Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 09/05/2054
Ngày 09/05/2054 (Thứ bảy) nhằm ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (âm lịch 02/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Chiến thắng phát xít. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 264 ngày đến Tết Ất Hợi (28/01/2055)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 09/05/2054 nhằm âm lịch 02/04, ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Chấp
- Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
- Thần: Kim Quỹ
- Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.
- Mậu Dần (3h - 5h)
- Canh Thìn (7h - 9h)
- Tân Tỵ (9h - 11h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
- Đinh Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 09/05/2054: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h - 3h), Kỷ Mão (5h - 7h), Nhâm Ngọ (11h - 13h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Dạm ngõ, Đính ước, Trai tiếu, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Chữa bệnh, Họp mặt thân hữu, Động thổ, Giải trừ, Bắt trừ, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Lợp nhà, Bắc giàn gỗ.
- Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ
- Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim (hành Kim). Ngày Canh Tuất: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.
Xung Thìn (tuổi Giáp Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 09/05/2054 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Lâu quắc minh
Hậu 1 của tiết Lập Hạ: Lâu quắc minh. Dế dũi bắt đầu kêu (Trịnh Huyền chú sách Lễ ký giải là loài ếch). Bắt đầu 05/05/2054, 13:17.
Hậu tiếp theo: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 10/05/2054, 17:13.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng
Năm 2054: Cửu Tử. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2054.
Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/11/2053). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Chiến thắng phát xít. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Chim di cư thế giới (mùa xuân).
Người sinh ngày 09/05/2054
Sinh vào thứ bảy, ngày Canh Tuất: tuổi Giáp Tuất (con Chó), mệnh Sơn Đầu Hỏa, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 7.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.