Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 23/12/2068
Ngày 23/12/2068 (Chủ nhật) nhằm ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý (âm lịch 29/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 31 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 23/12/2068 nhằm âm lịch 29/11, ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Kiến và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Kiến
- Sao (28 tú): Hư (Thử (Chuột))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Thiên Tặc, xuất hành: Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Canh Tý (23h - 1h)
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Kỷ Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 23/12/2068: Nhâm Dần (3h - 5h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: không có mục riêng; việc nên tránh: Việc khác chớ làm.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Quan Nhật, Kính An, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kỵ, Lục Xà, Đại Hội
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc (hành Mộc). Ngày Nhâm Tý: Can Chi cùng hành Thủy, tức ngày Chuyên nhật (cát).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Bính Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 23/12/2068 thuộc tiết khí Đông Chí.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn kết
Hậu 1 của tiết Đông Chí: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 21/12/2068, 08:32.
Hậu tiếp theo: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 26/12/2068, 06:18.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 06/12/2068.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/2068). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 23/12/2068
Sinh vào chủ nhật, ngày Nhâm Tý: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 6.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.