Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 11/09/2066

Ngày 11/09/2066 (Thứ bảy) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (âm lịch 22/07). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hắc đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 156 ngày đến Tết Đinh Hợi (14/02/2067)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 11/09/2066 nhằm âm lịch 22/07, ngày Mậu Ngọ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Thu và theo lịch là ngày Hắc đạo.

  • Trực: Thu
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Bạch Hổ
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Nhâm Tý (23h - 1h)
  • Quý Sửu (1h - 3h)
  • Ất Mão (5h - 7h)
  • Mậu Ngọ (11h - 13h)
  • Canh Thân (15h - 17h)
  • Tân Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 11/09/2066: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cưới hỏi, Bắt trừ; việc nên tránh: Khai quang, Động thổ, Khai trương, Tu tạo, Nhập trạch, Lắp cửa.

  • Sao tốt: Bất Tương, Phúc Sinh, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Thiên Cương, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Thiên Tặc, Tứ Hao, Cửu Khảm, Cửu Tiêu
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Nhâm Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc

Tiết khí

Ngày 11/09/2066 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai

Hậu 1 của tiết Bạch Lộ: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 07/09/2066, 13:53.

Hậu tiếp theo: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 12/09/2066, 17:26.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử

Năm 2066: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2066.

Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (19/07/2066). Theo phái đếm liền: Nhất Bạch.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 11/09/2066

Sinh vào thứ bảy, ngày Mậu Ngọ: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 7.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com