kỷ Mão · Chu Tước Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 09/02/2180 Âm lịch 14/01 · Ngày Tân Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 17/02/2180 Âm lịch 22/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 18/02/2180 Âm lịch 23/01 · Ngày Canh Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 26/02/2180 Âm lịch 02/02 · Ngày Mậu Tuất · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 29/02/2180 Âm lịch 05/02 · Ngày Tân Sửu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi