Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 14/08/2083

Ngày 14/08/2083 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Mão (âm lịch 02/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 176 ngày đến Tết Giáp Thìn (06/02/2084)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 14/08/2083 nhằm âm lịch 02/07, ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thân, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Bế và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Bế
  • Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Bính Dần (3h - 5h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Kỷ Tỵ (9h - 11h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Giáp Tuất (19h - 21h)
  • Ất Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/08/2083: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h - 3h), Mậu Thìn (7h - 9h), Canh Ngọ (11h - 13h), Tân Mùi (13h - 15h), Quý Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp mặt thân hữu, Lấp lỗ; việc nên tránh: Khai quang, Xuất hành, Tu tạo, Gác đòn dông, Nhập trạch, Lắp cửa, Làm bếp, Cắt may áo.

  • Sao tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Chuyên
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Mùi kỵ uống thuốc, độc khí vào ruột.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Kỷ Mùi: Can Chi cùng hành Thổ, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Ngọ · Tam hợp Hợi, Mão thành Mộc cục.

Xung Sửu (tuổi Quý Sửu, Trâu) · Hình Sửu, Tuất · Hại Tý · Phá Tuất.

Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.

Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 14/08/2083 thuộc tiết khí Lập Thu.

Hậu trong ngày: Bạch lộ giáng

Hậu 2 của tiết Lập Thu: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 12/08/2083, 18:21.

Hậu tiếp theo: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 17/08/2083, 23:16.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 2083: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Canh Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 07/08/2083.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (20/06/2083). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 14/08/2083

Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Mùi: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Sư Tử, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com