Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ sáu

Lịch ngày 10/09/2066

Ngày 10/09/2066 (Thứ sáu) nhằm ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất (âm lịch 21/07). Tiết khí Bạch Lộ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 157 ngày đến Tết Đinh Hợi (14/02/2067)

Âm lịch và can chi

Thứ sáu 10/09/2066 nhằm âm lịch 21/07, ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Bạch Lộ, trực Thành và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Thành
  • Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
  • Thần: Kim Đường
  • Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Giáp Thìn (7h - 9h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Đinh Mùi (13h - 15h)
  • Canh Tuất (19h - 21h)
  • Tân Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 10/09/2066: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tu tạo, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Tháo nước, Dời nhà, Nhập trạch, Làm kho, Đóng thuyền, Khai trương, Đào ao, Nuôi gia súc, Chăn nuôi, Treo biển; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Phổ Hộ
  • Sao xấu: Trùng Nhật, Chu Tước
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Tỵ: Can Chi cùng hành Hỏa, tức ngày Chuyên nhật (cát).

Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.

Xung Hợi (tuổi Tân Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 10/09/2066 thuộc tiết khí Bạch Lộ.

Hậu trong ngày: Hồng nhạn lai

Hậu 1 của tiết Bạch Lộ: Hồng nhạn lai. Chim hồng, chim nhạn bay về phương nam. Bắt đầu 07/09/2066, 13:53.

Hậu tiếp theo: Huyền điểu quy. Chim én bay đi tránh rét. Bắt đầu 12/09/2066, 17:26.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch

Năm 2066: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Dậu: Thất Xích. Từ tiết Bạch Lộ, 07/09/2066.

Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (19/07/2066). Theo phái đếm liền: Nhị Hắc.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 10/09/2066

Sinh vào thứ sáu, ngày Đinh Tỵ: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 6.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com