Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 22/12/2068
Ngày 22/12/2068 (Thứ bảy) nhằm ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý (âm lịch 28/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Quân đội nhân dân. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 32 ngày đến Tết Kỷ Sửu (23/01/2069)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 22/12/2068 nhằm âm lịch 28/11, ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Bế và theo lịch là ngày Hắc đạo.
- Trực: Bế
- Sao (28 tú): Nữ (Bức (Dơi))
- Thần: Chu Tước
- Ngày Thiên Tài, xuất hành: Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Kỷ Sửu (1h - 3h)
- Nhâm Thìn (7h - 9h)
- Giáp Ngọ (11h - 13h)
- Ất Mùi (13h - 15h)
- Mậu Tuất (19h - 21h)
- Kỷ Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 22/12/2068: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h - 5h), Tân Mão (5h - 7h), Quý Tỵ (9h - 11h), Bính Thân (15h - 17h), Đinh Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Làm xà nhà, Tu tạo, Động thổ, Lắp cửa, Làm bếp, Lấp lỗ, Đào ao, Mở nhà xí, Đắp đê, Vá tường, Trồng trọt; việc nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, An giường.
- Sao tốt: Thiên Ân, Vượng Nhật
- Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Ất Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc
Tiết khí
Ngày 22/12/2068 thuộc tiết khí Đông Chí.
Hậu trong ngày: Khâu dẫn kết
Hậu 1 của tiết Đông Chí: Khâu dẫn kết. Giun đất cuộn mình dưới đất. Bắt đầu 21/12/2068, 08:32.
Hậu tiếp theo: Mi giác giải. Nai rụng sừng. Bắt đầu 26/12/2068, 06:18.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2068: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Tý: Thất Xích. Từ tiết Đại Tuyết, 06/12/2068.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (08/07/2068). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Quân đội nhân dân.
Người sinh ngày 22/12/2068
Sinh vào thứ bảy, ngày Tân Hợi: tuổi Mậu Tý (con Chuột), mệnh Tích Lịch Hỏa, cung Nhân Mã hoặc Ma Kết (ngày giáp ranh, tra theo giờ sinh), số chủ đạo 5.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.