Lịch vạn niên · Thứ năm
Lịch ngày 10/03/2078
Ngày 10/03/2078 (Thứ năm) nhằm ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất (âm lịch 27/01). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 329 ngày đến Tết Kỷ Hợi (02/02/2079)
Âm lịch và can chi
Thứ năm 10/03/2078 nhằm âm lịch 27/01, ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tuất. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Trừ
- Sao (28 tú): Khuê (Lang (Sói))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Canh Dần (3h - 5h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Quý Tỵ (9h - 11h)
- Bính Thân (15h - 17h)
- Đinh Dậu (17h - 19h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/03/2078: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Quét dọn nhà, Lấp lỗ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ
- Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Hình
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Thìn kỵ khóc than, ắt chủ trọng tang.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Thìn: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dậu · Tam hợp Thân, Tý thành Thủy cục.
Xung Tuất (tuổi Canh Tuất, Chó) · Hình tự hình · Hại Mão · Phá Sửu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 10/03/2078 thuộc tiết khí Kinh Trập.
Hậu trong ngày: Đào thủy hoa
Hậu 1 của tiết Kinh Trập: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 05/03/2078, 11:37.
Từ 11:30 trong ngày: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch
Năm 2078: Tam Bích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Ất Mão: Tứ Lục. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2078.
Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (17/01/2078). Theo phái đếm liền: Lục Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán.
Người sinh ngày 10/03/2078
Sinh vào thứ năm, ngày Bính Thìn: tuổi Mậu Tuất (con Chó), mệnh Bình Địa Mộc, cung Song Ngư, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.