Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 7/2047
Tháng 7/2047 có 8 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 7/2047
8 ngày tốt cho cưới hỏi: 07/07 (âm lịch 15/05 (nhuận)) · 08/07 (âm lịch 16/05 (nhuận)) · 14/07 (âm lịch 22/05 (nhuận)) · 19/07 (âm lịch 27/05 (nhuận)) · 20/07 (âm lịch 28/05 (nhuận)) · 25/07 (âm lịch 03/06) · 26/07 (âm lịch 04/06) · 28/07 (âm lịch 06/06)
8 ngày nên tránh: 01/07 (âm lịch 09/05 (nhuận)) · 10/07 (âm lịch 18/05 (nhuận)) · 11/07 (âm lịch 19/05 (nhuận)) · 16/07 (âm lịch 24/05 (nhuận)) · 18/07 (âm lịch 26/05 (nhuận)) · 22/07 (âm lịch 30/05 (nhuận)) · 23/07 (âm lịch 01/06) · 29/07 (âm lịch 07/06)
Chi tiết các ngày tốt tháng 7/2047
- Chủ nhật, 07/07/2047 Âm lịch 15/05 (nhuận) · Ngày Nhâm Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ích Hậu, Trừ Thần · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
- Thứ hai, 08/07/2047 Âm lịch 16/05 (nhuận) · Ngày Quý Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Tục Thế · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 14/07/2047 Âm lịch 22/05 (nhuận) · Ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp · Sao xấu: Đại Sát, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 19/07/2047 Âm lịch 27/05 (nhuận) · Ngày Giáp Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 20/07/2047 Âm lịch 28/05 (nhuận) · Ngày Ất Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Tục Thế · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Huyết Kỵ, Ngũ Ly, Câu Trần · Nên: Cưới hỏi
- Thứ năm, 25/07/2047 Âm lịch 03/06 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ sáu, 26/07/2047 Âm lịch 04/06 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 28/07/2047 Âm lịch 06/06 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 7/2047
- Thứ hai, 01/07/2047 Âm lịch 09/05 (nhuận) · Ngày Bính Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 10/07/2047 Âm lịch 18/05 (nhuận) · Ngày Ất Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 11/07/2047 Âm lịch 19/05 (nhuận) · Ngày Bính Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 16/07/2047 Âm lịch 24/05 (nhuận) · Ngày Tân Tỵ · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ năm, 18/07/2047 Âm lịch 26/05 (nhuận) · Ngày Quý Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 22/07/2047 Âm lịch 30/05 (nhuận) · Ngày Đinh Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 23/07/2047 Âm lịch 01/06 · Ngày Mậu Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 29/07/2047 Âm lịch 07/06 · Ngày Giáp Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi