Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 10/03/2068

Ngày 10/03/2068 (Thứ bảy) nhằm ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tý (âm lịch 07/02). Tiết khí Kinh Trập. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 319 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 10/03/2068 nhằm âm lịch 07/02, ngày Giáp Tý, tháng Ất Mão, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Kinh Trập, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
  • Thần: Tư Mệnh
  • Ngày Thiên Hầu, xuất hành: Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Giáp Tý (23h - 1h)
  • Ất Sửu (1h - 3h)
  • Đinh Mão (5h - 7h)
  • Canh Ngọ (11h - 13h)
  • Nhâm Thân (15h - 17h)
  • Quý Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/03/2068: Bính Dần (3h - 5h), Mậu Thìn (7h - 9h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Tân Mùi (13h - 15h), Giáp Tuất (19h - 21h), Ất Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tắm gội, Bắt trừ, Trồng trọt; việc nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp.

  • Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Tư Mệnh
  • Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Kỵ, Bát Long
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Giáp kỵ mở kho, tiền của hao tán; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim (hành Kim). Ngày Giáp Tý: Chi sinh Can (Thủy sinh Mộc), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.

Xung Ngọ (tuổi Mậu Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.

Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.

Hướng tốt: Tài thần Đông Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc

Tiết khí

Ngày 10/03/2068 thuộc tiết khí Kinh Trập.

Hậu trong ngày: Đào thủy hoa

Hậu 1 của tiết Kinh Trập: Đào thủy hoa. Hoa đào bắt đầu nở. Bắt đầu 05/03/2068, 01:08.

Từ 01:00 trong ngày: Thương canh minh. Chim vàng anh cất tiếng hót.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Thất Xích

Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Ất Mão: Thất Xích. Từ tiết Kinh Trập, 05/03/2068.

Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (10/01/2068). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Nữ thẩm phán.

Người sinh ngày 10/03/2068

Sinh vào thứ bảy, ngày Giáp Tý: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Song Ngư, số chủ đạo 2.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com