Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 21/02/2093
Ngày 21/02/2093 (Thứ bảy) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu (âm lịch 26/01). Tiết khí Vũ Thủy. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Tiếng mẹ đẻ. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 359 ngày đến Tết Giáp Dần (15/02/2094)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 21/02/2093 nhằm âm lịch 26/01, ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Vũ Thủy, trực Định và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Bạch Hổ
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 21/02/2093: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Đóng xe/dụng cụ, Dạm ngõ, Đính ước, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà, Xuất hành, Khai trương, Xuất hỏa, Nhập trạch, Ký khế ước, Giao dịch, Lắp cửa, An giường; việc nên tránh: Khai quang, Lợp nhà, Động thổ, Làm bếp, Trồng trọt.
- Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm
- Sao xấu: Tử Khí, Bạch Hổ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Nhâm Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 21/02/2093 thuộc tiết khí Vũ Thủy.
Hậu trong ngày: Thát tế ngư
Hậu 1 của tiết Vũ Thủy: Thát tế ngư. Rái cá bắt cá bày dọc bờ, người xưa ví như bày lễ. Bắt đầu 18/02/2093, 05:06.
Hậu tiếp theo: Hậu nhạn bắc. Đàn nhạn theo mùa bay về phương bắc. Bắt đầu 23/02/2093, 04:06.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 2093: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Dần: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Xuân, 03/02/2093.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/12/2092). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Tiếng mẹ đẻ.
Người sinh ngày 21/02/2093
Sinh vào thứ bảy, ngày Mậu Ngọ: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Song Ngư, số chủ đạo 10/1.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.