Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 14/08/2093

Ngày 14/08/2093 (Thứ sáu) nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu (âm lịch 23/06 (nhuận)). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 185 ngày đến Tết Giáp Dần (15/02/2094)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 14/08/2093 nhằm âm lịch 23/06 (nhuận), ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Định
  • Sao (28 tú): Quỷ (Dương (Dê))
  • Thần: Thiên Hình
  • Ngày Thanh Long Kiếp, xuất hành: Xuất hành bốn phương tám hướng đều tốt, trăm sự như ý.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/08/2093: Nhâm Dần (3h - 5h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đốn gỗ, Làm xà nhà, Xuất hỏa, Giải trừ, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, An giường, Trồng trọt, Nuôi gia súc; việc nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối
  • Sao xấu: Tử Khí
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Nhâm Tý: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Bính Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 14/08/2093 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Bạch lộ giáng

Hậu 2 của tiết Lập Thu: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 12/08/2093, 04:40.

Hậu tiếp theo: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 17/08/2093, 09:37.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch

Năm 2093: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thân: Bát Bạch. Từ tiết Lập Thu, 06/08/2093.

Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (27/06/2093). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 14/08/2093

Sinh vào thứ sáu, ngày Nhâm Tý: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Sư Tử, số chủ đạo 9.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com