Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Chủ nhật

Lịch ngày 14/03/2083

Ngày 14/03/2083 (Chủ nhật) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão (âm lịch 26/01). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 329 ngày đến Tết Giáp Thìn (06/02/2084)

Âm lịch và can chi

Chủ nhật 14/03/2083 nhằm âm lịch 26/01, ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, năm Quý Mão. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Nguy và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Nguy
  • Sao (28 tú): Tinh (Mã (Ngựa))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 14/03/2083: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Lễ trưởng thành, Ký khế ước, Giao dịch, Nhập nhân khẩu, Khai trương, Dời nhà, Tu tạo, Động thổ, An giường; việc nên tránh: Khai quang, Làm bếp, Trai tiếu.

  • Sao tốt: Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tương, Kim Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Lao
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 14/03/2083 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Thương canh minh

Hậu 2 của tiết Kinh Trập: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót. Bắt đầu 10/03/2083, 16:30.

Hậu tiếp theo: Ưng hóa vi cưu. Chim ưng ẩn đi, chim cu ra nhiều; người xưa tưởng ưng hóa thành cu. Bắt đầu 15/03/2083, 16:41.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc

Năm 2083: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2083.

Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (22/12/2082). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 14/03/2083

Sinh vào chủ nhật, ngày Bính Tuất: tuổi Quý Mão (con Mèo), mệnh Kim Bạch Kim, cung Song Ngư, số chủ đạo 3.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com